Thứ Bảy, 25/04/2026
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Sebastian Szymanski)
20
Sebastian Szymanski
44
M. Godo (Thay: D. Fofana)
45
Martial Godo (Thay: David Datro Fofana)
46
Breel Embolo (Kiến tạo: Esteban Lepaul)
50
Mousa Tamari (Kiến tạo: Ludovic Blas)
52
Samir El Mourabet (Thay: Maxi Oyedele)
57
Andrew Omobamidele (Thay: Gessime Yassine)
57
Julio Enciso (Thay: Idrissa Sabaly)
57
Arnaud Nordin (Thay: Mousa Tamari)
68
Djaoui Cisse (Thay: Breel Embolo)
68
Mahamadou Nagida (Thay: Alidu Seidu)
68
Tyrese Noubissie (Thay: Sebastian Nanasi)
82
Glen Kamara (Thay: Mahdi Camara)
82
Yassir Zabiri (Thay: Sebastian Szymanski)
86

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Rennes

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Rennes
Rennes
55 Kiểm soát bóng 45
1 Sút trúng đích 9
6 Sút không trúng đích 10
2 Phạt góc 9
6 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
15 Ném biên 20
2 Chuyền dài 6
2 Cú sút bị chặn 7
8 Phát bóng 7

Diễn biến Strasbourg vs Rennes

Tất cả (324)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 55%, Rennes: 45%.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Rennes.

90+6'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 54%, Rennes: 46%.

90+6'

Martial Godo không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+5'

Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Rafael Luis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Quentin Merlin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Lilian Brassier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Cơ hội đến với Yassir Zabiri từ Rennes nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+1'

Junior Mwanga từ Strasbourg chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Yassir Zabiri thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Yassir Zabiri lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90'

Mike Penders có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90'

Nỗ lực tốt của Yassir Zabiri khi anh ấy hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cứu thua.

90'

Strasbourg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 54%, Rennes: 46%.

89'

Brice Samba bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

89'

Rennes được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Rennes

Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Amadou Cissé (45), Junior Mwanga (18), Lucas Hogsberg (24), Rafael Luís (83), Maxi Oyedele (8), Gessime Yassine (80), Samuel Amo-Ameyaw (27), Sebastian Nanasi (11), David Datro Fofana (15)

Rennes (4-4-2): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Ludovic Blas (10), Sebastian Szymański (17), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Breel Embolo (7)

Strasbourg
Strasbourg
4-2-3-1
39
Mike Penders
45
Amadou Cissé
18
Junior Mwanga
24
Lucas Hogsberg
83
Rafael Luís
8
Maxi Oyedele
80
Gessime Yassine
27
Samuel Amo-Ameyaw
11
Sebastian Nanasi
15
David Datro Fofana
7
Breel Embolo
9
Esteban Lepaul
11
Mousa Tamari
45
Mahdi Camara
17
Sebastian Szymański
10
Ludovic Blas
26
Quentin Merlin
3
Lilian Brassier
48
Abdelhamid Ait Boudlal
36
Alidu Seidu
30
Brice Samba
Rennes
Rennes
4-4-2
Thay người
46’
David Datro Fofana
Martial Godo
68’
Alidu Seidu
Mahamadou Nagida
57’
Idrissa Sabaly
Julio Enciso
68’
Breel Embolo
Djaoui Cisse
57’
Maxi Oyedele
Samir El Mourabet
68’
Mousa Tamari
Arnaud Nordin
57’
Gessime Yassine
Andrew Omobamidele
82’
Mahdi Camara
Glen Kamara
Cầu thủ dự bị
Karl-Johan Johnsson
Mathys Silistrie
Stefan Bajic
Mahamadou Nagida
Yoann Becker
Anthony Rouault
Tyrese Noubissie
Glen Kamara
Jean-Baptiste Bosey
Djaoui Cisse
Julio Enciso
Henrick Do Marcolino
Martial Godo
Nordan Mukiele
Samir El Mourabet
Arnaud Nordin
Andrew Omobamidele
Yassir Zabiri
Tình hình lực lượng

Guela Doué

Không xác định

Jeremy Jacquet

Chấn thương vai

Aaron Anselmino

Chấn thương cơ

Przemysław Frankowski

Không xác định

Valentín Barco

Chấn thương mắt cá

Joaquin Panichelli

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Gary ONeil

Franck Haise

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
19/11 - 2017
06/05 - 2018
02/12 - 2018
19/05 - 2019
25/08 - 2019
28/11 - 2020
15/03 - 2021
24/10 - 2021
21/04 - 2022
01/10 - 2022
02/02 - 2023
29/10 - 2023
31/03 - 2024
25/08 - 2024
02/02 - 2025
02/11 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Strasbourg

Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
19/04 - 2026
Europa Conference League
17/04 - 2026
10/04 - 2026
Ligue 1
04/04 - 2026
H1: 3-0
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
Ligue 1
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
Ligue 1
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 2-0
05/04 - 2026
H1: 1-2
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 0-2
28/02 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-3
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2921354066B T T B T
2LensLens3020282762T B T B T
3LyonLyon3016681554H B H T T
4LilleLille3016681554T T T T H
5RennesRennes3015871153B H T T T
6MarseilleMarseille30164101852T B B T B
7AS MonacoAS Monaco3015510750T T T B H
8StrasbourgStrasbourg2912710943H H T T B
9LorientLorient3010119-441T B H B T
10BrestBrest3011712-540T B B B H
11Paris FCParis FC3091110-638H T H T T
12ToulouseToulouse3010713-137T T B B B
13AngersAngers309714-1434B B H B H
14Le HavreLe Havre3061212-1330H B H H H
15NiceNice307815-2229T B B H H
16AuxerreAuxerre3051015-1425B T H H H
17NantesNantes304818-2420B H H H B
18MetzMetz303621-3915B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow