Thứ Sáu, 20/03/2026
Oscar Schwartau (Thay: Marcelino Nunez)
43
Ante Crnac (Kiến tạo: Joshua Sargent)
45
Jordan Thompson
45
Jordan Thompson (Thay: Wouter Burger)
45
Million Manhoef (Kiến tạo: Enda Stevens)
45+6'
Callum Doyle
45+8'
Jordan Thompson (Thay: Wouter Burger)
48
Emiliano Marcondes
65
Forson Amankwah
65
Emiliano Marcondes (Thay: Anis Ben Slimane)
65
Forson Amankwah (Thay: Ante Crnac)
65
Jack Stacey (Thay: Kellen Fisher)
79
Benjamin Chrisene (Thay: Jose Cordoba)
80
Andre Vidigal (Thay: Lewis Koumas)
85
Tatsuki Seko (Thay: Million Manhoef)
90
Junior Tchamadeu (Thay: Joon-Ho Bae)
90

Thống kê trận đấu Stoke vs Norwich City

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Norwich City
Norwich City
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 7
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Norwich City

Tất cả (19)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Junior Tchamadeu.

90+2'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

85'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

80'

Jose Cordoba rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

79'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

65'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

65'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

48'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+9'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+8' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

45+6'

Enda Stevens là người kiến tạo cho bàn thắng.

45+6' G O O O A A A L - Million Manhoef đã tới đích!

G O O O A A A L - Million Manhoef đã tới đích!

45+3'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

45'

Joshua Sargent là người kiến tạo cho bàn thắng.

45' G O O O A A A L - Ante Crnac đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ante Crnac đã trúng đích!

43'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke vs Norwich City

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Ben Wilmot (16), Michael Rose (5), Ben Gibson (23), Enda Stevens (3), Wouter Burger (6), Andrew Moran (24), Lewis Koumas (11), Million Manhoef (42), Bae Jun-ho (10), Tom Cannon (9)

Norwich City (4-2-3-1): George Long (12), Kellen Fisher (35), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Callum Doyle (6), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Ante Crnac (17), Anis Ben Slimane (20), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
16
Ben Wilmot
5
Michael Rose
23
Ben Gibson
3
Enda Stevens
6
Wouter Burger
24
Andrew Moran
11
Lewis Koumas
42
Million Manhoef
10
Bae Jun-ho
9
Tom Cannon
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
20
Anis Ben Slimane
17
Ante Crnac
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
6
Callum Doyle
33
José Córdoba
4
Shane Duffy
35
Kellen Fisher
12
George Long
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
48’
Wouter Burger
Jordan Thompson
43’
Marcelino Nunez
Oscar Schwartau
85’
Lewis Koumas
André Vidigal
65’
Anis Ben Slimane
Emiliano Marcondes
90’
Joon-Ho Bae
Junior Tchamadeu
65’
Ante Crnac
Forson Amankwah
90’
Million Manhoef
Tatsuki Seko
79’
Kellen Fisher
Jack Stacey
80’
Jose Cordoba
Ben Chrisene
Cầu thủ dự bị
Eric Junior Bocat
Archie Mair
Junior Tchamadeu
Jack Stacey
Ashley Phillips
Grant Hanley
Tatsuki Seko
Ben Chrisene
Jordan Thompson
Gabriel Forsyth
André Vidigal
Emiliano Marcondes
Niall Ennis
Forson Amankwah
Emre Tezgel
Kaide Gordon
Jack Bonham
Oscar Schwartau
Tình hình lực lượng

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Angus Gunn

Không xác định

Lynden Gooch

Chấn thương đầu gối

Jacob Sørensen

Chấn thương bàn chân

Sam Gallagher

Không xác định

Christian Fassnacht

Chấn thương gân Achilles

Onel Hernández

Chấn thương gân kheo

Liam Gibbs

Chấn thương đầu gối

Ashley Barnes

Không xác định

Huấn luyện viên

Mark Hughes

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
27/04 - 2013
29/09 - 2013
08/03 - 2014
22/08 - 2015
14/01 - 2016
Hạng nhất Anh
25/11 - 2020
13/02 - 2021
29/10 - 2022
18/03 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow