Chủ Nhật, 01/03/2026
Wouter Burger
48
Freddie Woodman
53
Ben Wilmot (Thay: Junior Tchamadeu)
54
Souleymane Sidibe (Thay: Wouter Burger)
54
Sol Sidibe (Thay: Wouter Burger)
54
Emil Riis Jakobsen (Thay: Milutin Osmajic)
61
Will Keane (Thay: Duane Holmes)
67
Eric Bocat (Thay: Enda Stevens)
68
Lewis Koumas (Thay: Andrew Moran)
68
Andre Vidigal (Thay: Million Manhoef)
86
Freddie Woodman
90
David Cornell (Thay: Kaine Kesler-Hayden)
90
Emil Riis Jakobsen
90+7'

Thống kê trận đấu Stoke vs Preston North End

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Preston North End
Preston North End
58 Kiểm soát bóng 42
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 10
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Preston North End

Tất cả (17)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' Emil Riis Jakobsen nhận thẻ vàng.

Emil Riis Jakobsen nhận thẻ vàng.

90+3'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi David Cornell.

90+2'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi David Cornell.

90' ANH TA RỒI! - Freddie Woodman nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Freddie Woodman nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

86'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

68'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

68'

Enda Stevens rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.

67'

Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Will Keane.

61'

Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.

54'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Sol Sidibe.

54'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Ben Wilmot.

53' Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

48' Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Thẻ vàng cho Wouter Burger.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke vs Preston North End

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Gibson (23), Enda Stevens (3), Tatsuki Seko (12), Wouter Burger (6), Million Manhoef (42), Tom Cannon (9), Bae Jun-ho (10), Andrew Moran (24)

Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Jack Whatmough (5), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Stefán Teitur Thórdarson (22), Ben Whiteman (4), Duane Holmes (25), Kaine Kesler-Hayden (29), Milutin Osmajić (28), Sam Greenwood (20)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
23
Ben Gibson
3
Enda Stevens
12
Tatsuki Seko
6
Wouter Burger
42
Million Manhoef
9
Tom Cannon
10
Bae Jun-ho
24
Andrew Moran
20
Sam Greenwood
28
Milutin Osmajić
29
Kaine Kesler-Hayden
25
Duane Holmes
4
Ben Whiteman
22
Stefán Teitur Thórdarson
44
Brad Potts
16
Andrew Hughes
5
Jack Whatmough
14
Jordan Storey
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-5-2
Thay người
54’
Wouter Burger
Sol Sidibe
61’
Milutin Osmajic
Emil Riis
54’
Junior Tchamadeu
Ben Wilmot
67’
Duane Holmes
Will Keane
68’
Andrew Moran
Lewis Koumas
90’
Kaine Kesler-Hayden
David Cornell
68’
Enda Stevens
Eric Junior Bocat
86’
Million Manhoef
André Vidigal
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Emil Riis
Michael Rose
David Cornell
André Vidigal
Kian Best
Niall Ennis
Kacper Pasiek
Emre Tezgel
Josh Bowler
Lewis Koumas
Will Keane
Sol Sidibe
Layton Stewart
Eric Junior Bocat
Jeppe Okkels
Ben Wilmot
Ryan Ledson
Tình hình lực lượng

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Patrick Bauer

Không xác định

Lynden Gooch

Chấn thương đầu gối

Robbie Brady

Chấn thương mắt cá

Sam Gallagher

Không xác định

Ched Evans

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/09 - 2021
15/10 - 2022
02/01 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow