Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Otar Kiteishvili (Kiến tạo: Jon Gorenc-Stankovic)
7 - Axel Kayombo (Thay: Maurice Malone)
46 - Filip Rozga (Thay: Tochi Chukwuani)
68 - Stefan Hierlaender (Thay: Arjan Malic)
69 - Seedy Jatta (Thay: Leon Grgic)
69
- Kasper Joergensen (Kiến tạo: George Bello)
25 - Moses Usor (Kiến tạo: Samuel Adeniran)
27 - Andres Andrade
42 - Krystof Danek (Kiến tạo: Samuel Adeniran)
60 - Florian Flecker (Thay: Modou Keba Cisse)
73 - Sasa Kalajdzic (Thay: Samuel Adeniran)
73 - Sascha Horvath
81 - Ismaila Coulibaly (Thay: Sascha Horvath)
85 - Christoph Lang (Thay: Moses Usor)
90 - Ismaila Coulibaly
90+5'
Thống kê trận đấu Sturm Graz vs LASK
Diễn biến Sturm Graz vs LASK
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Ismaila Coulibaly.
Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Sascha Horvath rời sân và được thay thế bởi Ismaila Coulibaly.
Thẻ vàng cho Sascha Horvath.
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Sasa Kalajdzic.
Modou Keba Cisse rời sân và được thay thế bởi Florian Flecker.
Leon Grgic rời sân và được thay thế bởi Seedy Jatta.
Arjan Malic rời sân và được thay thế bởi Stefan Hierlaender.
Tochi Chukwuani rời sân và được thay thế bởi Filip Rozga.
Samuel Adeniran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Krystof Danek đã ghi bàn!
Maurice Malone rời sân và được thay thế bởi Axel Kayombo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Andres Andrade.
Samuel Adeniran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Moses Usor đã ghi bàn!
George Bello đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kasper Joergensen đã ghi bàn!
Jon Gorenc-Stankovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Otar Kiteishvili đã ghi bàn!
Leon Grgic của Sturm Graz có cú sút về phía khung thành tại Merkur Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.
Liệu Sturm Graz có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của LASK không?
Bóng an toàn khi Sturm Graz được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Walter Altmann chỉ định quả ném biên cho LASK ở phần sân của Sturm Graz.
Sturm Graz được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Sturm Graz ở phần sân nhà.
Sturm Graz thực hiện quả ném biên ở phần sân của LASK.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sturm Graz vs LASK
Sturm Graz (4-3-1-2): Oliver Christensen (1), Arjan Malić (23), Tim Oermann (5), Dimitri Lavalée (24), Emir Karic (17), Tomi Horvat (19), Jon Gorenc Stanković (4), Tochi Chukwuani (21), Otar Kiteishvili (10), Leon Grgic (38), Maurice Malone (77)
LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Modou Keba Cisse (48), Alemao (43), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Krystof Danek (9), Moses Usor (8), Samuel Adeniran (7)
| Thay người | |||
| 46’ | Maurice Malone Axel Kayombo | 73’ | Samuel Adeniran Saša Kalajdžić |
| 68’ | Tochi Chukwuani Filip Rozga | 73’ | Modou Keba Cisse Florian Flecker |
| 69’ | Leon Grgic Seedy Jatta | 85’ | Sascha Horvath Ismaila Coulibaly |
| 69’ | Arjan Malic Stefan Hierländer | 90’ | Moses Usor Christoph Lang |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Bignetti | Tobias Schützenauer | ||
Jeyland Mitchell | Ismaila Coulibaly | ||
Filip Rozga | Saša Kalajdžić | ||
Axel Kayombo | Maximilian Entrup | ||
Seedy Jatta | Christoph Lang | ||
Stefan Hierländer | Florian Flecker | ||
Niklas Geyrhofer | Emmanuel Michael | ||
Jacob Peter Hodl | Lukas Kačavenda | ||
Emanuel Aiwu | Cheikne Kebe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sturm Graz
Thành tích gần đây LASK
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 7 | 4 | 3 | 12 | 25 | H T T H B |
| 2 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | B T T H B | |
| 3 | 15 | 7 | 2 | 6 | -2 | 23 | B B T T H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 6 | 22 | T B B H B | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | T T T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 4 | 22 | H H T T T | |
| 7 | 15 | 6 | 3 | 6 | 4 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | 0 | 18 | T H H T H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 6 | 6 | -10 | 15 | B T B T T | |
| 12 | 15 | 3 | 1 | 11 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại