Thứ Bảy, 25/04/2026
Angelo Stiller (Kiến tạo: Jamie Leweling)
21
Chema Andres
24
Chris Fuehrich (Kiến tạo: Ermedin Demirovic)
32
Maximilian Mittelstaedt (Kiến tạo: Chris Fuehrich)
56
Otto Stange (Thay: Rayan Philippe)
60
Robert Glatzel (Thay: Albert Groenbaek)
60
Ermedin Demirovic (VAR check)
66
Bilal El Khannouss (Thay: Chris Fuehrich)
70
Nikolas Nartey (Thay: Chema Andres)
70
Tiago Tomas (Thay: Ermedin Demirovic)
70
Nicolas Capaldo (Thay: Daniel Elfadli)
72
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Fabio Balde)
72
Nicolas Capaldo
80
Deniz Undav
80
(Pen) Deniz Undav
82
Bilal El Khannouss (Kiến tạo: Tiago Tomas)
86
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon)
88
Jeremy Arevalo (Thay: Deniz Undav)
88

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Hamburger SV

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Hamburger SV
Hamburger SV
65 Kiểm soát bóng 35
11 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
5 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
12 Ném biên 9
5 Chuyền dài 4
7 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 7

Diễn biến Stuttgart vs Hamburger SV

Tất cả (319)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 60000.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 58%, Hamburger SV: 42%.

90+5'

Ramon Hendriks bị phạt vì đẩy Otto Stange.

90+4'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+4'

Trọng tài thổi phạt Ransford-Yeboah Koenigsdoerffer của Hamburger SV vì đã phạm lỗi với Maximilian Mittelstaedt

90+4'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90+2'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90+2'

Fabio Vieira sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexander Nuebel đã kiểm soát được tình hình.

90+2'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+2'

Jamie Leweling của VfB Stuttgart bị thổi việt vị.

90+1'

VfB Stuttgart với một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 65%, Hamburger SV: 35%.

90'

Jamie Leweling thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90'

Hamburger SV đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

89'

Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Hamburger SV

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Chema Andres (30), Angelo Stiller (6), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26), Chris Führich (10), Ermedin Demirović (9)

Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Warmed Omari (17), Jordan Torunarigha (25), Daniel Elfadli (8), Albert Grønbæk (23), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), William Mikelbrencis (2), Ransford Konigsdorffer (11), Rayan Philippe (14), Fabio Baldé (45)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
22
Lorenz Assignon
3
Ramon Hendriks
24
Julian Chabot
7
Maximilian Mittelstädt
30
Chema Andres
6
Angelo Stiller
18
Jamie Leweling
26
Deniz Undav
10
Chris Führich
9
Ermedin Demirović
45
Fabio Baldé
14
Rayan Philippe
11
Ransford Konigsdorffer
2
William Mikelbrencis
21
Nicolai Remberg
20
Fábio Vieira
23
Albert Grønbæk
8
Daniel Elfadli
25
Jordan Torunarigha
17
Warmed Omari
1
Daniel Fernandes
Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-3
Thay người
70’
Chris Fuehrich
Bilal El Khannous
60’
Albert Groenbaek
Robert Glatzel
70’
Chema Andres
Nikolas Nartey
60’
Rayan Philippe
Otto Stange
70’
Ermedin Demirovic
Tiago Tomas
72’
Daniel Elfadli
Nicolas Capaldo
88’
Lorenz Assignon
Josha Vagnoman
72’
Fabio Balde
Giorgi Gocholeishvili
Cầu thủ dự bị
Dan Zagadou
Nicolas Capaldo
Fabian Bredlow
Hannes Hermann
Josha Vagnoman
Noah Katterbach
Luca Jaquez
Giorgi Gocholeishvili
Finn Jeltsch
Shafiq Nandja
Bilal El Khannous
Robert Glatzel
Nikolas Nartey
Damion Downs
Tiago Tomas
Philipas Otele
Jeremy Arévalo
Otto Stange
Tình hình lực lượng

Atakan Karazor

Kỷ luật

Miro Muheim

Thẻ đỏ trực tiếp

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Luka Vuskovic

Chấn thương đầu gối

Albert Sambi Lokonga

Chấn thương đùi

Bakery Jatta

Chấn thương đùi

Jean-Luc Dompe

Chấn thương bàn chân

Alexander Rossing Lelesiit

Chấn thương mắt cá

Yussuf Poulsen

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Sebastian Hoeness

Merlin Polzin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
10/03 - 2013
20/10 - 2013
22/03 - 2014
17/12 - 2014
16/05 - 2015
22/08 - 2015
31/01 - 2016
04/11 - 2017
31/03 - 2018
30/11 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

DFB Cup
24/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Bundesliga
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
Bundesliga
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
05/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3025418079H T T T T
2DortmundDortmund3019743064T T T B B
3RB LeipzigRB Leipzig3018572259B T T T T
4StuttgartStuttgart3017582056T T B T B
5HoffenheimHoffenheim3016681554H B B H T
6LeverkusenLeverkusen3015781952H H T T B
7FreiburgFreiburg3012711-443B T B T T
8E.FrankfurtE.Frankfurt3011910-242T B H T B
9AugsburgAugsburg3010614-1636B B H H T
10Mainz 05Mainz 053081012-934T T T B H
11Union BerlinUnion Berlin308814-1832T B H B B
12FC CologneFC Cologne3071013-731H H H T H
13MonchengladbachMonchengladbach3071013-1431T H H B H
14Hamburger SVHamburger SV3071013-1531H B H B B
15BremenBremen308715-1831B T B B T
16St. PauliSt. Pauli306816-2526B B H B H
17WolfsburgWolfsburg306618-2524H B B B T
18FC HeidenheimFC Heidenheim304719-3319B H H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow