Thứ Ba, 03/02/2026
Mark McGuinness
4
Millenic Alli (Thay: Alfie Doughty)
17
Carlton Morris
42
Junior Tchamadeu
47
Joon-Ho Bae
50
Ali Al Hamadi (Thay: Million Manhoef)
62
Ben Pearson (Thay: Jordan Thompson)
62
Lamine Fanne (Thay: Liam Walsh)
70
Lasse Nordaas (Thay: Carlton Morris)
71
Reece Burke (Thay: Christ Makosso)
71
Lewis Baker
74
Josh Bowler (Thay: Tahith Chong)
82
Lewis Koumas (Thay: Sam Gallagher)
86
Millenic Alli (Kiến tạo: Jordan Clark)
90+1'

Thống kê trận đấu Stoke vs Luton Town

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Luton Town
Luton Town
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 21
3 Việt vị 3
5 Chuyền dài 8
4 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Luton Town

Tất cả (19)
90+1'

Jordan Clark đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Millenic Alli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Millenic Alli đã ghi bàn!

86'

Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

82'

Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Josh Bowler.

74' V À A A O O O - Lewis Baker ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis Baker ghi bàn!

71'

Christ Makosso rời sân và được thay thế bởi Reece Burke.

71'

Carlton Morris rời sân và được thay thế bởi Lasse Nordaas.

70'

Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.

62'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Ben Pearson.

62'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

50' Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.

Thẻ vàng cho Joon-Ho Bae.

47' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

17'

Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Millenic Alli.

4' Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Bet365 Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Stoke vs Luton Town

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Jordan Thompson (15), Wouter Burger (6), Million Manhoef (42), Lewis Baker (8), Bae Jun-ho (10), Sam Gallagher (20)

Luton Town (3-5-2): Thomas Kaminski (24), Christ Makosso (28), Mark McGuinness (6), Amari'i Bell (3), Isaiah Jones (25), Liam Walsh (20), Thelo Aasgaard (8), Jordan Clark (18), Alfie Doughty (45), Carlton Morris (9), Tahith Chong (14)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
17
Eric Junior Bocat
15
Jordan Thompson
6
Wouter Burger
42
Million Manhoef
8
Lewis Baker
10
Bae Jun-ho
20
Sam Gallagher
14
Tahith Chong
9
Carlton Morris
45
Alfie Doughty
18
Jordan Clark
8
Thelo Aasgaard
20
Liam Walsh
25
Isaiah Jones
3
Amari'i Bell
6
Mark McGuinness
28
Christ Makosso
24
Thomas Kaminski
Luton Town
Luton Town
3-5-2
Thay người
62’
Jordan Thompson
Ben Pearson
17’
Alfie Doughty
Millenic Alli
62’
Million Manhoef
Ali Al-Hamadi
70’
Liam Walsh
Lamine Dabo
86’
Sam Gallagher
Lewis Koumas
71’
Christ Makosso
Reece Burke
71’
Carlton Morris
Lasse Nordas
82’
Tahith Chong
Josh Bowler
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Tim Krul
Ben Gibson
Kal Naismith
Lynden Gooch
Teden Mengi
Ben Pearson
Reece Burke
Tatsuki Seko
Lamine Dabo
Andrew Moran
Zack Nelson
Ali Al-Hamadi
Josh Bowler
Lewis Koumas
Millenic Alli
Ryan Mmaee
Lasse Nordas
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
17/10 - 2020
20/02 - 2021
06/11 - 2021
24/02 - 2022
09/11 - 2022
04/02 - 2023
11/12 - 2024
09/04 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow