Số lượng khán giả hôm nay là 59500.
Rasmus Nissen (Kiến tạo: Ritsu Doan) 5 | |
Arnaud Kalimuendo-Muinga 9 | |
Jean Bahoya (Thay: Younes Ebnoutalib) 20 | |
Ermedin Demirovic 27 | |
Deniz Undav (Kiến tạo: Josha Vagnoman) 35 | |
Jeff Chabot 56 | |
Nikolas Nartey (Thay: Ermedin Demirovic) 59 | |
Mahmoud Dahoud (Thay: Oscar Hoejlund) 66 | |
Mario Goetze (Thay: Ansgar Knauff) 67 | |
Finn Jeltsch (Thay: Jeff Chabot) 74 | |
Badredine Bouanani (Thay: Chris Fuehrich) 75 | |
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Thay: Ritsu Doan) 77 | |
Nnamdi Collins (Thay: Ellyes Skhiri) 77 | |
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Kiến tạo: Mahmoud Dahoud) 80 | |
Nikolas Nartey (Kiến tạo: Josha Vagnoman) 87 | |
Lorenz Assignon (Thay: Jamie Leweling) 90 | |
Leonidas Stergiou (Thay: Maximilian Mittelstaedt) 90 | |
Ramon Hendriks 90+4' | |
Arthur Theate 90+6' |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs E.Frankfurt


Diễn biến Stuttgart vs E.Frankfurt
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 58%, Eintracht Frankfurt: 42%.
Thẻ vàng cho Arthur Theate.
Cú vào bóng nguy hiểm của Arthur Theate từ Eintracht Frankfurt. Alexander Nuebel là người nhận cú vào bóng đó.
Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ramon Hendriks thành công trong việc chặn cú sút.
Arthur Theate thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 59%, Eintracht Frankfurt: 41%.
Thẻ vàng cho Ramon Hendriks.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ramon Hendriks của VfB Stuttgart đá ngã Arnaud Kalimuendo-Muinga.
Maximilian Mittelstaedt rời sân để nhường chỗ cho Leonidas Stergiou trong một sự thay người chiến thuật.
Jamie Leweling rời sân để nhường chỗ cho Lorenz Assignon trong một sự thay người chiến thuật.
Aurele Amenda từ Eintracht Frankfurt cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jamie Leweling thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Aurele Amenda từ Eintracht Frankfurt cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Angelo Stiller từ VfB Stuttgart thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Arthur Theate thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Deniz Undav bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs E.Frankfurt
Stuttgart (4-4-2): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Jamie Leweling (18), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Chris Führich (10), Ermedin Demirović (9), Deniz Undav (26)
E.Frankfurt (3-4-2-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Oscar Højlund (6), Ellyes Skhiri (15), Arthur Theate (3), Arnaud Kalimuendo (25), Ansgar Knauff (7), Younes Ebnoutalib (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Ermedin Demirovic Nikolas Nartey | 20’ | Younes Ebnoutalib Jean Matteo Bahoya |
| 74’ | Jeff Chabot Finn Jeltsch | 66’ | Oscar Hoejlund Mahmoud Dahoud |
| 75’ | Chris Fuehrich Badredine Bouanani | 67’ | Ansgar Knauff Mario Götze |
| 90’ | Maximilian Mittelstaedt Leonidas Stergiou | 77’ | Ellyes Skhiri Nnamdi Collins |
| 90’ | Jamie Leweling Lorenz Assignon | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Bredlow | Mahmoud Dahoud | ||
Pascal Stenzel | Michael Zetterer | ||
Leonidas Stergiou | Aurelio Buta | ||
Lorenz Assignon | Keita Kosugi | ||
Finn Jeltsch | Fousseny Max Doumbia | ||
Chema Andres | Mario Götze | ||
Jeremy Arévalo | Jean Matteo Bahoya | ||
Badredine Bouanani | Ayoube Amaimouni-Echghouyab | ||
Nikolas Nartey | Nnamdi Collins | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Stefan Drljaca Chấn thương cơ | Elias Baum Chấn thương đầu gối | ||
Dan Zagadou Chấn thương cơ | Timothy Chandler Va chạm | ||
Luca Jaquez Chấn thương đùi | Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | ||
Ameen Al-Dakhil Không xác định | Jonathan Burkardt Chấn thương bắp chân | ||
Bilal El Khannous Không xác định | |||
Noah Darvich Chấn thương cơ | |||
Lazar Jovanovic Đau lưng | |||
Tiago Tomas Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs E.Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 57 | 50 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 18 | 39 | H T H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 14 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 7 | 33 | T H T T H | |
| 5 | 17 | 10 | 2 | 5 | 9 | 32 | T B B T B | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 9 | 29 | B T T B B | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -1 | 27 | T H H B H | |
| 8 | 18 | 6 | 6 | 6 | -2 | 24 | H T T B H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -3 | 24 | T T H H H | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | B B T B H | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | T B B T H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -13 | 18 | B B H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 18 | 4 | 4 | 10 | -15 | 16 | B H B H H | |
| 16 | 18 | 3 | 4 | 11 | -22 | 13 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 2 | 6 | 10 | -13 | 12 | H H H T B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -15 | 12 | H T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
