Thứ Hai, 19/01/2026
Rasmus Nissen (Kiến tạo: Ritsu Doan)
5
Arnaud Kalimuendo-Muinga
9
Jean Bahoya (Thay: Younes Ebnoutalib)
20
Ermedin Demirovic
27
Deniz Undav (Kiến tạo: Josha Vagnoman)
35
Jeff Chabot
56
Nikolas Nartey (Thay: Ermedin Demirovic)
59
Mahmoud Dahoud (Thay: Oscar Hoejlund)
66
Mario Goetze (Thay: Ansgar Knauff)
67
Finn Jeltsch (Thay: Jeff Chabot)
74
Badredine Bouanani (Thay: Chris Fuehrich)
75
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Thay: Ritsu Doan)
77
Nnamdi Collins (Thay: Ellyes Skhiri)
77
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Kiến tạo: Mahmoud Dahoud)
80
Nikolas Nartey (Kiến tạo: Josha Vagnoman)
87
Lorenz Assignon (Thay: Jamie Leweling)
90
Leonidas Stergiou (Thay: Maximilian Mittelstaedt)
90
Ramon Hendriks
90+4'
Arthur Theate
90+6'

Thống kê trận đấu Stuttgart vs E.Frankfurt

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
E.Frankfurt
E.Frankfurt
58 Kiểm soát bóng 42
8 Phạm lỗi 15
22 Ném biên 17
6 Việt vị 1
4 Chuyền dài 1
10 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 8
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stuttgart vs E.Frankfurt

Tất cả (290)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 59500.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 58%, Eintracht Frankfurt: 42%.

90+6' Thẻ vàng cho Arthur Theate.

Thẻ vàng cho Arthur Theate.

90+6'

Cú vào bóng nguy hiểm của Arthur Theate từ Eintracht Frankfurt. Alexander Nuebel là người nhận cú vào bóng đó.

90+5'

Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Ramon Hendriks thành công trong việc chặn cú sút.

90+5'

Arthur Theate thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 59%, Eintracht Frankfurt: 41%.

90+4' Thẻ vàng cho Ramon Hendriks.

Thẻ vàng cho Ramon Hendriks.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ramon Hendriks của VfB Stuttgart đá ngã Arnaud Kalimuendo-Muinga.

90+3'

Maximilian Mittelstaedt rời sân để nhường chỗ cho Leonidas Stergiou trong một sự thay người chiến thuật.

90+3'

Jamie Leweling rời sân để nhường chỗ cho Lorenz Assignon trong một sự thay người chiến thuật.

90+2'

Aurele Amenda từ Eintracht Frankfurt cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+2'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Jamie Leweling thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+1'

Aurele Amenda từ Eintracht Frankfurt cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90+1'

Angelo Stiller từ VfB Stuttgart thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+1'

Arthur Theate thành công chặn cú sút.

90+1'

Một cú sút của Deniz Undav bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs E.Frankfurt

Stuttgart (4-4-2): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Jamie Leweling (18), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Chris Führich (10), Ermedin Demirović (9), Deniz Undav (26)

E.Frankfurt (3-4-2-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Oscar Højlund (6), Ellyes Skhiri (15), Arthur Theate (3), Arnaud Kalimuendo (25), Ansgar Knauff (7), Younes Ebnoutalib (11)

Stuttgart
Stuttgart
4-4-2
33
Alexander Nübel
4
Josha Vagnoman
3
Ramon Hendriks
24
Julian Chabot
7
Maximilian Mittelstädt
18
Jamie Leweling
16
Atakan Karazor
6
Angelo Stiller
10
Chris Führich
9
Ermedin Demirović
26
Deniz Undav
11
Younes Ebnoutalib
7
Ansgar Knauff
25
Arnaud Kalimuendo
3
Arthur Theate
15
Ellyes Skhiri
6
Oscar Højlund
20
Ritsu Doan
5
Aurele Amenda
4
Robin Koch
13
Rasmus Kristensen
40
Kauã Santos
E.Frankfurt
E.Frankfurt
3-4-2-1
Thay người
59’
Ermedin Demirovic
Nikolas Nartey
20’
Younes Ebnoutalib
Jean Matteo Bahoya
74’
Jeff Chabot
Finn Jeltsch
66’
Oscar Hoejlund
Mahmoud Dahoud
75’
Chris Fuehrich
Badredine Bouanani
67’
Ansgar Knauff
Mario Götze
90’
Maximilian Mittelstaedt
Leonidas Stergiou
77’
Ellyes Skhiri
Nnamdi Collins
90’
Jamie Leweling
Lorenz Assignon
Cầu thủ dự bị
Fabian Bredlow
Mahmoud Dahoud
Pascal Stenzel
Michael Zetterer
Leonidas Stergiou
Aurelio Buta
Lorenz Assignon
Keita Kosugi
Finn Jeltsch
Fousseny Max Doumbia
Chema Andres
Mario Götze
Jeremy Arévalo
Jean Matteo Bahoya
Badredine Bouanani
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
Nikolas Nartey
Nnamdi Collins
Tình hình lực lượng

Stefan Drljaca

Chấn thương cơ

Elias Baum

Chấn thương đầu gối

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Timothy Chandler

Va chạm

Luca Jaquez

Chấn thương đùi

Michy Batshuayi

Chấn thương bàn chân

Ameen Al-Dakhil

Không xác định

Jonathan Burkardt

Chấn thương bắp chân

Bilal El Khannous

Không xác định

Noah Darvich

Chấn thương cơ

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Tiago Tomas

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Sebastian Hoeness

Dino Toppmoller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
02/03 - 2014
25/10 - 2014
21/03 - 2015
29/08 - 2015
06/02 - 2016
30/09 - 2017
24/02 - 2018
03/11 - 2018
31/03 - 2019
07/11 - 2020
06/03 - 2021
12/09 - 2021
05/02 - 2022
17/09 - 2022
11/03 - 2023
26/11 - 2023
13/04 - 2024
10/11 - 2024
30/03 - 2025
14/01 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
18/01 - 2026
14/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
Bundesliga
30/11 - 2025

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Bundesliga
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1816205750H T T T T
2DortmundDortmund1811611839H T H T T
3HoffenheimHoffenheim1710341433B T H T T
4StuttgartStuttgart181035733T H T T H
5RB LeipzigRB Leipzig171025932T B B T B
6LeverkusenLeverkusen17926929B T T B B
7E.FrankfurtE.Frankfurt18765-127T H H B H
8FreiburgFreiburg18666-224H T T B H
9Union BerlinUnion Berlin18666-324T T H H H
10FC CologneFC Cologne18558-320B B H B T
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach18558-620B B T B H
12WolfsburgWolfsburg18549-1119T B B T H
13BremenBremen17467-1318B B H B H
14Hamburger SVHamburger SV17458-1017T B H B H
15AugsburgAugsburg184410-1516B H B H H
16FC HeidenheimFC Heidenheim183411-2213B B H B H
17Mainz 05Mainz 05182610-1312H H H T B
18St. PauliSt. Pauli173311-1512H T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow