Thứ Ba, 20/01/2026
Scott Wharton (Kiến tạo: Andrew Moran)
4
Lewis Travis (Thay: Scott Wharton)
10
Tyrhys Dolan
45+1'
Ryan Mmaee (Thay: Dwight Gayle)
56
Lynden Gooch (Thay: Ki-Jana Hoever)
74
Tyrese Campbell (Thay: Mehdi Leris)
74
Wesley (Thay: Daniel Johnson)
80
Jordan Thompson (Thay: Enda Stevens)
80
Jake Garrett (Thay: Tyrhys Dolan)
85
Andrew Moran
86
Arnor Sigurdsson (Thay: Sammie Szmodics)
90
Semir Telalovic (Thay: Andrew Moran)
90
Harry Leonard (Thay: Callum Brittain)
90
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Jake Garrett)
90+1'
Jordan Thompson
90+1'
Ben Pearson
90+1'
Jordan Thompson
90+4'
Ben Pearson
90+6'

Thống kê trận đấu Stoke vs Blackburn

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Blackburn
Blackburn
65 Kiểm soát bóng 35
12 Phạm lỗi 8
23 Ném biên 16
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Blackburn

Tất cả (125)
90+8'

Harry Leonard vào sân thay cho Callum Brittain cho Blackburn.

90+7'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Stoke!

90+6' Ben Pearson của Stoke đã bị phạt thẻ vàng ở Stoke.

Ben Pearson của Stoke đã bị phạt thẻ vàng ở Stoke.

90+6'

Andrew Kitchen ra hiệu cho Stoke hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Đá phạt cho Blackburn bên phần sân nhà.

90+5'

Ném biên dành cho Blackburn trên bet365 Stadium.

90+4'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.

90+4'

Blackburn thực hiện sự thay người thứ tư với Arnor Sigurdsson vào thay Sammie Szmodics.

90+4' Jordan Thompson của Stoke đã bị Andrew Kitchen phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jordan Thompson của Stoke đã bị Andrew Kitchen phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Harry Leonard.

90+3'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

90+3'

Jon Dahl Tomasson sẽ thay người thứ ba tại bet365 Stadium với Semir Telalovic thay cho Andrew Moran.

90+2'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Stoke.

90+1' Thẻ vàng dành cho Ben Pearson.

Thẻ vàng dành cho Ben Pearson.

90+1' Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

90+1'

Jake Garrett đã hỗ trợ ghi bàn.

90+1' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

90+1' Blackburn dẫn trước 0-3 nhờ công của Sammie Szmodics.

Blackburn dẫn trước 0-3 nhờ công của Sammie Szmodics.

87'

Andrew Kitchen trao cho Blackburn một quả phát bóng lên.

86' G O O O A A A L - Andrew Moran đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Andrew Moran đã trúng mục tiêu!

86' Mục tiêu! Andrew Moran kéo dài khoảng cách dẫn trước cho Blackburn lên 0-2.

Mục tiêu! Andrew Moran kéo dài khoảng cách dẫn trước cho Blackburn lên 0-2.

Đội hình xuất phát Stoke vs Blackburn

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Enda Stevens (3), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Mehdi Leris (27), Daniel Johnson (12), Bae Jun-Ho (22), Dwight Gayle (11)

Blackburn (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Adam Wharton (23), Andy Moran (24), Sammie Szmodics (8), Callum Brittain (2), Tyrhys Dolan (10)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
17
Ki-Jana Hoever
23
Luke McNally
5
Michael Rose
3
Enda Stevens
4
Ben Pearson
6
Wouter Burger
27
Mehdi Leris
12
Daniel Johnson
22
Bae Jun-Ho
11
Dwight Gayle
10
Tyrhys Dolan
2
Callum Brittain
8
Sammie Szmodics
24
Andy Moran
23
Adam Wharton
6
Sondre Trondstad
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
17
Hayden Carter
4
James Hill
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
56’
Dwight Gayle
Ryan Mmaee
10’
Scott Wharton
Lewis Travis
74’
Ki-Jana Hoever
Lynden Gooch
85’
Tyrhys Dolan
Jake Garrett
74’
Mehdi Leris
Tyrese Campbell
90’
Callum Brittain
Harry Leonard
80’
Enda Stevens
Jordan Thompson
90’
Andrew Moran
Semir Telalovic
80’
Daniel Johnson
Wesley
90’
Sammie Szmodics
Arnor Sigurdsson
Cầu thủ dự bị
Andre Vidigal
Joe Hilton
Tommy Simkin
Jake Garrett
Ciaran Clark
Patrick Gamble
Lynden Gooch
Dilan Markanday
Jordan Thompson
Harry Leonard
Josh Laurent
Semir Telalovic
Tyrese Campbell
Leo Duru
Wesley
Lewis Travis
Ryan Mmaee
Arnor Sigurdsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/12 - 2020
16/01 - 2021
27/11 - 2021
H1: 0-0
18/04 - 2022
H1: 0-1
27/08 - 2022
H1: 0-1
11/03 - 2023
H1: 2-0
25/11 - 2023
H1: 0-1
10/02 - 2024
H1: 3-1
07/11 - 2024
H1: 0-0
13/03 - 2025
H1: 1-0
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
03/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2716742955
2MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
3Ipswich TownIpswich Town2613852147
4MillwallMillwall271377-246
5Hull CityHull City261358344
6Preston North EndPreston North End27111061043
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9Bristol CityBristol City271179940
10WrexhamWrexham2710107540
11QPRQPR2711610-139
12Derby CountyDerby County271089138
13LeicesterLeicester2710710-237
14Birmingham CityBirmingham City279810-135
15SouthamptonSouthampton278910-133
16SwanseaSwansea279612-633
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic268810-632
19West BromWest Brom279414-731
20Blackburn RoversBlackburn Rovers267712-928
21PortsmouthPortsmouth257711-1328
22Norwich CityNorwich City277614-1027
23Oxford UnitedOxford United265813-1023
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday261817-340
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow