Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Jamie Leweling) 15 | |
Chris Fuehrich 29 | |
Jeff Chabot 53 | |
Ermedin Demirovic 60 | |
Cenk Ozkacar 68 | |
Said El Mala (Thay: Cenk Ozkacar) 68 | |
Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Joel Schmied) 68 | |
Bilal El Khannouss (Thay: Chris Fuehrich) 70 | |
Bilal El Khannouss 76 | |
Ramon Hendriks (Thay: Maximilian Mittelstaedt) 77 | |
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon) 77 | |
Ragnar Ache (Kiến tạo: Gian-Luca Waldschmidt) 79 | |
Angelo Stiller (Thay: Chema Andres) 83 | |
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Ramon Hendriks) 84 | |
Tiago Tomas (Thay: Jamie Leweling) 84 | |
Denis Huseinbasic (Thay: Marius Buelter) 84 | |
Florian Kainz (Thay: Eric Martel) 89 | |
Fynn Schenten (Thay: Tom Krauss) 89 | |
Deniz Undav (Kiến tạo: Angelo Stiller) 90+2' | |
Jakub Kaminski 90+5' |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs FC Cologne


Diễn biến Stuttgart vs FC Cologne
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 57%, FC Koln: 43%.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Jakub Kaminski và rút thẻ vàng cho anh vì lỗi phản ứng
Pha vào bóng liều lĩnh. Ragnar Ache phạm lỗi thô bạo với Jeff Chabot
Phạm lỗi nghiêm trọng ở đó. Fynn Schenten phạm lỗi thô bạo với Ramon Hendriks.
Bilal El Khannouss thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Angelo Stiller thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Deniz Undav đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Angelo Stiller tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Angelo Stiller đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Deniz Undav ghi bàn bằng chân phải!
Sebastian Sebulonsen từ FC Koln cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Atakan Karazor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
FC Koln thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gian-Luca Waldschmidt của FC Koln đá ngã Atakan Karazor.
Tom Krauss rời sân để nhường chỗ cho Fynn Schenten trong một sự thay người chiến thuật.
Eric Martel rời sân để nhường chỗ cho Florian Kainz trong một sự thay người chiến thuật.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
FC Koln thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs FC Cologne
Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Atakan Karazor (16), Chema Andres (30), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26), Chris Führich (10), Ermedin Demirović (9)
FC Cologne (4-4-2): Marvin Schwabe (1), Sebastian Sebulonsen (28), Joel Schmied (2), Cenk Özkacar (39), Kristoffer Lund Hansen (32), Jan Uwe Thielmann (29), Eric Martel (6), Tom Krauss (5), Jakub Kaminski (16), Ragnar Ache (9), Marius Bulter (30)


| Thay người | |||
| 70’ | Chris Fuehrich Bilal El Khannous | 68’ | Cenk Ozkacar Said El Mala |
| 77’ | Maximilian Mittelstaedt Ramon Hendriks | 68’ | Joel Schmied Luca Waldschmidt |
| 77’ | Lorenz Assignon Josha Vagnoman | 84’ | Marius Buelter Denis Huseinbašić |
| 83’ | Chema Andres Angelo Stiller | 89’ | Eric Martel Florian Kainz |
| 84’ | Jamie Leweling Tiago Tomas | 89’ | Tom Krauss Fynn Schenten |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tiago Tomas | Ron-Robert Zieler | ||
Angelo Stiller | Rav van den Berg | ||
Fabian Bredlow | Denis Huseinbašić | ||
Ameen Al-Dakhil | Florian Kainz | ||
Ramon Hendriks | Said El Mala | ||
Josha Vagnoman | Felipe Chavez | ||
Pascal Stenzel | David Fürst | ||
Bilal El Khannous | Luca Waldschmidt | ||
Badredine Bouanani | Fynn Schenten | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dan Zagadou Chấn thương cơ | Jahmai Simpson-Pusey Chấn thương cơ | ||
Luca Jaquez Không xác định | Dominique Heintz Chấn thương cơ | ||
Nikolas Nartey Va chạm | Luca Kilian Chấn thương đầu gối | ||
Noah Darvich Chấn thương cơ | Timo Hubers Chấn thương đầu gối | ||
Lazar Jovanovic Đau lưng | Ísak Bergmann Jóhannesson Không xác định | ||
Linton Maina Không xác định | |||
Alessio Castro-Montes Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs FC Cologne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây FC Cologne
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 3 | 1 | 65 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 15 | 40 | T H T B H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 23 | 6 | 8 | 9 | -8 | 26 | H T T H B | |
| 12 | 24 | 6 | 7 | 11 | -12 | 25 | H H B B T | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
