Thứ Tư, 04/03/2026
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Jamie Leweling)
15
Chris Fuehrich
29
Jeff Chabot
53
Ermedin Demirovic
60
Cenk Ozkacar
68
Said El Mala (Thay: Cenk Ozkacar)
68
Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Joel Schmied)
68
Bilal El Khannouss (Thay: Chris Fuehrich)
70
Bilal El Khannouss
76
Ramon Hendriks (Thay: Maximilian Mittelstaedt)
77
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon)
77
Ragnar Ache (Kiến tạo: Gian-Luca Waldschmidt)
79
Angelo Stiller (Thay: Chema Andres)
83
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Ramon Hendriks)
84
Tiago Tomas (Thay: Jamie Leweling)
84
Denis Huseinbasic (Thay: Marius Buelter)
84
Florian Kainz (Thay: Eric Martel)
89
Fynn Schenten (Thay: Tom Krauss)
89
Deniz Undav (Kiến tạo: Angelo Stiller)
90+2'
Jakub Kaminski
90+5'

Thống kê trận đấu Stuttgart vs FC Cologne

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
FC Cologne
FC Cologne
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 24
3 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stuttgart vs FC Cologne

Tất cả (242)
90+6'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 57%, FC Koln: 43%.

90+5' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Jakub Kaminski và rút thẻ vàng cho anh vì lỗi phản ứng

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Jakub Kaminski và rút thẻ vàng cho anh vì lỗi phản ứng

90+5'

Pha vào bóng liều lĩnh. Ragnar Ache phạm lỗi thô bạo với Jeff Chabot

90+4'

Phạm lỗi nghiêm trọng ở đó. Fynn Schenten phạm lỗi thô bạo với Ramon Hendriks.

90+4'

Bilal El Khannouss thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Angelo Stiller thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+2'

Deniz Undav đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+2'

Angelo Stiller tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+2'

Angelo Stiller đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Deniz Undav ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Deniz Undav ghi bàn bằng chân phải!

90+2'

Sebastian Sebulonsen từ FC Koln cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Atakan Karazor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+1'

FC Koln thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gian-Luca Waldschmidt của FC Koln đá ngã Atakan Karazor.

89'

Tom Krauss rời sân để nhường chỗ cho Fynn Schenten trong một sự thay người chiến thuật.

89'

Eric Martel rời sân để nhường chỗ cho Florian Kainz trong một sự thay người chiến thuật.

89'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

88'

FC Koln thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs FC Cologne

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Atakan Karazor (16), Chema Andres (30), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26), Chris Führich (10), Ermedin Demirović (9)

FC Cologne (4-4-2): Marvin Schwabe (1), Sebastian Sebulonsen (28), Joel Schmied (2), Cenk Özkacar (39), Kristoffer Lund Hansen (32), Jan Uwe Thielmann (29), Eric Martel (6), Tom Krauss (5), Jakub Kaminski (16), Ragnar Ache (9), Marius Bulter (30)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
22
Lorenz Assignon
29
Finn Jeltsch
24
Julian Chabot
7
Maximilian Mittelstädt
16
Atakan Karazor
30
Chema Andres
18
Jamie Leweling
26
Deniz Undav
10
Chris Führich
9
Ermedin Demirović
30
Marius Bulter
9
Ragnar Ache
16
Jakub Kaminski
5
Tom Krauss
6
Eric Martel
29
Jan Uwe Thielmann
32
Kristoffer Lund Hansen
39
Cenk Özkacar
2
Joel Schmied
28
Sebastian Sebulonsen
1
Marvin Schwabe
FC Cologne
FC Cologne
4-4-2
Thay người
70’
Chris Fuehrich
Bilal El Khannous
68’
Cenk Ozkacar
Said El Mala
77’
Maximilian Mittelstaedt
Ramon Hendriks
68’
Joel Schmied
Luca Waldschmidt
77’
Lorenz Assignon
Josha Vagnoman
84’
Marius Buelter
Denis Huseinbašić
83’
Chema Andres
Angelo Stiller
89’
Eric Martel
Florian Kainz
84’
Jamie Leweling
Tiago Tomas
89’
Tom Krauss
Fynn Schenten
Cầu thủ dự bị
Tiago Tomas
Ron-Robert Zieler
Angelo Stiller
Rav van den Berg
Fabian Bredlow
Denis Huseinbašić
Ameen Al-Dakhil
Florian Kainz
Ramon Hendriks
Said El Mala
Josha Vagnoman
Felipe Chavez
Pascal Stenzel
David Fürst
Bilal El Khannous
Luca Waldschmidt
Badredine Bouanani
Fynn Schenten
Tình hình lực lượng

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Jahmai Simpson-Pusey

Chấn thương cơ

Luca Jaquez

Không xác định

Dominique Heintz

Chấn thương cơ

Nikolas Nartey

Va chạm

Luca Kilian

Chấn thương đầu gối

Noah Darvich

Chấn thương cơ

Timo Hubers

Chấn thương đầu gối

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Ísak Bergmann Jóhannesson

Không xác định

Linton Maina

Không xác định

Alessio Castro-Montes

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Sebastian Hoeness

Lukas Kwasniok

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
24/10 - 2020
20/02 - 2021
DFB Cup
28/10 - 2021
Bundesliga
19/12 - 2021
14/05 - 2022
28/08 - 2022
Giao hữu
20/11 - 2022
Bundesliga
18/02 - 2023
30/09 - 2023
24/02 - 2024
28/09 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
Bundesliga
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
Bundesliga
15/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Bundesliga
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
Bundesliga
25/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Cologne

Bundesliga
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
10/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2420316563H T T T T
2DortmundDortmund2415722652T T T H B
3HoffenheimHoffenheim2414461846T B T H B
4StuttgartStuttgart2414461646T B T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2413561344B T H H T
6LeverkusenLeverkusen2312471540T H T B H
7E.FrankfurtE.Frankfurt24978-134B H T B T
8FreiburgFreiburg24969-533B T B T B
9AugsburgAugsburg249411-1131T B T T T
10Union BerlinUnion Berlin247710-928B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV23689-826H T T H B
12MonchengladbachMonchengladbach246711-1225H H B B T
13FC CologneFC Cologne246612-824T B B H B
14Mainz 05Mainz 05245811-1223T T B H H
15St. PauliSt. Pauli246513-1723B T B T T
16BremenBremen245712-1922H B B B T
17WolfsburgWolfsburg245514-2020B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim243516-3114B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow