Thứ Năm, 15/01/2026
Angelo Stiller
32
Ameen Al Dakhil (Thay: Finn Jeltsch)
46
Atakan Karazor
48
Robin Hranac
60
Andrej Kramaric (Thay: Fisnik Asllani)
65
Albian Hajdari
66
Tiago Tomas
68
Chris Fuehrich (Thay: Tiago Tomas)
69
Ozan Kabak (Thay: Albian Hajdari)
73
Valentin Gendrey (Thay: Alexander Prass)
88
Adam Hlozek (Thay: Tim Lemperle)
89

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Hoffenheim
Hoffenheim
47 Kiểm soát bóng 53
10 Phạm lỗi 17
34 Ném biên 22
1 Việt vị 2
8 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stuttgart vs Hoffenheim

Tất cả (334)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 47%, Hoffenheim: 53%.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Robin Hranac từ Hoffenheim phạm lỗi với Atakan Karazor.

90+4'

Angelo Stiller giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90+3'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.

90+2'

VAR - V À A A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho VfB Stuttgart.

90+2'

Deniz Undav từ VfB Stuttgart bị thổi việt vị.

90+1'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Leon Avdullahu từ Hoffenheim vì đã phạm lỗi với Angelo Stiller.

90+1'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Nikolas Nartey đánh đầu về phía khung thành, nhưng Oliver Baumann đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90'

Đường chuyền của Maximilian Mittelstaedt từ VfB Stuttgart đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 47%, Hoffenheim: 53%.

89'

Alexander Nuebel từ VfB Stuttgart cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

89'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Hoffenheim

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Julian Chabot (24), Finn Jeltsch (29), Maximilian Mittelstädt (7), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Tiago Tomas (8), Nikolas Nartey (28), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26)

Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Grischa Prömel (6), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
4
Josha Vagnoman
24
Julian Chabot
29
Finn Jeltsch
7
Maximilian Mittelstädt
16
Atakan Karazor
6
Angelo Stiller
8
Tiago Tomas
28
Nikolas Nartey
18
Jamie Leweling
26
Deniz Undav
11
Fisnik Asllani
19
Tim Lemperle
22
Alexander Prass
18
Wouter Burger
7
Leon Avdullahu
6
Grischa Prömel
13
Bernardo
21
Albian Hajdari
2
Robin Hranáč
34
Vladimír Coufal
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-4-2
Thay người
46’
Finn Jeltsch
Ameen Al-Dakhil
65’
Fisnik Asllani
Andrej Kramarić
69’
Tiago Tomas
Chris Führich
73’
Albian Hajdari
Ozan Kabak
88’
Alexander Prass
Valentin Gendrey
89’
Tim Lemperle
Adam Hložek
Cầu thủ dự bị
Fabian Bredlow
Luca Philipp
Ameen Al-Dakhil
Ozan Kabak
Ramon Hendriks
Valentin Gendrey
Pascal Stenzel
Muhammed Damar
Leonidas Stergiou
Umut Tohumcu
Chris Führich
Ihlas Bebou
Chema Andres
Adam Hložek
Badredine Bouanani
Andrej Kramarić
Lazar Jovanovic
Max Moerstedt
Tình hình lực lượng

Stefan Drljaca

Chấn thương cơ

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Lorenz Assignon

Thẻ đỏ trực tiếp

Hennes Behrens

Chấn thương gân kheo

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Bazoumana Toure

Không xác định

Luca Jaquez

Chấn thương đùi

Mergim Berisha

Va chạm

Bilal El Khannous

Không xác định

Yannik Keitel

Chấn thương đùi

Ermedin Demirović

Chấn thương bàn chân

Silas

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Sebastian Hoeness

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
15/02 - 2014
20/09 - 2014
14/02 - 2015
03/10 - 2015
05/03 - 2016
14/12 - 2017
05/05 - 2018
27/10 - 2018
16/03 - 2019
21/11 - 2020
15/03 - 2021
02/10 - 2021
26/02 - 2022
25/01 - 2023
27/05 - 2023
28/10 - 2023
17/03 - 2024
07/10 - 2024
24/02 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
14/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
Bundesliga
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
15/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1715205347T H T T T
2DortmundDortmund1710611736T H T H T
3RB LeipzigRB Leipzig1610241332H T B B T
4StuttgartStuttgart171025732B T H T T
5HoffenheimHoffenheim169341330T B T H T
6LeverkusenLeverkusen169251029B B T T B
7E.FrankfurtE.Frankfurt17755-126B T H H B
8FreiburgFreiburg17656-223B H T T B
9Union BerlinUnion Berlin16646-322B B T T H
10Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach17548-619T B B T B
11WolfsburgWolfsburg17539-1118T T B B T
12FC CologneFC Cologne17458-417H B B H B
13BremenBremen16457-1317H B B H B
14Hamburger SVHamburger SV16448-1016T T B H B
15AugsburgAugsburg164210-1514B T B H B
16Mainz 05Mainz 0517269-1212B H H H T
17St. PauliSt. Pauli163310-1412B H T H B
18FC HeidenheimFC Heidenheim173311-2212T B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow