Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Strasbourg đã kịp thời giành chiến thắng.
![]() (og) Lucas Hernandez 20 | |
![]() Felix Lemarechal (Kiến tạo: Habib Diarra) 45+3' | |
![]() Bradley Barcola (Kiến tạo: Goncalo Ramos) 46 | |
![]() Desire Doue (Thay: Kang-In Lee) 46 | |
![]() Noham Kamara (Thay: Lucas Hernandez) 46 | |
![]() Fabian Ruiz (Thay: Joao Neves) 62 | |
![]() Abdoul Ouattara (Thay: Diego Moreira) 62 | |
![]() Andrew Omobamidele (Thay: Mamadou Sarr) 69 | |
![]() Abakar Sylla (Thay: Ismael Doukoure) 79 | |
![]() Sebastian Nanasi (Thay: Felix Lemarechal) 79 | |
![]() Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Dilane Bakwa) 80 | |
![]() Axel Tape-Kobrissa 83 | |
![]() Guela Doue 86 | |
![]() Fabian Ruiz 89 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs PSG


Diễn biến Strasbourg vs PSG
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 36%, Paris Saint-Germain: 64%.
Axel Tape-Kobrissa của Paris Saint-Germain phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Sebastian Nanasi.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Desire Doue thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Habib Diarra thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Goncalo Ramos của Paris Saint-Germain bị thổi việt vị.
Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.
Strasbourg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Goncalo Ramos của Paris Saint-Germain bị thổi việt vị.
Bradley Barcola tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Sebastian Nanasi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Djordje Petrovic của Strasbourg chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Emanuel Emegha của Strasbourg chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Guela Doue của Strasbourg đã đi hơi xa khi kéo ngã Desire Doue.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valentin Barco thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs PSG
Strasbourg (3-4-2-1): Đorđe Petrović (1), Ismael Doukoure (29), Guela Doué (22), Mamadou Sarr (23), Dilane Bakwa (26), Andrey Santos (8), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Felix Lemarechal (6), Diarra Mouhamadou (19), Emanuel Emegha (10)
PSG (4-3-3): Matvey Safonov (39), Warren Zaïre-Emery (33), Axel Tape (48), Beraldo (35), Lucas Hernández (21), Senny Mayulu (24), João Neves (87), Lee Kang-in (19), Ibrahim Mbaye (49), Gonçalo Ramos (9), Bradley Barcola (29)


Thay người | |||
62’ | Diego Moreira Abdoul Ouattara | 46’ | Kang-In Lee Désiré Doué |
69’ | Mamadou Sarr Andrew Omobamidele | 62’ | Joao Neves Fabián Ruiz |
79’ | Felix Lemarechal Sebastian Nanasi | ||
79’ | Ismael Doukoure Abakar Sylla | ||
80’ | Dilane Bakwa Samuel Amo-Ameyaw |
Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Nanasi | Louis Mouquet | ||
Andrew Omobamidele | Arnau Tenas | ||
Karl-Johan Johnsson | Noham Kamara | ||
Abakar Sylla | Khvicha Kvaratskhelia | ||
Eduard Sobol | Vitinha | ||
Samir El Mourabet | Fabián Ruiz | ||
Abdoul Ouattara | Désiré Doué | ||
Sékou Mara | Willian Pacho | ||
Samuel Amo-Ameyaw |
Tình hình lực lượng | |||
Alaa Bellaarouch Không xác định | Ousmane Dembélé Chấn thương gân kheo | ||
Tidiane Diallo Không xác định | |||
Moïse Sahi Dion Chấn thương gân Achilles |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs PSG
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây PSG
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | T B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại