Rayo Vallecano đã có phần lớn thời gian kiểm soát bóng và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Ben Chilwell 25 | |
Alexandre Zurawski (Kiến tạo: Florian Lejeune) 42 | |
Sebastian Nanasi (Thay: Ben Chilwell) 46 | |
Sergio Camello (Thay: Alexandre Zurawski) 65 | |
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Samir El Mourabet) 67 | |
Pedro Diaz (Thay: Isi Palazon) 78 | |
Ivan Balliu (Thay: Jorge de Frutos) 78 | |
Diego Moreira 80 | |
Gerard Gumbau (Thay: Unai Lopez) 84 | |
Alvaro Garcia (Thay: Alfonso Espino) 84 | |
Unai Lopez 85 | |
Oscar Valentin 86 | |
Augusto Batalla 89 | |
(Pen) Julio Enciso 90+4' |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Vallecano


Diễn biến Strasbourg vs Vallecano
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Strasbourg: 49%, Rayo Vallecano: 51%.
Sergio Camello thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergio Camello bị phạt vì đẩy Guela Doue.
Andrew Omobamidele từ Strasbourg phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Oscar Valentin.
Pathe Ciss từ Rayo Vallecano cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Valentin Barco thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Pathe Ciss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pathe Ciss từ Rayo Vallecano cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augusto Batalla từ Rayo Vallecano cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 48%, Rayo Vallecano: 52%.
Strasbourg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Oscar Valentin từ Rayo Vallecano cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nỗ lực tốt của Ismael Doukoure khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
ANH TA BỎ LỠ - Julio Enciso thực hiện quả phạt đền, nhưng thủ môn cản phá và bóng vẫn trong cuộc chơi.
PENALTY! - Oscar Valentin để bóng chạm tay trong vòng cấm! Oscar Valentin phản đối mạnh mẽ nhưng trọng tài không quan tâm.
Cú sút của Guela Doue bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Vallecano
Strasbourg (4-1-4-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Diego Moreira (7), Valentín Barco (32), Abdoul Ouattara (42), Martial Godo (20), Julio Enciso (19)
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Pep Chavarría (3), Unai López (17), Oscar Valentin (23), Jorge de Frutos (19), Isi Palazón (7), Alfonso Espino (22), Alemao (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ben Chilwell Sebastian Nanasi | 65’ | Alexandre Zurawski Sergio Camello |
| 67’ | Samir El Mourabet Samuel Amo-Ameyaw | 78’ | Isi Palazon Pedro Díaz |
| 78’ | Jorge de Frutos Iván Balliu | ||
| 84’ | Unai Lopez Gerard Gumbau | ||
| 84’ | Alfonso Espino Alvaro Garcia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Nanasi | Dani Cárdenas | ||
Karl-Johan Johnsson | Adrian Molina | ||
Maxi Oyedele | Pedro Díaz | ||
Mathis Amougou | Óscar Trejo | ||
Lucas Hogsberg | Sergio Camello | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Gerard Gumbau | ||
Yoann Becker | Alvaro Garcia | ||
Gessime Yassine | Iván Balliu | ||
Rafael Luis | Nobel Mendy | ||
Gabriel Kerckaert | |||
Ghianny Kodia | |||
Jean-Baptiste Bosey | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
