Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Sorba Thomas
27 - Ben Pearson
42 - Ben Pearson
44 - Sorba Thomas (Kiến tạo: Joon-Ho Bae)
60 - Sam Gallagher (Thay: Robert Bozenik)
72 - Steven Nzonzi (Thay: Ben Pearson)
82 - Bosun Lawal (Thay: Tatsuki Seko)
83 - Junior Tchamadeu
85
- Liam Cullen
17 - Marko Stamenic
53 - Goncalo Franco
57 - Josh Key (Thay: Marko Stamenic)
59 - Zeidane Inoussa (Thay: Ronald Pereira)
59 - Malick Junior Yalcouye (Thay: Liam Cullen)
71 - Melker Widell (Thay: Ji-Sung Eom)
71 - Zan Vipotnik (Kiến tạo: Melker Widell)
78 - Adam Idah (Thay: Goncalo Franco)
83 - Melker Widell
90+2'
Thống kê trận đấu Stoke City vs Swansea
Diễn biến Stoke City vs Swansea
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Melker Widell.
Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
Tatsuki Seko rời sân và được thay thế bởi Bosun Lawal.
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.
Melker Widell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!
Robert Bozenik rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Joon-Ho Bae đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Zeidane Inoussa.
Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Josh Key.
Thẻ vàng cho Goncalo Franco.
Thẻ vàng cho Marko Stamenic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ben Pearson.
V À A A A O O O - Ben Pearson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sorba Thomas.
Thẻ vàng cho Liam Cullen.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bet365 Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Stoke City vs Swansea
Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ben Pearson (4), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Ashley Phillips (26), Tatsuki Seko (12), Million Manhoef (42), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Róbert Boženík (11)
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Goncalo Franco (17), Marko Stamenic (6), Ronald (35), Liam Cullen (20), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)
| Thay người | |||
| 72’ | Robert Bozenik Sam Gallagher | 59’ | Marko Stamenic Josh Key |
| 82’ | Ben Pearson Steven Nzonzi | 59’ | Ronald Pereira Zeidane Inoussa |
| 83’ | Tatsuki Seko Bosun Lawal | 71’ | Liam Cullen Malick Yalcouyé |
| 71’ | Ji-Sung Eom Melker Widell | ||
| 83’ | Goncalo Franco Adam Idah | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Bonham | Andy Fisher | ||
Tomáš Rigo | Josh Key | ||
Sam Gallagher | Ishé Samuels-Smith | ||
Lamine Cissé | Kaelan Casey | ||
Divin Mubama | Jay Fulton | ||
Steven Nzonzi | Malick Yalcouyé | ||
Aaron Cresswell | Zeidane Inoussa | ||
Maksym Talovierov | Adam Idah | ||
Bosun Lawal | Melker Widell | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Lewis Baker Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stoke City vs Swansea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại