Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Noah Nartey (Thay: Pavel Sulc) 28 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Diego Moreira) 37 | |
Diego Moreira (Kiến tạo: Samir El Mourabet) 52 | |
Paulo Fonseca 54 | |
Ruben Kluivert 57 | |
Andrew Omobamidele 57 | |
Roman Yaremchuk (Thay: Tanner Tessmann) 58 | |
Corentin Tolisso (Kiến tạo: Roman Yaremchuk) 59 | |
Endrick 60 | |
Remi Himbert (Thay: Corentin Tolisso) 83 | |
Nicolas Tagliafico (Thay: Ruben Kluivert) 83 | |
(Pen) Joaquin Panichelli 83 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Julio Enciso) 85 | |
Nicolas Tagliafico (Thay: Ruben Kluivert) 85 | |
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Diego Moreira) 90 | |
Aaron Anselmino (Thay: Andrew Omobamidele) 90 | |
Gessime Yassine (Thay: Samuel Amo-Ameyaw) 90 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Lyon


Diễn biến Strasbourg vs Lyon
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Strasbourg: 50%, Lyon: 50%.
Phạt góc cho Strasbourg.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Samuel Amo-Ameyaw rời sân do chấn thương và được thay thế bởi Gessime Yassine.
Phạt góc cho Lyon.
Trận đấu được khởi động lại.
Samuel Amo-Ameyaw bị chấn thương và đang nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Nicolas Tagliafico bị phạt vì đẩy Samuel Amo-Ameyaw.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Abdoul Ouattara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ismael Doukoure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Strasbourg: 51%, Lyon: 49%.
Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ben Chilwell giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Valentin Barco của Strasbourg đá ngã Moussa Niakhate.
Lyon đang kiểm soát bóng.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Lyon
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), Joaquin Panichelli (9)
Lyon (4-3-3): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Ruben Kluivert (21), Tanner Tessmann (6), Tyler Morton (23), Corentin Tolisso (8), Endrick (9), Pavel Šulc (10), Abner (16)


| Thay người | |||
| 85’ | Julio Enciso Abdoul Ouattara | 58’ | Tanner Tessmann Roman Yaremchuk |
| 90’ | Andrew Omobamidele Aaron Anselmino | 83’ | Corentin Tolisso Remi Himbert |
| 90’ | Gessime Yassine Samuel Amo-Ameyaw | 85’ | Ruben Kluivert Nicolás Tagliafico |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Hogsberg | Noham Kamara | ||
Karl-Johan Johnsson | Remy Descamps | ||
Aaron Anselmino | Nicolás Tagliafico | ||
Sebastian Nanasi | Khalis Merah | ||
Mathis Amougou | Noah Nartey | ||
Abdoul Ouattara | Adam Karabec | ||
David Datro Fofana | Rachid Ghezzal | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Remi Himbert | ||
Gessime Yassine | Roman Yaremchuk | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maxi Oyedele Chấn thương cơ | Hans Hateboer Chấn thương đầu gối | ||
Emanuel Emegha Chấn thương đùi | Orel Mangala Va chạm | ||
Malick Fofana Chấn thương mắt cá | |||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
