Thứ Sáu, 17/04/2026
Jordan Thompson
7
Sam Morsy
33
Lewis Baker
51
Omari Hutchinson (Thay: Kayden Jackson)
63
Jordan Thompson
67
Ben Wilmot (Thay: Andre Vidigal)
74
Marcus Harness
76
Marcus Harness (Thay: Conor Chaplin)
76
Jack Taylor
77
Jack Taylor (Thay: Massimo Luongo)
77
Dwight Gayle (Thay: Ryan Mmaee)
80
Daniel Johnson (Thay: Joon-Ho Bae)
80
Freddie Ladapo (Thay: Axel Tuanzebe)
87
Harry Clarke
89

Thống kê trận đấu Stoke vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Ipswich Town
Ipswich Town
36 Kiểm soát bóng 64
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
19 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Ipswich Town

Tất cả (18)
89' Thẻ vàng dành cho Harry Clarke.

Thẻ vàng dành cho Harry Clarke.

87'

Axel Tuanzebe rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

80'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Daniel Johnson.

80'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Dwight Gayle.

77'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

77'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi [player2].

76'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

76'

Conor Chaplin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Andre Vidigal rời sân và được thay thế bởi Ben Wilmot.

67' THẺ ĐỎ! - Jordan Thompson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jordan Thompson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

51' Thẻ vàng dành cho Lewis Baker.

Thẻ vàng dành cho Lewis Baker.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

33' Thẻ vàng dành cho Sam Morsy.

Thẻ vàng dành cho Sam Morsy.

33' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

7' Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Đội hình xuất phát Stoke vs Ipswich Town

Stoke (4-3-3): Jack Bonham (13), Junior Tchamadeu (24), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Ki-Jana Hoever (17), Jordan Thompson (15), Wouter Burger (6), Lewis Baker (8), Andre Vidigal (7), Ryan Mmaee (19), Bae Jun-Ho (22)

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Axel Tuanzebe (40), Luke Woolfenden (6), George Edmundson (4), Harry Clarke (2), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), Kayden Jackson (19)

Stoke
Stoke
4-3-3
13
Jack Bonham
24
Junior Tchamadeu
23
Luke McNally
5
Michael Rose
17
Ki-Jana Hoever
15
Jordan Thompson
6
Wouter Burger
8
Lewis Baker
7
Andre Vidigal
19
Ryan Mmaee
22
Bae Jun-Ho
19
Kayden Jackson
33
Nathan Broadhead
10
Conor Chaplin
7
Wes Burns
25
Massimo Luongo
5
Sam Morsy
2
Harry Clarke
4
George Edmundson
6
Luke Woolfenden
40
Axel Tuanzebe
31
Vaclav Hladky
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
74’
Andre Vidigal
Ben Wilmot
63’
Kayden Jackson
Omari Hutchinson
80’
Joon-Ho Bae
Daniel Johnson
77’
Massimo Luongo
Jack Taylor
80’
Ryan Mmaee
Dwight Gayle
87’
Axel Tuanzebe
Freddie Ladapo
Cầu thủ dự bị
Tommy Simkin
Christian Walton
Ben Wilmot
Jack Taylor
Ciaran Clark
Sone Aluko
Daniel Johnson
Marcus Harness
Sead Haksabanovic
Freddie Ladapo
Souleymane Sidibe
Cameron Humphreys
Nathan Lowe
Dominic Ball
Dwight Gayle
Brandon Williams
Wesley
Omari Hutchinson
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
11/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow