Thứ Sáu, 08/05/2026
Jacob Brown (Kiến tạo: Lewis Baker)
19
Josh Tymon
56
Tom Bradshaw (Thay: Scott Malone)
62
Maikel Kieftenbeld (Thay: Tyler Burey)
62
Jacob Brown
65
(og) George Saville
70
Jordan Thompson (Thay: Mario Vrancic)
70
(Pen) Jed Wallace
76
Sheyi Ojo (Thay: Mason Bennett)
78
Jordan Thompson
84
Daniel Ballard
85
Tyrese Campbell (Thay: D'Margio Wright-Phillips)
89
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
90

Thống kê trận đấu Stoke vs Millwall

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Millwall
Millwall
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Stoke vs Millwall

Tất cả (26)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

89'

D'Margio Wright-Phillips sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrese Campbell.

85' Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.

78'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76' ANH BỎ LỠ - Jed Wallace thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Jed Wallace thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

70'

Mario Vrancic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Thompson.

70' MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - George Saville đưa bóng vào lưới của chính mình!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - George Saville đưa bóng vào lưới của chính mình!

70'

Mario Vrancic sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65' Thẻ vàng cho Jacob Brown.

Thẻ vàng cho Jacob Brown.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Tyler Burey sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

62'

Scott Malone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.

62'

Tyler Burey sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Scott Malone sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

56' Thẻ vàng cho Josh Tymon.

Thẻ vàng cho Josh Tymon.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Stoke vs Millwall

Stoke (4-3-3): Jack Bonham (13), Taylor Harwood-Bellis (24), Phil Jagielka (19), Liam Moore (6), Josh Tymon (14), Joe Allen (4), Lewis Baker (42), Mario Vrancic (8), Jacob Brown (18), Josh Maja (33), D'Margio Wright-Phillips (32)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Mason Bennett (20), Tyler Burey (32)

Stoke
Stoke
4-3-3
13
Jack Bonham
24
Taylor Harwood-Bellis
19
Phil Jagielka
6
Liam Moore
14
Josh Tymon
4
Joe Allen
42
Lewis Baker
8
Mario Vrancic
18
Jacob Brown
33
Josh Maja
32
D'Margio Wright-Phillips
32
Tyler Burey
20
Mason Bennett
7
Jed Wallace
11
Scott Malone
17
George Saville
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
26
Daniel Ballard
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
70’
Mario Vrancic
Jordan Thompson
62’
Scott Malone
Tom Bradshaw
89’
D'Margio Wright-Phillips
Tyrese Campbell
62’
Tyler Burey
Maikel Kieftenbeld
90’
Josh Maja
Steven Fletcher
78’
Mason Bennett
Sheyi Ojo
Cầu thủ dự bị
Tyrese Campbell
Alex Pearce
Jordan Thompson
Sheyi Ojo
Ben Wilmot
Tom Bradshaw
Abdallah Sima
Maikel Kieftenbeld
Romaine Sawyers
George Long
Steven Fletcher
Connor Mahoney
Josef Bursik
Zak Lovelace

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
23/10 - 2021
H1: 0-1
19/03 - 2022
H1: 1-0
30/07 - 2022
H1: 1-0
25/02 - 2023
H1: 0-1
26/08 - 2023
H1: 1-0
23/12 - 2023
H1: 0-0
09/11 - 2024
H1: 0-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow