Chủ Nhật, 03/05/2026
Cameron Brannagan
34
Tom Bradshaw
39
Michael Rose
46
Mark Harris (Thay: Tom Bradshaw)
64
Tyler Goodhram (Thay: Siriki Dembele)
64
Alex Matos (Thay: Ruben da Rocha Rodrigues)
64
Alex Matos (Thay: Ruben Rodrigues)
65
Tyler Goodrham (Thay: Siriki Dembele)
65
Bae Joon-ho (Thay: Lewis Koumas)
68
Joon-Ho Bae (Thay: Lewis Koumas)
68
Enda Stevens
76
Ole Romeny (Thay: Will Vaulks)
79
Peter Kioso
81
Matthew Phillips (Thay: Przemyslaw Placheta)
88
Alex Matos
90
Nathan Lowe
90+1'

Thống kê trận đấu Stoke vs Oxford United

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Oxford United
Oxford United
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 7

Diễn biến Stoke vs Oxford United

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Nathan Lowe.

Thẻ vàng cho Nathan Lowe.

90' Thẻ vàng dành cho Alex Matos.

Thẻ vàng dành cho Alex Matos.

88'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.

81' Thẻ vàng cho Peter Kioso.

Thẻ vàng cho Peter Kioso.

79'

Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Ole Romeny.

76' Thẻ vàng cho Enda Stevens.

Thẻ vàng cho Enda Stevens.

68'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.

65'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Tyler Goodrham.

65'

Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Alex Matos.

64'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

46' Thẻ vàng cho Michael Rose.

Thẻ vàng cho Michael Rose.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng dành cho Tom Bradshaw.

Thẻ vàng dành cho Tom Bradshaw.

34' Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke vs Oxford United

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Michael Rose (5), Enda Stevens (3), Lewis Baker (8), Lynden Gooch (2), Andrew Moran (24), Wouter Burger (6), Lewis Koumas (11), Nathan Alexander Lowe (35)

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (47), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Przemysław Płacheta (7), Rúben Rodrigues (20), Siriki Dembélé (23), Tom Bradshaw (50)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
5
Michael Rose
3
Enda Stevens
8
Lewis Baker
2
Lynden Gooch
24
Andrew Moran
6
Wouter Burger
11
Lewis Koumas
35
Nathan Alexander Lowe
50
Tom Bradshaw
23
Siriki Dembélé
20
Rúben Rodrigues
7
Przemysław Płacheta
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
22
Greg Leigh
3
Ciaron Brown
47
Michał Helik
30
Peter Kioso
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Matt Ingram
Ben Gibson
Sam Long
Bae Jun-ho
Hidde Ter Avest
André Vidigal
Matt Phillips
Emre Tezgel
Idris El Mizouni
Niall Ennis
Tyler Goodhram
Ben Pearson
Mark Harris
Tatsuki Seko
Ole Romeny
Josh Wilson-Esbrand
Alex Matos
Tình hình lực lượng

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Ben Nelson

Không xác định

Max Woltman

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2024
25/01 - 2025
05/11 - 2025
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow