Số lượng khán giả hôm nay là 60000.
Angelo Stiller (Kiến tạo: Jamie Leweling) 21 | |
Chema Andres 24 | |
Chris Fuehrich (Kiến tạo: Ermedin Demirovic) 32 | |
Maximilian Mittelstaedt (Kiến tạo: Chris Fuehrich) 56 | |
Otto Stange (Thay: Rayan Philippe) 60 | |
Robert Glatzel (Thay: Albert Groenbaek) 60 | |
Ermedin Demirovic (VAR check) 66 | |
Bilal El Khannouss (Thay: Chris Fuehrich) 70 | |
Nikolas Nartey (Thay: Chema Andres) 70 | |
Tiago Tomas (Thay: Ermedin Demirovic) 70 | |
Nicolas Capaldo (Thay: Daniel Elfadli) 72 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Fabio Balde) 72 | |
Nicolas Capaldo 80 | |
Deniz Undav 80 | |
(Pen) Deniz Undav 82 | |
Bilal El Khannouss (Kiến tạo: Tiago Tomas) 86 | |
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon) 88 | |
Jeremy Arevalo (Thay: Deniz Undav) 88 |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Hamburger SV


Diễn biến Stuttgart vs Hamburger SV
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 58%, Hamburger SV: 42%.
Ramon Hendriks bị phạt vì đẩy Otto Stange.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt Ransford-Yeboah Koenigsdoerffer của Hamburger SV vì đã phạm lỗi với Maximilian Mittelstaedt
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Fabio Vieira sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexander Nuebel đã kiểm soát được tình hình.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Jamie Leweling của VfB Stuttgart bị thổi việt vị.
VfB Stuttgart với một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 65%, Hamburger SV: 35%.
Jamie Leweling thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hamburger SV đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Hamburger SV
Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Chema Andres (30), Angelo Stiller (6), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26), Chris Führich (10), Ermedin Demirović (9)
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Warmed Omari (17), Jordan Torunarigha (25), Daniel Elfadli (8), Albert Grønbæk (23), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), William Mikelbrencis (2), Ransford Konigsdorffer (11), Rayan Philippe (14), Fabio Baldé (45)


| Thay người | |||
| 70’ | Chris Fuehrich Bilal El Khannous | 60’ | Albert Groenbaek Robert Glatzel |
| 70’ | Chema Andres Nikolas Nartey | 60’ | Rayan Philippe Otto Stange |
| 70’ | Ermedin Demirovic Tiago Tomas | 72’ | Daniel Elfadli Nicolas Capaldo |
| 88’ | Lorenz Assignon Josha Vagnoman | 72’ | Fabio Balde Giorgi Gocholeishvili |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dan Zagadou | Nicolas Capaldo | ||
Fabian Bredlow | Hannes Hermann | ||
Josha Vagnoman | Noah Katterbach | ||
Luca Jaquez | Giorgi Gocholeishvili | ||
Finn Jeltsch | Shafiq Nandja | ||
Bilal El Khannous | Robert Glatzel | ||
Nikolas Nartey | Damion Downs | ||
Tiago Tomas | Philipas Otele | ||
Jeremy Arévalo | Otto Stange | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Atakan Karazor Kỷ luật | Miro Muheim Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Lazar Jovanovic Đau lưng | Luka Vuskovic Chấn thương đầu gối | ||
Albert Sambi Lokonga Chấn thương đùi | |||
Bakery Jatta Chấn thương đùi | |||
Jean-Luc Dompe Chấn thương bàn chân | |||
Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | |||
Yussuf Poulsen Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 4 | 1 | 80 | 79 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 30 | 64 | T T T B B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 17 | 5 | 8 | 20 | 56 | T T B T B | |
| 5 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B B H T | |
| 6 | 30 | 15 | 7 | 8 | 19 | 52 | H H T T B | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | -4 | 43 | B T B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -2 | 42 | T B H T B | |
| 9 | 30 | 10 | 6 | 14 | -16 | 36 | B B H H T | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -9 | 34 | T T T B H | |
| 11 | 30 | 8 | 8 | 14 | -18 | 32 | T B H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 | H H H T H | |
| 13 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B B | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | B T B B T | |
| 16 | 30 | 6 | 8 | 16 | -25 | 26 | B B H B H | |
| 17 | 30 | 6 | 6 | 18 | -25 | 24 | H B B B T | |
| 18 | 30 | 4 | 7 | 19 | -33 | 19 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
