Jonas Wolf đã kiến tạo cho bàn thắng.
- Jonas Wolf (Thay: Tizian-Valentino Scharmer)
13 - Barne Pernot
37 - Luca Weinhandl (Thay: Lord Afrifa)
46 - Luca Morgenstern (Thay: Jonas Locker)
65 - Youba Koita (Thay: Wisler Lazarre)
65 - Smail Bakhty (Thay: Thomas Gurmann)
80 - Jonas Wolf
90+1'
- Luca Hassler
38 - Moritz Berg
42 - Luca Hassler (Kiến tạo: Florian Prohart)
55 - Jose-Andrei Rostas (Thay: Faris Kavaz)
65 - Adrian Marinovic (Thay: Florian Prohart)
65 - Lamine Toure (Thay: Moritz Berg)
76 - Adin Omic (Thay: Robin Littig)
87 - Marco Pranjkovic (Thay: Luca Hassler)
87
Thống kê trận đấu Sturm Graz II vs Kapfenberger SV
Diễn biến Sturm Graz II vs Kapfenberger SV
Tất cả (37)
Mới nhất
|
Cũ nhất
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Weinhandl ghi bàn!
Luca Hassler rời sân và được thay thế bởi Marco Pranjkovic.
Robin Littig rời sân và được thay thế bởi Adin Omic.
Thomas Gurmann rời sân và được thay thế bởi Smail Bakhty.
Moritz Berg rời sân và được thay thế bởi Lamine Toure.
Wisler Lazarre rời sân và được thay thế bởi Youba Koita.
Jonas Locker rời sân và được thay thế bởi Luca Morgenstern.
Florian Prohart rời sân và được thay thế bởi Adrian Marinovic.
Faris Kavaz rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.
Florian Prohart đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Hassler đã ghi bàn!
Lord Afrifa rời sân và được thay thế bởi Luca Weinhandl.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Moritz Berg.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
V À A A O O O - Luca Hassler đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Barne Pernot.
Đá phạt cho Sturm Graz II ở phần sân của Kapfenberg.
Tizian-Valentino Scharmer rời sân và được thay thế bởi Jonas Wolf.
Sturm Graz II thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với Jonas Wolf thay cho Tizian-Valentino Scharmer.
Ném biên cho Sturm Graz II ở phần sân của Kapfenberg.
Sturm Graz II được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Samuel Sampl trao cho Sturm Graz II một quả phát bóng lên.
Sturm Graz II có một quả phát bóng lên.
Kapfenberg được Samuel Sampl trao cho một quả phạt góc.
Kapfenberg có một quả ném biên nguy hiểm.
Kapfenberg thực hiện quả ném biên ở phần sân của Sturm Graz II.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Sturm Graz II được hưởng quả đá phạt.
Sturm Graz II được hưởng quả phạt góc.
Samuel Sampl chỉ định một quả đá phạt cho Kapfenberg ở phần sân nhà.
Sturm Graz II được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Kapfenberg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Sturm Graz II không?
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sturm Graz II vs Kapfenberger SV
Sturm Graz II (4-3-3): Elias Lorenz (41), Senad Mustafic (30), Gabriel Haider (6), Barne Pernot (31), Lord Afrifa (10), Kristjan Bendra (37), Jonas Locker (17), Tizian-Valentino Scharmer (21), Thomas Gurmann (11), Wisler Lazarre (33), Richmond Osazeman Osayantin (47)
Kapfenberger SV (4-4-2): Richard Strebinger (1), Maximilian Hofer (37), Julian Turi (19), Nico Mikulic (28), Robin Littig (17), Moritz Berg (8), Meletios Miskovic (5), Florian Prohart (20), Thomas Maier (71), Luca Hassler (23), Faris Kavaz (34)
Thay người | |||
13’ | Tizian-Valentino Scharmer Jonas Wolf | 65’ | Faris Kavaz Jose-Andrei Rostas |
46’ | Lord Afrifa Luca Weinhandl | 65’ | Florian Prohart Adrian Marinovic |
65’ | Wisler Lazarre Youba Koita | 76’ | Moritz Berg Lamine Toure |
65’ | Jonas Locker Luca Morgenstern | 87’ | Luca Hassler Marco Pranjkovic |
80’ | Thomas Gurmann Smail Bakhty | 87’ | Robin Littig Adin Omic |
Cầu thủ dự bị | |||
Christoph Wiener-Pucher | David Puntigam | ||
Smail Bakhty | Marco Pranjkovic | ||
Ismael Jabateh | Adin Omic | ||
Youba Koita | Jose-Andrei Rostas | ||
Luca Morgenstern | Lamine Toure | ||
Luca Weinhandl | Adrian Marinovic | ||
Jonas Wolf | Antonio Popic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sturm Graz II
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | T H H T T | |
2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | T T T H | |
3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | B T H T T | |
4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | T T B H H | |
5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T T B H H | |
6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T T H B | |
7 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B T T B | |
8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | T H B H | |
11 | 4 | 0 | 3 | 1 | -4 | 3 | B H H H | |
12 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B T B B | |
13 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H B H | |
14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
15 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | H H B B | |
16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 0 | H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại