Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Sebastian Szymanski) 20 | |
Sebastian Szymanski 44 | |
M. Godo (Thay: D. Fofana) 45 | |
Martial Godo (Thay: David Datro Fofana) 46 | |
Breel Embolo (Kiến tạo: Esteban Lepaul) 50 | |
Mousa Tamari (Kiến tạo: Ludovic Blas) 52 | |
Samir El Mourabet (Thay: Maxi Oyedele) 57 | |
Andrew Omobamidele (Thay: Gessime Yassine) 57 | |
Julio Enciso (Thay: Idrissa Sabaly) 57 | |
Arnaud Nordin (Thay: Mousa Tamari) 68 | |
Djaoui Cisse (Thay: Breel Embolo) 68 | |
Mahamadou Nagida (Thay: Alidu Seidu) 68 | |
Tyrese Noubissie (Thay: Sebastian Nanasi) 82 | |
Glen Kamara (Thay: Mahdi Camara) 82 | |
Yassir Zabiri (Thay: Sebastian Szymanski) 86 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Rennes


Diễn biến Strasbourg vs Rennes
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 55%, Rennes: 45%.
Quả phát bóng lên cho Rennes.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 54%, Rennes: 46%.
Martial Godo không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rafael Luis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quentin Merlin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Lilian Brassier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cơ hội đến với Yassir Zabiri từ Rennes nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Junior Mwanga từ Strasbourg chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Yassir Zabiri thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Yassir Zabiri lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Mike Penders có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Nỗ lực tốt của Yassir Zabiri khi anh ấy hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cứu thua.
Strasbourg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 54%, Rennes: 46%.
Brice Samba bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Rennes được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Rennes
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Amadou Cissé (45), Junior Mwanga (18), Lucas Hogsberg (24), Rafael Luís (83), Maxi Oyedele (8), Gessime Yassine (80), Samuel Amo-Ameyaw (27), Sebastian Nanasi (11), David Datro Fofana (15)
Rennes (4-4-2): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Ludovic Blas (10), Sebastian Szymański (17), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Breel Embolo (7)


| Thay người | |||
| 46’ | David Datro Fofana Martial Godo | 68’ | Alidu Seidu Mahamadou Nagida |
| 57’ | Idrissa Sabaly Julio Enciso | 68’ | Breel Embolo Djaoui Cisse |
| 57’ | Maxi Oyedele Samir El Mourabet | 68’ | Mousa Tamari Arnaud Nordin |
| 57’ | Gessime Yassine Andrew Omobamidele | 82’ | Mahdi Camara Glen Kamara |
| Cầu thủ dự bị | |||
Karl-Johan Johnsson | Mathys Silistrie | ||
Stefan Bajic | Mahamadou Nagida | ||
Yoann Becker | Anthony Rouault | ||
Tyrese Noubissie | Glen Kamara | ||
Jean-Baptiste Bosey | Djaoui Cisse | ||
Julio Enciso | Henrick Do Marcolino | ||
Martial Godo | Nordan Mukiele | ||
Samir El Mourabet | Arnaud Nordin | ||
Andrew Omobamidele | Yassir Zabiri | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Guela Doué Không xác định | Jeremy Jacquet Chấn thương vai | ||
Aaron Anselmino Chấn thương cơ | Przemysław Frankowski Không xác định | ||
Valentín Barco Chấn thương mắt cá | |||
Joaquin Panichelli Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Rennes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 3 | 5 | 40 | 66 | B T T B T | |
| 2 | 30 | 20 | 2 | 8 | 27 | 62 | T B T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B H T T | |
| 4 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | T T T T H | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 11 | 53 | B H T T T | |
| 6 | 30 | 16 | 4 | 10 | 18 | 52 | T B B T B | |
| 7 | 30 | 15 | 5 | 10 | 7 | 50 | T T T B H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | H H T T B | |
| 9 | 30 | 10 | 11 | 9 | -4 | 41 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 9 | 11 | 10 | -6 | 38 | H T H T T | |
| 12 | 30 | 10 | 7 | 13 | -1 | 37 | T T B B B | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -14 | 34 | B B H B H | |
| 14 | 30 | 6 | 12 | 12 | -13 | 30 | H B H H H | |
| 15 | 30 | 7 | 8 | 15 | -22 | 29 | T B B H H | |
| 16 | 30 | 5 | 10 | 15 | -14 | 25 | B T H H H | |
| 17 | 30 | 4 | 8 | 18 | -24 | 20 | B H H H B | |
| 18 | 30 | 3 | 6 | 21 | -39 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
