Thứ Tư, 11/03/2026
Jordan Thompson
62
Wilfried Gnonto
68
Patrick Bamford (Thay: Joel Piroe)
70
Crysencio Summerville (Thay: Degnand Wilfried Gnonto)
70
Crysencio Summerville (Thay: Wilfried Gnonto)
70
Daniel James (Thay: Jaidon Anthony)
71
(Pen) Patrick Bamford
75
Wesley (Thay: Ryan Mmaee)
75
Lynden Gooch (Thay: Jordan Thompson)
76
Georginio Rutter
78
(og) Pascal Struijk
80
Josh Laurent (Thay: Wouter Burger)
81
Ian Poveda (Thay: Sam Byram)
85
Luke Ayling (Thay: Ilia Gruev)
85
Enda Stevens
90
Enda Stevens (Thay: Andre Vidigal)
90
Crysencio Summerville
90+2'

Thống kê trận đấu Stoke vs Leeds United

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Leeds United
Leeds United
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
19 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Leeds United

Tất cả (20)
90+2' Thẻ vàng dành cho Crysencio Summerville.

Thẻ vàng dành cho Crysencio Summerville.

90+1'

Andre Vidigal rời sân và được thay thế bởi Enda Stevens.

90+1'

Andre Vidigal rời sân và được thay thế bởi [player2].

85'

Ilia Gruev rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.

85'

Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Ian Poveda.

81'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

80' BÀN THẮNG RIÊNG - Pascal Struijk đưa bóng vào lưới!

BÀN THẮNG RIÊNG - Pascal Struijk đưa bóng vào lưới!

80' G O O O A A L - Wesley đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Wesley đã trúng mục tiêu!

78' Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

75'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Wesley.

75' Anh ấy BỎ QUA - Patrick Bamford thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Patrick Bamford thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

71'

Jaidon Anthony sẽ ra sân và được thay thế bởi Daniel James.

70'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

70'

Wilfried Gnonto rời sân và được thay thế bởi Crysencio Summerville.

68' Thẻ vàng dành cho Wilfried Gnonto.

Thẻ vàng dành cho Wilfried Gnonto.

62' Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Stoke vs Leeds United

Stoke (4-2-3-1): Mark Travers (1), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Mehdi Leris (27), Daniel Johnson (12), Andre Vidigal (7), Ryan Mmaee (19)

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Ilia Gruev (44), Ethan Ampadu (4), Jaidon Anthony (12), Joel Piroe (7), Wilfried Gnonto (29), Georginio Rutter (24)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
1
Mark Travers
17
Ki-Jana Hoever
23
Luke McNally
5
Michael Rose
15
Jordan Thompson
4
Ben Pearson
6
Wouter Burger
27
Mehdi Leris
12
Daniel Johnson
7
Andre Vidigal
19
Ryan Mmaee
24
Georginio Rutter
29
Wilfried Gnonto
7
Joel Piroe
12
Jaidon Anthony
4
Ethan Ampadu
44
Ilia Gruev
25
Sam Byram
21
Pascal Struijk
14
Joe Rodon
22
Archie Gray
1
Illan Meslier
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
75’
Ryan Mmaee
Wesley
70’
Joel Piroe
Patrick Bamford
76’
Jordan Thompson
Lynden Gooch
70’
Wilfried Gnonto
Crysencio Summerville
81’
Wouter Burger
Josh Laurent
71’
Jaidon Anthony
Daniel James
90’
Andre Vidigal
Enda Stevens
85’
Ilia Gruev
Luke Ayling
85’
Sam Byram
Ian Poveda
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Karl Darlow
Enda Stevens
Luke Ayling
Junior Tchamadeu
Liam Cooper
Lynden Gooch
Glen Kamara
Sead Haksabanovic
Jamie Shackleton
Bae Jun-Ho
Patrick Bamford
Nathan Lowe
Crysencio Summerville
Josh Laurent
Daniel James
Wesley
Ian Poveda
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Daniel Farke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/10 - 2023
06/03 - 2024
27/12 - 2024
21/04 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369B H H T T
3MillwallMillwall361989965T B T T T
4Ipswich TownIpswich Town35181072664B T T T H
5Hull CityHull City3618612560B T T B B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7Derby CountyDerby County3615912754T B B T T
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3614814250H B T B B
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
13Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
14SwanseaSwansea3614715-149B T H B T
15Stoke CityStoke City3613815347B H T B B
16QPRQPR3613815-1247B T B B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040T T B B H
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21West BromWest Brom369918-1836H B H B H
22LeicesterLeicester36101115-935B H H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow