Thứ Ba, 03/02/2026
Allan Campbell
31
Harry Cornick
52
Jacob Brown (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
54
Danny Hylton (Kiến tạo: Harry Cornick)
56
Tom Smith (Thay: Josh Tymon)
64
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
72
Cameron Jerome (Thay: Harry Cornick)
75
Nick Powell
80
Tom Lockyer
80
Cameron Jerome (Kiến tạo: Kal Naismith)
82
Danny Hylton
82
Peter Kioso (Thay: Allan Campbell)
90
Reece Burke
90+1'
Lewis Baker (Kiến tạo: Tom Smith)
90+2'
Elijah Adebayo
90+5'

Thống kê trận đấu Stoke vs Luton Town

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Luton Town
Luton Town
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Luton Town

Tất cả (26)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Elijah Adebayo.

Thẻ vàng cho Elijah Adebayo.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3'

Allan Campbell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.

90+2' G O O O A A A L - Lewis Baker đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Lewis Baker đang nhắm đến!

90+1' Thẻ vàng cho Reece Burke.

Thẻ vàng cho Reece Burke.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Danny Hylton.

Thẻ vàng cho Danny Hylton.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm đến!

80' Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

80' Thẻ vàng cho Nick Powell.

Thẻ vàng cho Nick Powell.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

72'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

64'

Josh Tymon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Smith.

64'

Josh Tymon sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56' G O O O A A A L - Danny Hylton đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Danny Hylton đang nhắm mục tiêu!

54'

Jaden Philogene-Bidace ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Brown.

53'

Jaden Philogene-Bidace ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Brown.

52' Thẻ vàng cho Harry Cornick.

Thẻ vàng cho Harry Cornick.

Đội hình xuất phát Stoke vs Luton Town

Stoke (4-3-3): Josef Bursik (12), Ben Wilmot (16), Liam Moore (6), Taylor Harwood-Bellis (24), Josh Tymon (14), Lewis Baker (42), Joe Allen (4), Nick Powell (25), Tyrese Campbell (10), Josh Maja (33), Jaden Philogene-Bidace (47)

Luton Town (3-4-1-2): Jed Steer (25), Reece Burke (16), Tom Lockyer (15), Kal Naismith (4), James Bree (2), Allan Campbell (22), Gabriel Osho (32), Amari'i Bell (29), Danny Hylton (9), Harry Cornick (7), Elijah Adebayo (11)

Stoke
Stoke
4-3-3
12
Josef Bursik
16
Ben Wilmot
6
Liam Moore
24
Taylor Harwood-Bellis
14
Josh Tymon
42
Lewis Baker
4
Joe Allen
25
Nick Powell
10
Tyrese Campbell
33
Josh Maja
47
Jaden Philogene-Bidace
11
Elijah Adebayo
7
Harry Cornick
9
Danny Hylton
29
Amari'i Bell
32
Gabriel Osho
22
Allan Campbell
2
James Bree
4
Kal Naismith
15
Tom Lockyer
16
Reece Burke
25
Jed Steer
Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
Thay người
54’
Jaden Philogene-Bidace
Jacob Brown
75’
Harry Cornick
Cameron Jerome
64’
Josh Tymon
Tom Smith
90’
Allan Campbell
Peter Kioso
72’
Josh Maja
Steven Fletcher
Cầu thủ dự bị
D'Margio Wright-Phillips
Admiral Muskwe
Romaine Sawyers
Fred Onyedinma
Jacob Brown
Peter Kioso
Steven Fletcher
Carlos Mendes
Sam Clucas
Daniel Potts
Tom Smith
James Shea
Jack Bonham
Cameron Jerome
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
17/10 - 2020
20/02 - 2021
06/11 - 2021
24/02 - 2022
09/11 - 2022
04/02 - 2023
11/12 - 2024
09/04 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow