Joaquin Panichelli rời sân để Mathis Amougou vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Emanuel Emegha (Kiến tạo: Diego Moreira) 33 | |
Joaquin Panichelli 35 | |
Julio Enciso 37 | |
Romain Perraud 37 | |
Emanuel Emegha 62 | |
Hamza Igamane (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 64 | |
Ben Chilwell 65 | |
Liam Rosenior 66 | |
Liam Rosenior 66 | |
Hamza Igamane (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 67 | |
Samir El Mourabet (Thay: Julio Enciso) 76 | |
Rabby Nzingoula (Thay: Emanuel Emegha) 76 | |
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia) 76 | |
Marius Broholm (Thay: Olivier Giroud) 76 | |
Samir El Mourabet (Thay: Julio Enciso) 78 | |
Rabby Nzingoula (Thay: Emanuel Emegha) 78 | |
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia) 78 | |
Mike Penders 80 | |
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ayyoub Bouaddi) 85 | |
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud) 85 | |
Martial Godo (Thay: Abdoul Ouattara) 89 | |
Andrew Omobamidele (Thay: Diego Moreira) 89 | |
Mathis Amougou (Thay: Joaquin Panichelli) 90 | |
Calvin Verdonk 90+3' | |
Benjamin Andre 90+3' | |
Ngal Ayel Mukau 90+5' |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Lille


Diễn biến Strasbourg vs Lille
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joaquin Panichelli rời sân để nhường chỗ cho Mathis Amougou trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ngal Ayel Mukau phạm lỗi với Joaquin Panichelli.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Joaquin Panichelli phạm lỗi với Osame Sahraoui.
Ngal Ayel Mukau từ Lille nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ngal Ayel Mukau từ Lille. Rabby Nzingoula là người bị phạm lỗi.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 43%, Lille: 57%.
Lille đang kiểm soát bóng.
Thẻ vàng cho Benjamin Andre.
BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Sau pha phạm lỗi nghiêm trọng, Calvin Verdonk bị truất quyền thi đấu!
Pha vào bóng nguy hiểm của Calvin Verdonk từ Lille. Martial Godo là người bị phạm lỗi.
Rabby Nzingoula thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lucas Hoegsberg của Strasbourg chặn được một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Aissa Mandi thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Valentin Barco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 43%, Lille: 57%.
Benjamin Andre bị phạt vì đẩy Valentin Barco.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Lille
Strasbourg (3-4-2-1): Mike Penders (39), Lucas Hogsberg (24), Mamadou Sarr (23), Ben Chilwell (3), Guela Doué (22), Abdoul Ouattara (42), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Emanuel Emegha (10), Joaquin Panichelli (9)
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Felix Correia (27), Hakon Arnar Haraldsson (10), Matias Fernandez (7), Olivier Giroud (9)


| Thay người | |||
| 76’ | Julio Enciso Samir El Mourabet | 64’ | Matias Fernandez-Pardo Hamza Igamane |
| 76’ | Emanuel Emegha Rabby Nzingoula | 76’ | Felix Correia Osame Sahraoui |
| 89’ | Diego Moreira Andrew Omobamidele | 76’ | Olivier Giroud Marius Broholm |
| 89’ | Abdoul Ouattara Martial Godo | 85’ | Romain Perraud Calvin Verdonk |
| 90’ | Joaquin Panichelli Mathis Amougou | 85’ | Ayyoub Bouaddi Ngal'ayel Mukau |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Nanasi | Arnaud Bodart | ||
Kendry Páez | Tiago Santos | ||
Samir El Mourabet | Calvin Verdonk | ||
Andrew Omobamidele | Nabil Bentaleb | ||
Stefan Bajic | Ngal'ayel Mukau | ||
Mathis Amougou | Osame Sahraoui | ||
Rabby Nzingoula | Marius Broholm | ||
Martial Godo | Hamza Igamane | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Chancel Mbemba | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ismael Doukoure Thẻ đỏ trực tiếp | Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | ||
Saidou Sow Chấn thương đầu gối | Alexsandro Ribeiro Va chạm | ||
Maxi Oyedele Chấn thương cơ | Ethan Mbappé Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
