Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Mehdi Leris 26 | |
Patson Daka (Kiến tạo: Abdul Issahaku) 26 | |
Kasey McAteer (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall) 30 | |
Kasey McAteer 40 | |
Stephy Mavididi 42 | |
Bae Joon-ho (Thay: Mehdi Leris) 46 | |
Niall Ennis (Thay: Ben Pearson) 46 | |
Ben Nelson (Thay: Jannik Vestergaard) 46 | |
Dennis Praet (Thay: Kasey McAteer) 46 | |
Joon-Ho Bae (Thay: Mehdi Leris) 46 | |
Joon-Ho Bae 47 | |
Nathan Lowe (Thay: Lynden Gooch) 57 | |
Andre Vidigal (Thay: Tyrese Campbell) 57 | |
(Pen) Patson Daka 66 | |
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka) 70 | |
James Justin (Thay: Stephy Mavididi) 70 | |
Luke McNally (Thay: Ki-Jana Hoever) 71 | |
Jamie Vardy (Kiến tạo: James Justin) 73 | |
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira) 84 | |
Ben Wilmot 90 | |
James Justin 90+5' | |
Michael Rose 90+7' | |
(Pen) Jamie Vardy 90+8' |
Thống kê trận đấu Stoke vs Leicester


Diễn biến Stoke vs Leicester
G O O O A A A L - Jamie Vardy của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng dành cho Michael Rose.
Thẻ vàng dành cho James Justin.
Thẻ vàng dành cho Ben Wilmot.
Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.
Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi [player2].
James Justin đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!
Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Luke McNally.
Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi James Justin.
Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.
G O O O A A A L - Patson Daka của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.
Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.
Joon Ho Bae nhận thẻ vàng.
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Jannik Vestergaard rời sân và được thay thế bởi Ben Nelson.
Mehdi Leris rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.
Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đội hình xuất phát Stoke vs Leicester
Stoke (4-3-3): Jack Bonham (13), Ki-Jana Hoever (17), Ben Wilmot (16), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Luke Cundle (25), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Mehdi Léris (27), Tyrese Campbell (10), Lynden Gooch (2)
Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Abdul Fatawu (18), Kasey McAteer (35), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Ben Pearson Niall Ennis | 46’ | Kasey McAteer Dennis Praet |
| 57’ | Tyrese Campbell André Vidigal | 46’ | Jannik Vestergaard Ben Nelson |
| 71’ | Ki-Jana Hoever Luke McNally | 70’ | Patson Daka Jamie Vardy |
| 70’ | Stephy Mavididi James Justin | ||
| 84’ | Ricardo Pereira Hamza Choudhury | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Niall Ennis | Hamza Choudhury | ||
André Vidigal | Yunus Akgün | ||
Nathan Lowe | Tom Cannon | ||
Bae Jun-Ho | Jamie Vardy | ||
Sead Hakšabanović | Dennis Praet | ||
Daniel Johnson | Ben Nelson | ||
Lewis Baker | Conor Coady | ||
Luke McNally | Jakub Stolarczyk | ||
Frank Fielding | James Justin | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stoke vs Leicester
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke
Thành tích gần đây Leicester
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 9 | 7 | 19 | 66 | T B H H T | |
| 3 | 34 | 18 | 9 | 7 | 26 | 63 | T B T T T | |
| 4 | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T | |
| 5 | 35 | 18 | 6 | 11 | 7 | 60 | B B T T B | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 35 | 12 | 13 | 10 | 1 | 49 | T H B H B | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T H T B B | |
| 13 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T | |
| 14 | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B | |
| 22 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | H B H B T | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
