Thứ Hai, 13/04/2026
Jacob Brown
21
Jacob Brown (Kiến tạo: Morgan Fox)
30
Phil Jagielka (Thay: Ben Wilmot)
41
Erik Pieters
44
Karlan Grant (Thay: Daryl Dike)
45
Jayson Molumby
59
Morgan Fox
61
Ben Pearson
64
Jayson Molumby
69
Nick Powell (Thay: Dwight Gayle)
70
Nick Powell
72
Nathaniel Chalobah
72
Nick Powell (Thay: Dwight Gayle)
72
Jordan Thompson (Thay: William Smallbone)
74
Josh Tymon (Thay: Tyrese Campbell)
74
Marc Albrighton (Thay: John Swift)
81
Nick Powell
87
Ben Pearson
90+5'
Jordan Thompson
90+5'

Thống kê trận đấu Stoke vs West Bromwich

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
West Bromwich
West Bromwich
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 16
6 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs West Bromwich

Tất cả (31)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' THẺ ĐỎ! - Ben Pearson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ben Pearson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+5' Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

90+4' THẺ ĐỎ! - Ben Pearson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ben Pearson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Thẻ vàng cho Nick Powell.

Thẻ vàng cho Nick Powell.

81'

John Swift sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Albrighton.

74'

Tyrese Campbell rời sân nhường chỗ cho Josh Tymon.

74'

William Smallbone rời sân nhường chỗ cho Jordan Thompson.

72' Thẻ vàng cho Nathaniel Chalobah.

Thẻ vàng cho Nathaniel Chalobah.

72'

Dwight Gayle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nick Powell.

72'

Dwight Gayle rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70'

Dwight Gayle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nick Powell.

69' G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng mục tiêu!

68' G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng mục tiêu!

68' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

64' Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Ben Pearson.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61' Thẻ vàng cho Morgan Fox.

Thẻ vàng cho Morgan Fox.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Stoke vs West Bromwich

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ki-Jana Hoever (17), Ben Wilmot (16), Morgan Fox (3), Dujon Sterling (20), Ben Pearson (22), Josh Laurent (28), Jacob Brown (9), William Smallbone (18), Tyrese Campbell (10), Dwight Gayle (11)

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Semi Ajayi (6), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Nathaniel Chalobah (25), Jed Wallace (17), John Swift (19), Brandon Thomas-Asante (21), Daryl Dike (12)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
17
Ki-Jana Hoever
16
Ben Wilmot
3
Morgan Fox
20
Dujon Sterling
22
Ben Pearson
28
Josh Laurent
9
Jacob Brown
18
William Smallbone
10
Tyrese Campbell
11
Dwight Gayle
12
Daryl Dike
21
Brandon Thomas-Asante
19
John Swift
17
Jed Wallace
25
Nathaniel Chalobah
14 2
Jayson Molumby
3
Conor Townsend
15
Erik Pieters
6
Semi Ajayi
2
Darnell Furlong
24
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
41’
Ben Wilmot
Phil Jagielka
45’
Daryl Dike
Karlan Grant
70’
Dwight Gayle
Nick Powell
81’
John Swift
Marc Albrighton
74’
Tyrese Campbell
Josh Tymon
74’
William Smallbone
Jordan Thompson
Cầu thủ dự bị
Frank Fielding
Ethan Ingram
Phil Jagielka
Tom Rogic
Josh Tymon
Jake Livermore
Lewis Baker
Jamie Andrews
Jordan Thompson
Karlan Grant
Bersant Celina
Josh Griffiths
Nick Powell
Marc Albrighton
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/05 - 2014
28/12 - 2014
14/03 - 2015
29/08 - 2015
02/01 - 2016
24/09 - 2016
04/02 - 2017
27/08 - 2017
23/12 - 2017
Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
09/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng nhất Anh
17/12 - 2023
06/04 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow