Thứ Sáu, 17/04/2026
Romaine Sawyers (Thay: Mario Vrancic)
64
Iliman Ndiaye (Thay: Oliver Norwood)
69
Tyrese Campbell (Thay: D'Margio Wright-Phillips)
70
(og) John Egan
78
Ben Osborn (Thay: Morgan Gibbs-White)
79
William Osula (Thay: Daniel Jebbison)
79
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
86

Thống kê trận đấu Stoke vs Sheffield United

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Sheffield United
Sheffield United
42 Kiểm soát bóng 58
1 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 7
3 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Sheffield United

Tất cả (14)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

79'

Daniel Jebbison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.

79'

Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.

78' MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

78'

Daniel Jebbison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.

78'

Daniel Jebbison sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

77' MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

70'

D'Margio Wright-Phillips sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrese Campbell.

69'

Oliver Norwood ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.

64'

Mario Vrancic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Romaine Sawyers.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Stoke vs Sheffield United

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ben Wilmot (16), Phil Jagielka (19), Taylor Harwood-Bellis (24), Josh Tymon (14), Joe Allen (4), Jordan Thompson (15), Jacob Brown (18), Mario Vrancic (8), D'Margio Wright-Phillips (32), Josh Maja (33)

Sheffield United (3-5-1-1): Wesley Foderingham (18), Ben Davies (22), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Rhys Norrington-Davies (33), Morgan Gibbs-White (27), Daniel Jebbison (36)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
16
Ben Wilmot
19
Phil Jagielka
24
Taylor Harwood-Bellis
14
Josh Tymon
4
Joe Allen
15
Jordan Thompson
18
Jacob Brown
8
Mario Vrancic
32
D'Margio Wright-Phillips
33
Josh Maja
36
Daniel Jebbison
27
Morgan Gibbs-White
33
Rhys Norrington-Davies
4
John Fleck
16
Oliver Norwood
8
Sander Berge
2
George Baldock
19
Jack Robinson
12
John Egan
22
Ben Davies
18
Wesley Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-5-1-1
Thay người
64’
Mario Vrancic
Romaine Sawyers
69’
Oliver Norwood
Iliman Ndiaye
70’
D'Margio Wright-Phillips
Tyrese Campbell
79’
Morgan Gibbs-White
Ben Osborn
86’
Josh Maja
Steven Fletcher
79’
Daniel Jebbison
William Osula
Cầu thủ dự bị
Romaine Sawyers
Filip Uremovic
William Forrester
Ben Osborn
Tyrese Campbell
Enda Stevens
Steven Fletcher
Adam Davies
Sam Clucas
Conor Hourihane
James Chester
Iliman Ndiaye
Josef Bursik
William Osula
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
02/04 - 2022
08/10 - 2022
14/01 - 2023
26/10 - 2024
26/04 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow