Thứ Sáu, 17/04/2026
Benjamin Woodburn (Thay: Emil Riis Jakobsen)
23
Andrew Hughes
30
Harry Souttar
38
Jordan Thompson
54
Liam Delap (Thay: Jacob Brown)
65
Nick Powell (Thay: Tyrese Campbell)
74
Harry Clarke
77
Josh Laurent (Thay: Lewis Baker)
79
Benjamin Woodburn
80
Ben Wilmot
81
Daniel Johnson
81
Ryan Ledson (Thay: Daniel Johnson)
90
Ched Evans (Kiến tạo: Alan Browne)
90+3'
Ched Evans
90+3'
Ched Evans
90+5'

Thống kê trận đấu Stoke vs Preston North End

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Preston North End
Preston North End
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 7
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 6
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
34 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Preston North End

Tất cả (57)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Daniel Johnson rời sân nhường chỗ cho Ryan Ledson.

90+6'

Daniel Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Ched Evans.

Thẻ vàng cho Ched Evans.

90+4' Thẻ vàng cho Thomas Ince.

Thẻ vàng cho Thomas Ince.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Ched Evans.

Thẻ vàng cho Ched Evans.

90+3'

Alan Browne đã kiến tạo thành bàn thắng.

90+3' G O O O A A A L - Ched Evans đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ched Evans đã trúng đích!

90+3' Thẻ vàng cho Thomas Ince.

Thẻ vàng cho Thomas Ince.

90+1' Thẻ vàng cho Ryan Ledson.

Thẻ vàng cho Ryan Ledson.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Ched Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean Maguire.

88'

Daniel Johnson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Ledson.

81' Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

81' Thẻ vàng cho Daniel Johnson.

Thẻ vàng cho Daniel Johnson.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81' G O O O A A A L - Andrew Hughes là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andrew Hughes là mục tiêu!

80' Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Stoke vs Preston North End

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Harrison Thomas Clarke (2), Harry Souttar (5), Ben Wilmot (16), Morgan Fox (3), Lewis Baker (8), Jordan Thompson (15), Tyrese Campbell (10), William Smallbone (18), Josh Tymon (14), Jacob Brown (9)

Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Bambo Diaby Diaby (23), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Daniel Johnson (10), Ali McCann (13), Alan Browne (8), Ben Whiteman (4), Alvaro Fernandez Carreras (2), Emil Riis (19), Ched Evans (9)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
2
Harrison Thomas Clarke
5
Harry Souttar
16
Ben Wilmot
3
Morgan Fox
8
Lewis Baker
15
Jordan Thompson
10
Tyrese Campbell
18
William Smallbone
14
Josh Tymon
9
Jacob Brown
9
Ched Evans
19
Emil Riis
2
Alvaro Fernandez Carreras
4
Ben Whiteman
8
Alan Browne
13
Ali McCann
10
Daniel Johnson
16
Andrew Hughes
6
Liam Lindsay
23
Bambo Diaby Diaby
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-5-2
Thay người
65’
Jacob Brown
Liam Delap
23’
Emil Riis Jakobsen
Benjamin Woodburn
74’
Tyrese Campbell
Nick Powell
90’
Daniel Johnson
Ryan Ledson
79’
Lewis Baker
Josh Laurent
Cầu thủ dự bị
Josef Bursik
Patrick Bauer
Gavin Kilkenny
Benjamin Woodburn
Tarique Fosu
Brad Potts
Nick Powell
Finlay Douglas Cross Adair
Josh Laurent
David Cornell
Connor Taylor
Gregory Cunningham
Liam Delap
Ryan Ledson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/09 - 2021
15/10 - 2022
02/01 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025
26/12 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow