Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Senad Mustafic 24 | |
Bernhard Zimmermann (Kiến tạo: Benjamin Rosenberger) 39 | |
Richmond Osayantin (Thay: Daniel Nsumbu) 60 | |
Thomas Gurmann (Thay: Lord Afrifa) 60 | |
Thomas Gurmann (Thay: Lord Afrifa) 63 | |
Benjamin Rosenberger 77 | |
Bamba Susso 77 | |
Wisler Lazarre (Thay: Sebastian Pirker) 82 | |
Luca Edelhofer (Thay: Jong-Min Seo) 85 | |
Jonas Wolf (Thay: Senad Mustafic) 90 | |
Haris Zahirovic (Thay: Benjamin Rosenberger) 90 | |
Patrick Schmidt (Thay: Bamba Susso) 90 | |
Patrick Schmidt 90+9' |
Thống kê trận đấu Sturm Graz II vs First Vienna FC

Diễn biến Sturm Graz II vs First Vienna FC
V À A A O O O - Patrick Schmidt đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Patrick Schmidt đã ghi bàn!
Bamba Susso rời sân và được thay thế bởi Patrick Schmidt.
Benjamin Rosenberger rời sân và được thay thế bởi Haris Zahirovic.
Senad Mustafic rời sân và được thay thế bởi Jonas Wolf.
Jong-Min Seo rời sân và được thay thế bởi Luca Edelhofer.
Sebastian Pirker rời sân và được thay thế bởi Wisler Lazarre.
Thẻ vàng cho Bamba Susso.
Thẻ vàng cho Benjamin Rosenberger.
Lord Afrifa rời sân và được thay thế bởi Thomas Gurmann.
Lord Afrifa rời sân và được thay thế bởi Thomas Gurmann.
Daniel Nsumbu rời sân và được thay thế bởi Richmond Osayantin.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Benjamin Rosenberger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bernhard Zimmermann đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Senad Mustafic.
Stjepan Bosnjak ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sturm Graz II ở phần sân nhà.
Sturm Graz II được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
First Vienna thực hiện quả ném biên ở phần sân của Sturm Graz II.
Đội hình xuất phát Sturm Graz II vs First Vienna FC
Sturm Graz II (4-4-2): Elias Lorenz (41), Senad Mustafic (30), Gabriel Haider (6), Kristjan Bendra (37), Sebastian Pirker (27), Luca Weinhandl (35), Barne Pernot (31), Lord Afrifa (10), Tizian-Valentino Scharmer (21), Daniel Sumbu (45), Dennis Jastrzembski (9)
First Vienna FC (4-2-3-1): Bernhard Unger (1), Jürgen Bauer (25), Niklas Szerencsi (4), Osarenren Okungbowa (22), Benjamin Rosenberger (17), Dean Titkov (34), Lucas Dantas (39), Jong-min Seo (14), Bamba Susso (45), Bernhard Luxbacher (8), Bernhard Zimmermann (18)

| Thay người | |||
| 60’ | Daniel Nsumbu Richmond Osazeman Osayantin | 85’ | Jong-Min Seo Luca Edelhofer |
| 63’ | Lord Afrifa Thomas Gurmann | 90’ | Bamba Susso Patrick Schmidt |
| 82’ | Sebastian Pirker Wisler Lazarre | 90’ | Benjamin Rosenberger Haris Zahirovic |
| 90’ | Senad Mustafic Jonas Wolf | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christoph Wiener-Pucher | Christopher Giuliani | ||
Thomas Gurmann | Patrick Schmidt | ||
Youba Koita | Kai Stratznig | ||
Wisler Lazarre | Kelechi Nnamdi | ||
Jonas Locker | Louis Birkhahn | ||
Richmond Osazeman Osayantin | Luca Edelhofer | ||
Jonas Wolf | Haris Zahirovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sturm Graz II
Thành tích gần đây First Vienna FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | -9 | 12 | B B T T B | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 13 | 2 | 3 | 8 | -13 | 9 | B H H T B | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch