Chủ Nhật, 01/03/2026
Benjamin Woodburn (Thay: Emil Riis Jakobsen)
23
Andrew Hughes
30
Harry Souttar
38
Jordan Thompson
54
Liam Delap (Thay: Jacob Brown)
65
Nick Powell (Thay: Tyrese Campbell)
74
Harry Clarke
77
Josh Laurent (Thay: Lewis Baker)
79
Benjamin Woodburn
80
Ben Wilmot
81
Daniel Johnson
81
Ryan Ledson (Thay: Daniel Johnson)
90
Ched Evans (Kiến tạo: Alan Browne)
90+3'
Ched Evans
90+3'
Ched Evans
90+5'

Thống kê trận đấu Stoke vs Preston North End

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Preston North End
Preston North End
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 7
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 6
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
34 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Preston North End

Tất cả (57)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Daniel Johnson rời sân nhường chỗ cho Ryan Ledson.

90+6'

Daniel Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Ched Evans.

Thẻ vàng cho Ched Evans.

90+4' Thẻ vàng cho Thomas Ince.

Thẻ vàng cho Thomas Ince.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Ched Evans.

Thẻ vàng cho Ched Evans.

90+3'

Alan Browne đã kiến tạo thành bàn thắng.

90+3' G O O O A A A L - Ched Evans đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ched Evans đã trúng đích!

90+3' Thẻ vàng cho Thomas Ince.

Thẻ vàng cho Thomas Ince.

90+1' Thẻ vàng cho Ryan Ledson.

Thẻ vàng cho Ryan Ledson.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Ched Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean Maguire.

88'

Daniel Johnson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Ledson.

81' Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

81' Thẻ vàng cho Daniel Johnson.

Thẻ vàng cho Daniel Johnson.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81' G O O O A A A L - Andrew Hughes là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andrew Hughes là mục tiêu!

80' Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Stoke vs Preston North End

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Harrison Thomas Clarke (2), Harry Souttar (5), Ben Wilmot (16), Morgan Fox (3), Lewis Baker (8), Jordan Thompson (15), Tyrese Campbell (10), William Smallbone (18), Josh Tymon (14), Jacob Brown (9)

Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Bambo Diaby Diaby (23), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Daniel Johnson (10), Ali McCann (13), Alan Browne (8), Ben Whiteman (4), Alvaro Fernandez Carreras (2), Emil Riis (19), Ched Evans (9)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
2
Harrison Thomas Clarke
5
Harry Souttar
16
Ben Wilmot
3
Morgan Fox
8
Lewis Baker
15
Jordan Thompson
10
Tyrese Campbell
18
William Smallbone
14
Josh Tymon
9
Jacob Brown
9
Ched Evans
19
Emil Riis
2
Alvaro Fernandez Carreras
4
Ben Whiteman
8
Alan Browne
13
Ali McCann
10
Daniel Johnson
16
Andrew Hughes
6
Liam Lindsay
23
Bambo Diaby Diaby
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-5-2
Thay người
65’
Jacob Brown
Liam Delap
23’
Emil Riis Jakobsen
Benjamin Woodburn
74’
Tyrese Campbell
Nick Powell
90’
Daniel Johnson
Ryan Ledson
79’
Lewis Baker
Josh Laurent
Cầu thủ dự bị
Josef Bursik
Patrick Bauer
Gavin Kilkenny
David Cornell
Tarique Fosu
Gregory Cunningham
Nick Powell
Ryan Ledson
Josh Laurent
Benjamin Woodburn
Connor Taylor
Brad Potts
Liam Delap
Finlay Douglas Cross Adair

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/09 - 2021
15/10 - 2022
02/01 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow