Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Ouattara 4 | |
Abdoul Ouattara 4 | |
Joaquin Panichelli 18 | |
Adrien Thomasson 45+1' | |
Allan Saint-Maximin (Thay: Odsonne Edouard) 60 | |
Mamadou Sangare 62 | |
Abdallah Sima (Thay: Wesley Said) 72 | |
Amadou Haidara (Thay: Adrien Thomasson) 73 | |
Lucas Hoegsberg (Thay: Guela Doue) 76 | |
Lucas Hoegsberg (Thay: Martial Godo) 76 | |
Julio Enciso 79 | |
Florian Sotoca (Thay: Florian Thauvin) 81 | |
Matthieu Udol 87 | |
Maxi Oyedele (Thay: Diego Moreira) 90 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Lens


Diễn biến Strasbourg vs Lens
Amadou Haidara sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được tình hình.
Allan Saint-Maximin sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 55%, Lens: 45%.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Mike Penders từ Strasbourg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt và cho Strasbourg hưởng quả đá phạt khi Joaquin Panichelli phạm lỗi với Abdallah Sima.
Florian Sotoca thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Guela Doue thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Diego Moreira rời sân để nhường chỗ cho Maxi Oyedele trong một sự thay người chiến thuật.
Matthieu Udol từ Lens phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Samir El Mourabet.
Guela Doue từ Strasbourg cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Allan Saint-Maximin thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.
Abdoul Ouattara của Strasbourg chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matthieu Udol thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Guela Doue thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Strasbourg.
Mamadou Sangare từ Lens cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Lens
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Diego Moreira (7), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Abdoul Ouattara (42), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), Joaquin Panichelli (9)
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Nidal Celik (4), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Mamadou Sangare (8), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Thauvin (10), Wesley Said (22), Odsonne Edouard (11)


| Thay người | |||
| 76’ | Martial Godo Lucas Hogsberg | 60’ | Odsonne Edouard Allan Saint-Maximin |
| 90’ | Diego Moreira Maxi Oyedele | 72’ | Wesley Said Abdallah Sima |
| 73’ | Adrien Thomasson Amadou Haidara | ||
| 81’ | Florian Thauvin Florian Sotoca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxi Oyedele | Mathieu Gorgelin | ||
Karl-Johan Johnsson | Arthur Masuaku | ||
Lucas Hogsberg | Amadou Haidara | ||
Sebastian Nanasi | Anthony Bermont | ||
Mathis Amougou | Florian Sotoca | ||
Junior Mwanga | Abdallah Sima | ||
Rafael Luís | Rayan Fofana | ||
Gessime Yassine | Allan Saint-Maximin | ||
Jean-Baptiste Bosey | Andrija Bulatovic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Samuel Amo-Ameyaw Không xác định | Regis Gurtner Chấn thương cơ | ||
Emanuel Emegha Chấn thương đùi | Samson Baidoo Chấn thương gân kheo | ||
Kyllian Antonio Chấn thương bàn chân | |||
Ruben Aguilar Chấn thương bắp chân | |||
Jonathan Gradit Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
