Chủ Nhật, 30/11/2025
Emanuel Emegha (Kiến tạo: Diego Moreira)
33
Joaquin Panichelli
35
Julio Enciso
37
Romain Perraud
37
Emanuel Emegha
62
Hamza Igamane (Thay: Matias Fernandez-Pardo)
64
Ben Chilwell
65
Liam Rosenior
66
Liam Rosenior
66
Hamza Igamane (Thay: Matias Fernandez-Pardo)
67
Samir El Mourabet (Thay: Julio Enciso)
76
Rabby Nzingoula (Thay: Emanuel Emegha)
76
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia)
76
Marius Broholm (Thay: Olivier Giroud)
76
Samir El Mourabet (Thay: Julio Enciso)
78
Rabby Nzingoula (Thay: Emanuel Emegha)
78
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia)
78
Mike Penders
80
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ayyoub Bouaddi)
85
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud)
85
Martial Godo (Thay: Abdoul Ouattara)
89
Andrew Omobamidele (Thay: Diego Moreira)
89
Mathis Amougou (Thay: Joaquin Panichelli)
90
Calvin Verdonk
90+3'
Benjamin Andre
90+3'
Ngal Ayel Mukau
90+5'

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Lille

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Lille
Lille
42 Kiểm soát bóng 58
9 Phạm lỗi 20
12 Ném biên 22
1 Việt vị 1
1 Chuyền dài 2
1 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Lille

Tất cả (227)
90+8'

Joaquin Panichelli rời sân để Mathis Amougou vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Joaquin Panichelli rời sân để nhường chỗ cho Mathis Amougou trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+7'

Ngal Ayel Mukau phạm lỗi với Joaquin Panichelli.

90+6'

Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Joaquin Panichelli phạm lỗi với Osame Sahraoui.

90+5'

Ngal Ayel Mukau từ Lille nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Ngal Ayel Mukau từ Lille. Rabby Nzingoula là người bị phạm lỗi.

90+5'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 43%, Lille: 57%.

90+4'

Lille đang kiểm soát bóng.

90+3' Thẻ vàng cho Benjamin Andre.

Thẻ vàng cho Benjamin Andre.

90+3' BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Sau pha phạm lỗi nghiêm trọng, Calvin Verdonk bị truất quyền thi đấu!

BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Sau pha phạm lỗi nghiêm trọng, Calvin Verdonk bị truất quyền thi đấu!

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Calvin Verdonk từ Lille. Martial Godo là người bị phạm lỗi.

90+3'

Rabby Nzingoula thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Lucas Hoegsberg của Strasbourg chặn được một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

Aissa Mandi thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Valentin Barco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 43%, Lille: 57%.

90'

Benjamin Andre bị phạt vì đẩy Valentin Barco.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Lille

Strasbourg (3-4-2-1): Mike Penders (39), Lucas Hogsberg (24), Mamadou Sarr (23), Ben Chilwell (3), Guela Doué (22), Abdoul Ouattara (42), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Emanuel Emegha (10), Joaquin Panichelli (9)

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Felix Correia (27), Hakon Arnar Haraldsson (10), Matias Fernandez (7), Olivier Giroud (9)

Strasbourg
Strasbourg
3-4-2-1
39
Mike Penders
24
Lucas Hogsberg
23
Mamadou Sarr
3
Ben Chilwell
22
Guela Doué
42
Abdoul Ouattara
32
Valentín Barco
7
Diego Moreira
19
Julio Enciso
10
Emanuel Emegha
9
Joaquin Panichelli
9
Olivier Giroud
7
Matias Fernandez
10
Hakon Arnar Haraldsson
27
Felix Correia
21
Benjamin Andre
32
Ayyoub Bouaddi
15
Romain Perraud
23
Aïssa Mandi
3
Nathan Ngoy
12
Thomas Meunier
1
Berke Ozer
Lille
Lille
4-2-3-1
Thay người
76’
Julio Enciso
Samir El Mourabet
64’
Matias Fernandez-Pardo
Hamza Igamane
76’
Emanuel Emegha
Rabby Nzingoula
76’
Felix Correia
Osame Sahraoui
89’
Diego Moreira
Andrew Omobamidele
76’
Olivier Giroud
Marius Broholm
89’
Abdoul Ouattara
Martial Godo
85’
Romain Perraud
Calvin Verdonk
90’
Joaquin Panichelli
Mathis Amougou
85’
Ayyoub Bouaddi
Ngal'ayel Mukau
Cầu thủ dự bị
Sebastian Nanasi
Arnaud Bodart
Kendry Páez
Tiago Santos
Samir El Mourabet
Calvin Verdonk
Andrew Omobamidele
Nabil Bentaleb
Stefan Bajic
Ngal'ayel Mukau
Mathis Amougou
Osame Sahraoui
Rabby Nzingoula
Marius Broholm
Martial Godo
Hamza Igamane
Samuel Amo-Ameyaw
Chancel Mbemba
Tình hình lực lượng

Ismael Doukoure

Thẻ đỏ trực tiếp

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Saidou Sow

Chấn thương đầu gối

Alexsandro Ribeiro

Va chạm

Maxi Oyedele

Chấn thương cơ

Ethan Mbappé

Va chạm

Huấn luyện viên

Liam Rosenior

Bruno Genesio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
13/08 - 2017
28/01 - 2018
10/11 - 2018
23/02 - 2019
26/09 - 2019
02/02 - 2020
04/10 - 2020
01/03 - 2021
26/09 - 2021
24/04 - 2022
15/10 - 2022
12/02 - 2023
21/12 - 2023
21/04 - 2024
21/09 - 2024
26/01 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Strasbourg

Europa Conference League
28/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Lille

Europa League
28/11 - 2025
Ligue 1
24/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025
H1: 1-0
26/10 - 2025
H1: 2-0
Europa League
24/10 - 2025
H1: 0-3
Ligue 1
20/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149232129H T T T H
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg13715722B T B T B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14455117H H H B H
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12Paris FCParis FC14437-515H T B B H
13Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
14BrestBrest13346-613B B H B T
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow