Thứ Hai, 01/12/2025
Taras Romanczuk
20
Alejandro Pozo (Kiến tạo: Taras Romanczuk)
53
Mathis Amougou
59
Valentin Barco (Thay: Abdoul Ouattara)
61
Diego Moreira (Thay: Sebastian Nanasi)
61
Joaquin Panichelli (Thay: Mathis Amougou)
61
Dawid Drachal (Thay: Leon Flach)
72
Louka Prip (Thay: Oskar Pietuszewski)
72
Julio Enciso (Thay: Kendry Paez)
72
Bernardo Vital
75
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Guela Doue)
79
Samir El Mourabet (Thay: Rafael Luis)
79
Youssuf Sylla (Thay: Afimico Pululu)
83
Andrew Omobamidele
88
Youssuf Sylla
88
Valentin Barco
90
Dimitris Rallis (Thay: Jesus Imaz)
90
Alejandro Pozo
90+8'

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Jagiellonia Bialystok

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Jagiellonia Bialystok
Jagiellonia Bialystok
67 Kiểm soát bóng 33
15 Phạm lỗi 9
29 Ném biên 9
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Jagiellonia Bialystok

Tất cả (25)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Alejandro Pozo.

Thẻ vàng cho Alejandro Pozo.

90+6'

Jesus Imaz rời sân và được thay thế bởi Dimitris Rallis.

90' Thẻ vàng cho Valentin Barco.

Thẻ vàng cho Valentin Barco.

88' Thẻ vàng cho Youssuf Sylla.

Thẻ vàng cho Youssuf Sylla.

88' Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.

83'

Afimico Pululu rời sân và được thay thế bởi Youssuf Sylla.

79'

Rafael Luis rời sân và được thay thế bởi Samir El Mourabet.

79'

Guela Doue đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Joaquin Panichelli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joaquin Panichelli đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Bernardo Vital.

Thẻ vàng cho Bernardo Vital.

72'

Kendry Paez rời sân và được thay thế bởi Julio Enciso.

72'

Oskar Pietuszewski rời sân và được thay thế bởi Louka Prip.

72'

Leon Flach rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.

61'

Mathis Amougou rời sân và được thay thế bởi Joaquin Panichelli.

61'

Abdoul Ouattara rời sân và được thay thế bởi Valentin Barco.

61'

Sebastian Nanasi rời sân và được thay thế bởi Diego Moreira.

59' Thẻ vàng cho Mathis Amougou.

Thẻ vàng cho Mathis Amougou.

53'

Taras Romanczuk đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O

V À A A O O O

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Jagiellonia Bialystok

Strasbourg (4-1-2-3): Mike Penders (39), Abdoul Ouattara (42), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Lucas Hogsberg (24), Rafael Luis (83), Mathis Amougou (17), Felix Lemarechal (80), Martial Godo (20), Kendry Páez (16), Sebastian Nanasi (11)

Jagiellonia Bialystok (4-3-3): Milosz Piekutowski (22), Norbert Wojtuszek (15), Dusan Stojinovic (3), Bernardo Vital (13), Bartlomiej Wdowik (27), Leon Flach (31), Taras Romanczuk (6), Jesus Imaz Balleste (11), Alejandro Pozo (7), Afimico Pululu (10), Oskar Pietuszewski (80)

Strasbourg
Strasbourg
4-1-2-3
39
Mike Penders
42
Abdoul Ouattara
22
Guela Doué
2
Andrew Omobamidele
24
Lucas Hogsberg
83
Rafael Luis
17
Mathis Amougou
80
Felix Lemarechal
20
Martial Godo
16
Kendry Páez
11
Sebastian Nanasi
80
Oskar Pietuszewski
10
Afimico Pululu
7
Alejandro Pozo
11
Jesus Imaz Balleste
6
Taras Romanczuk
31
Leon Flach
27
Bartlomiej Wdowik
13
Bernardo Vital
3
Dusan Stojinovic
15
Norbert Wojtuszek
22
Milosz Piekutowski
Jagiellonia Bialystok
Jagiellonia Bialystok
4-3-3
Thay người
61’
Sebastian Nanasi
Diego Moreira
72’
Leon Flach
Dawid Drachal
61’
Mathis Amougou
Joaquin Panichelli
72’
Oskar Pietuszewski
Louka Prip
61’
Abdoul Ouattara
Valentín Barco
83’
Afimico Pululu
Youssef Sylla
72’
Kendry Paez
Julio Enciso
90’
Jesus Imaz
Dimitris Rallis
79’
Rafael Luis
Samir El Mourabet
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Adrian Damasiewicz
Gabriel Kerckaert
Yuki Kobayashi
Ismael Doukoure
Cezary Polak
Diego Moreira
Dawid Drachal
Joaquin Panichelli
Dimitris Rallis
Julio Enciso
Youssef Sylla
Samir El Mourabet
Louka Prip
Valentín Barco
Alejandro Cantero
Sacha Lung
Sergio Lozano
Ghianny Kodia
Aziel Jackson
Bartosz Mazurek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2025
Europa Conference League

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow