Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Josh Coburn 42 | |
Ben Gibson 45+3' | |
George Honeyman (Thay: Tom Bradshaw) 46 | |
Wouter Burger 50 | |
Romain Esse 53 | |
Michael Rose (Thay: Ashley Phillips) 54 | |
Lewis Koumas (Thay: Wouter Burger) 54 | |
Ben Wilmot (Thay: Junior Tchamadeu) 54 | |
Ben Gibson (Kiến tạo: Joon-Ho Bae) 60 | |
Sol Sidibe (Thay: Andrew Moran) 67 | |
George Saville (Thay: Romain Esse) 73 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn) 73 | |
Ryan Wintle 84 | |
Jordan Thompson (Thay: Eric Bocat) 90 | |
Shaun Hutchinson (Thay: Femi Azeez) 90 |
Thống kê trận đấu Stoke vs Millwall


Diễn biến Stoke vs Millwall
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Shaun Hutchinson.
Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.
Thẻ vàng cho Ryan Wintle.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Romain Esse rời sân và được thay thế bởi George Saville.
Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Sol Sidibe.
Joon-Ho Bae là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Ben Gibson đã trúng đích!
Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Ben Wilmot.
Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Ashley Phillips rời sân và được thay thế bởi Michael Rose.
Thẻ vàng cho Romain Esse.
Thẻ vàng cho Wouter Burger.
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ben Gibson.
G O O O A A A L - Josh Coburn đã trúng đích!
G O O O O A A A L Tỷ số của Millwall.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stoke vs Millwall
Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Gibson (23), Eric Junior Bocat (17), Tatsuki Seko (12), Wouter Burger (6), Million Manhoef (42), Andrew Moran (24), Bae Jun-ho (10), Tom Cannon (9)
Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), Casper De Norre (24), Ryan Wintle (14), Romain Esse (25), Josh Coburn (21), Femi Azeez (11), Tom Bradshaw (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Wouter Burger Lewis Koumas | 46’ | Tom Bradshaw George Honeyman |
| 54’ | Ashley Phillips Michael Rose | 73’ | Romain Esse George Saville |
| 54’ | Junior Tchamadeu Ben Wilmot | 73’ | Josh Coburn Mihailo Ivanovic |
| 67’ | Andrew Moran Sol Sidibe | 90’ | Femi Azeez Shaun Hutchinson |
| 90’ | Eric Bocat Jordan Thompson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Koumas | Liam Roberts | ||
Jack Bonham | Murray Wallace | ||
Michael Rose | Shaun Hutchinson | ||
Ben Wilmot | George Saville | ||
Jordan Thompson | George Honeyman | ||
Sol Sidibe | Macaulay Langstaff | ||
André Vidigal | Duncan Watmore | ||
Niall Ennis | Aidomo Emakhu | ||
Emre Tezgel | Mihailo Ivanovic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lynden Gooch Chấn thương đầu gối | Billy Mitchell Chấn thương hông | ||
Ben Pearson Chấn thương cơ | |||
Sam Gallagher Không xác định | |||
Nhận định Stoke vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 8 | 54 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 4 | 44 | ||
| 9 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 10 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 12 | 3 | 15 | 0 | 39 | ||
| 16 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 17 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 18 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 19 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 20 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 32 | ||
| 21 | 30 | 8 | 8 | 14 | -11 | 32 | ||
| 22 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 23 | 30 | 6 | 9 | 15 | -13 | 27 | ||
| 24 | 30 | 1 | 8 | 21 | -40 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
