Thứ Ba, 03/03/2026
Sorba Thomas (Kiến tạo: Aaron Cresswell)
36
Matthew James (Thay: George Dobson)
62
Nathan Broadhead (Thay: Ben Sheaf)
62
Liberato Cacace (Thay: Ryan Longman)
62
Robert Bozenik (Thay: Divin Mubama)
74
Ryan Barnett (Thay: Issa Kabore)
75
Steven Nzonzi (Thay: Tatsuki Seko)
82
Lamine Cisse (Thay: Million Manhoef)
82
Sam Smith (Thay: Dominic Hyam)
84
Lamine Cisse
87
Ben Wilmot
90

Thống kê trận đấu Stoke City vs Wrexham

số liệu thống kê
Stoke City
Stoke City
Wrexham
Wrexham
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 19
1 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke City vs Wrexham

Tất cả (17)
90+7'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90' Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

87' Thẻ vàng cho Lamine Cisse.

Thẻ vàng cho Lamine Cisse.

84'

Dominic Hyam rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

82'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Lamine Cisse.

82'

Tatsuki Seko rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.

75'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.

74'

Divin Mubama rời sân và được thay thế bởi Robert Bozenik.

62'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Liberato Cacace.

62'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

62'

George Dobson rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36'

Aaron Cresswell đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Bet365 Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Stoke City vs Wrexham

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Tomáš Rigo (19), Tatsuki Seko (12), Million Manhoef (42), Lewis Baker (8), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Ben Sheaf (18), Ryan Longman (47), Josh Windass (10), Lewis O'Brien (27), Kieffer Moore (19)

Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
3
Aaron Cresswell
19
Tomáš Rigo
12
Tatsuki Seko
42
Million Manhoef
8
Lewis Baker
7
Sorba Thomas
9
Divin Mubama
19
Kieffer Moore
27
Lewis O'Brien
10
Josh Windass
47
Ryan Longman
18
Ben Sheaf
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
74’
Divin Mubama
Róbert Boženík
62’
George Dobson
Matty James
82’
Tatsuki Seko
Steven Nzonzi
62’
Ben Sheaf
Nathan Broadhead
82’
Million Manhoef
Lamine Cissé
62’
Ryan Longman
Liberato Cacace
75’
Issa Kabore
Ryan Barnett
84’
Dominic Hyam
Sam Smith
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Oliver Rathbone
Eric Junior Bocat
Callum Burton
Maksym Talovierov
Lewis Brunt
Jamie Donley
Conor Coady
Steven Nzonzi
Ryan Barnett
Gabriel Kelly
Matty James
Syd Agina
Sam Smith
Róbert Boženík
Nathan Broadhead
Lamine Cissé
Liberato Cacace
Tình hình lực lượng

Bosun Lawal

Chấn thương gân kheo

Danny Ward

Không xác định

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow