Chủ Nhật, 30/11/2025
Ismael Doukoure
8
Karl-Johan Johnsson (Thay: Mike Penders)
41
Jordi Vanlerberghe (Thay: Sean Klaiber)
61
Dilane Bakwa (Thay: Sebastian Nanasi)
62
Michael Gregoritsch (Thay: Filip Bundgaard)
68
Stijn Spierings (Thay: Daniel Wass)
68
Kendry Paez (Thay: Joaquin Panichelli)
72
Abdoul Ouattara (Thay: Samuel Amo-Ameyaw)
72
Benjamin Tahirovic
75
Nicolai Vallys
85
Sho Fukuda (Thay: Benjamin Tahirovic)
90
Oliver Villadsen (Thay: Marko Divkovic)
90

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Broendby IF

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Broendby IF
Broendby IF
67 Kiểm soát bóng 33
9 Phạm lỗi 8
11 Ném biên 11
2 Việt vị 1
21 Chuyền dài 9
9 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 6
4 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Broendby IF

Tất cả (17)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2'

Marko Divkovic rời sân để được thay thế bởi Oliver Villadsen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Benjamin Tahirovic rời sân để được thay thế bởi Sho Fukuda trong một sự thay đổi chiến thuật.

86' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nicolai Vallys không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nicolai Vallys không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

85' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nicolai Vallys không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Nicolai Vallys không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

75' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Benjamin Tahirovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Benjamin Tahirovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

72'

Joaquin Panichelli rời sân để được thay thế bởi Kendry Paez trong một sự thay đổi chiến thuật.

72'

Samuel Amo-Ameyaw rời sân để được thay thế bởi Abdoul Ouattara trong một sự thay đổi chiến thuật.

68'

Daniel Wass rời sân để được thay thế bởi Stijn Spierings trong một sự thay đổi chiến thuật.

68'

Filip Bundgaard rời sân để được thay thế bởi Michael Gregoritsch trong một sự thay đổi chiến thuật.

62'

Sebastian Nanasi rời sân để được thay thế bởi Dilane Bakwa trong một sự thay đổi chiến thuật.

61'

Sean Klaiber rời sân để được thay thế bởi Jordi Vanlerberghe trong một sự thay đổi chiến thuật.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hiệp một kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Mike Penders bị chấn thương và được thay thế bởi Karl-Johan Johnsson.

8' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ismael Doukoure không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ismael Doukoure không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

1'

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Broendby IF

Strasbourg (4-1-2-1-2): Mike Penders (39), Junior Mwanga (18), Mamadou Sarr (23), Andrew Omobamidele (2), Valentín Barco (32), Ismael Doukoure (6), Sebastian Nanasi (11), Felix Lemarechal (80), Samuel Amo-Ameyaw (27), Emanuel Emegha (10), Joaquin Panichelli (9)

Broendby IF (3-4-3): Patrick Pentz (1), Sean Klaiber (31), Rasmus Lauritsen (5), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Daniel Wass (10), Benjamin Tahirović (8), Mats Kohlert (27), Noah Nartey (35), Filip Bundgaard (11), Nicolai Vallys (7)

Strasbourg
Strasbourg
4-1-2-1-2
39
Mike Penders
18
Junior Mwanga
23
Mamadou Sarr
2
Andrew Omobamidele
32
Valentín Barco
6
Ismael Doukoure
11
Sebastian Nanasi
80
Felix Lemarechal
27
Samuel Amo-Ameyaw
10
Emanuel Emegha
9
Joaquin Panichelli
7
Nicolai Vallys
11
Filip Bundgaard
35
Noah Nartey
27
Mats Kohlert
8
Benjamin Tahirović
10
Daniel Wass
24
Marko Divkovic
4
Luis Binks
5
Rasmus Lauritsen
31
Sean Klaiber
1
Patrick Pentz
Broendby IF
Broendby IF
3-4-3
Thay người
41’
Mike Penders
Karl-Johan Johnsson
61’
Sean Klaiber
Jordi Vanlerberghe
62’
Sebastian Nanasi
Dilane Bakwa
68’
Daniel Wass
Stijn Spierings
72’
Samuel Amo-Ameyaw
Abdoul Ouattara
68’
Filip Bundgaard
Michael Gregoritsch
72’
Joaquin Panichelli
Kendry Páez
90’
Marko Divkovic
Oliver Villadsen
90’
Benjamin Tahirovic
Sho Fukuda
Cầu thủ dự bị
Gabriel Kerckaert
Gavin Beavers
Sacha Lung
Thomas Mikkelsen
Rabby Nzingoula
Oliver Villadsen
Abdoul Ouattara
Stijn Spierings
Eduard Sobol
Michael Gregoritsch
Sékou Mara
Kotaro Uchino
Kendry Páez
Sho Fukuda
Karl-Johan Johnsson
Jordi Vanlerberghe
Ishé Samuels-Smith
Frederik Alves Ibsen
Maxi Oyedele
Jacob Broechner Ambaek
Samir El Mourabet
Mathias Jensen
Dilane Bakwa
Jonathan Agyekum

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Strasbourg

Europa Conference League
28/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
31/10 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Đan Mạch
28/10 - 2025
H1: 0-3
19/10 - 2025
H1: 1-0
06/10 - 2025
29/09 - 2025
H1: 3-1
Cúp quốc gia Đan Mạch
25/09 - 2025
VĐQG Đan Mạch
21/09 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow