Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Freiburg chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Vincenzo Grifo (Kiến tạo: Kilian Sildillia) 11 | |
Borna Sosa 15 | |
Roland Sallai 28 | |
Chris Fuehrich 28 | |
Naouirou Ahamada 46 | |
Manuel Gulde (Thay: Roland Sallai) 60 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Ritsu Doan) 60 | |
Luca Pfeiffer (Thay: Borna Sosa) 71 | |
Lilian Egloff (Thay: Chris Fuehrich) 71 | |
Enzo Millot (Thay: Naouirou Ahamada) 78 | |
Hugo Siquet (Thay: Kilian Sildillia) 81 | |
Yannik Keitel (Thay: Vincenzo Grifo) 81 | |
Daniel-Kofi Kyereh (Thay: Michael Gregoritsch) 81 | |
Yannik Keitel 84 | |
Juan Perea (Thay: Josha Vagnoman) 85 | |
Konstantinos Mavropanos 90 | |
Konstantinos Mavropanos 90+8' |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Freiburg


Diễn biến Stuttgart vs Freiburg
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: VfB Stuttgart: 59%, Freiburg: 41%.
Quả phát bóng lên cho Freiburg.
Một cơ hội đến với Waldemar Anton từ VfB Stuttgart nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Konstantinos Mavropanos từ VfB Stuttgart đã tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Thẻ vàng cho Konstantinos Mavropanos.
Freiburg đang kiểm soát bóng.
Sasa Kalajdzic thắng một thử thách trên không trước Manuel Gulde
Manuel Gulde thắng một thử thách trên không trước Silas Katompa Mvumpa
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Nicolas Hoefler thắng một cuộc thách đấu trên không với Luca Pfeiffer
Philipp Lienhart thắng trong cuộc thách đấu trên không với Silas Katompa Mvumpa
Matthias Ginter thắng một thử thách trên không trước Sasa Kalajdzic
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Cầm bóng: VfB Stuttgart: 59%, Freiburg: 41%.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Hugo Siquet thực hiện cú tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Sự cản trở khi Silas Katompa Mvumpa cắt đứt đường chạy của Hugo Siquet. Một quả đá phạt được trao.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Freiburg
Stuttgart (3-5-2): Florian Muller (1), Konstantinos Mavropanos (5), Konstantinos Mavropanos (5), Waldemar Anton (2), Hiroki Ito (21), Josha Vagnoman (4), Borna Sosa (24), Chris Fuhrich (22), Wataru Endo (3), Naouirou Ahamada (32), Sasa Kalajdzic (9), Silas Katompa Mvumpa (14)
Freiburg (4-2-3-1): Mark Flekken (26), Kiliann Sildillia (25), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Ritsu Doan (42), Roland Sallai (22), Vincenzo Grifo (32), Michael Gregoritsch (38)


| Thay người | |||
| 71’ | Borna Sosa Luca Pfeiffer | 60’ | Ritsu Doan Woo-yeong Jeong |
| 71’ | Chris Fuehrich Lilian Egloff | 60’ | Roland Sallai Manuel Gulde |
| 78’ | Naouirou Ahamada Enzo Millot | 81’ | Michael Gregoritsch Daniel-Kofi Kyereh |
| 85’ | Josha Vagnoman Juan Jose Perea | 81’ | Vincenzo Grifo Yannik Keitel |
| 81’ | Kilian Sildillia Hugo Siquet | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Kastanaras | Keven Schlotterbeck | ||
Luca Pfeiffer | Daniel-Kofi Kyereh | ||
Juan Jose Perea | Yannik Keitel | ||
Lilian Egloff | Woo-yeong Jeong | ||
Atakan Karazor | Noah Weisshaupt | ||
Enzo Millot | Nils Petersen | ||
Clinton Mola | Manuel Gulde | ||
Pascal Stenzel | Hugo Siquet | ||
Fabian Bredlow | Benjamin Uphoff | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Freiburg
Nhận định bóng đá Stuttgart vs Freiburg 20h30 ngày 20/8 (VĐQG Đức 2022/23)
Nhận định bóng đá Stuttgart vs Freiburg 20h30 ngày 20/8 (VĐQG Đức 2022/23)
Nhận định, dự đoán Stuttgart vs Freiburg 20h30 ngày 28/8 (Bundesliga 2021/22)
Nhận định, dự đoán Stuttgart vs Freiburg 20h30 ngày 28/8 (Bundesliga 2021/22)
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 57 | 50 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 18 | 39 | H T H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 14 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 9 | 32 | T B B T B | |
| 5 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 9 | 29 | B T T B B | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -1 | 27 | T H H B H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | B T T H H | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | B B T B H | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | T B B T H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -13 | 18 | B B H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -15 | 15 | T B H B H | |
| 16 | 18 | 3 | 4 | 11 | -22 | 13 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 2 | 6 | 10 | -13 | 12 | H H H T B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -15 | 12 | H T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
