Thứ Bảy, 25/04/2026
Ben Wilmot (Kiến tạo: Aaron Cresswell)
3
L. Thomas (Thay: V. Kristiansen)
39
Luke Thomas (Thay: Victor Kristiansen)
39
Ben Pearson
50
Divine Mukasa (Kiến tạo: Jeremy Monga)
51
Steven Nzonzi (Thay: Ben Pearson)
54
Joe Aribo (Thay: Jeremy Monga)
63
Luke Thomas
70
Sorba Thomas
70
Million Manhoef (Thay: Milan Smit)
71
Ben Gibson (Thay: Eric Bocat)
71
Harry Winks (Kiến tạo: Divine Mukasa)
76
Jesurun Rak-Sakyi (Thay: Jun-Ho Bae)
79
Ben Wilmot (Kiến tạo: Lamine Cisse)
89

Thống kê trận đấu Stoke City vs Leicester

số liệu thống kê
Stoke City
Stoke City
Leicester
Leicester
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 4
4 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
30 Ném biên 20
6 Chuyền dài 4
2 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 11

Diễn biến Stoke City vs Leicester

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Lamine Cisse đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Ben Wilmot đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Wilmot đã ghi bàn!

89' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

79'

Jun-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Jesurun Rak-Sakyi.

76'

Divine Mukasa đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Harry Winks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harry Winks đã ghi bàn!

76' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

71'

Eric Bocat rời sân và được thay thế bởi Ben Gibson.

71'

Milan Smit rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

70' Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

70' Thẻ vàng cho Luke Thomas.

Thẻ vàng cho Luke Thomas.

63'

Jeremy Monga rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.

54'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.

51'

Jeremy Monga đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A A O O O - Divine Mukasa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Divine Mukasa đã ghi bàn!

51' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Ben Pearson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Victor Kristiansen rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.

Đội hình xuất phát Stoke City vs Leicester

Stoke City (4-2-3-1): Tommy Simkin (25), Aaron Cresswell (3), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Tatsuki Seko (12), Ben Pearson (4), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Milan Smit (49)

Leicester (4-2-3-1): Asmir Begović (31), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Victor Kristiansen (16), Oliver Skipp (22), Harry Winks (8), Jeremy Monga (28), Divine Mukasa (29), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
25
Tommy Simkin
3
Aaron Cresswell
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
17
Eric Junior Bocat
12
Tatsuki Seko
4
Ben Pearson
29
Lamine Cissé
10
Bae Junho
7
Sorba Thomas
49
Milan Smit
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
29
Divine Mukasa
28
Jeremy Monga
8
Harry Winks
22
Oliver Skipp
16
Victor Kristiansen
4
Ben Nelson
5
Caleb Okoli
21
Ricardo Pereira
31
Asmir Begović
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
54’
Ben Pearson
Steven Nzonzi
39’
Victor Kristiansen
Luke Thomas
71’
Eric Bocat
Ben Gibson
63’
Jeremy Monga
Joe Aribo
71’
Milan Smit
Million Manhoef
79’
Jun-Ho Bae
Jesurun Rak-Sakyi
Cầu thủ dự bị
Maksym Talovierov
Luke Thomas
Frank Fielding
Kevon Gray
Ben Gibson
Joe Aribo
Steven Nzonzi
Dujuan Odile Richards
Raphael-Pijus Otegbayo
Wanya Marçal-Madivadua
Gabriel Kelly
Silko Thomas
Jesurun Rak-Sakyi
Jakub Stolarczyk
Million Manhoef
Olabade Aluko
Louis Page
Tình hình lực lượng

Viktor Johansson

Chấn thương vai

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Lewis Baker

Chấn thương mắt cá

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Divin Mubama

Không xác định

Jordan James

Chấn thương gân kheo

Róbert Boženík

Va chạm

Hamza Choudhury

Chấn thương đầu gối

Bobby Decordova-Reid

Thẻ đỏ trực tiếp

Huấn luyện viên

Mark Hughes

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/09 - 2014
17/01 - 2015
19/09 - 2015
23/01 - 2016
17/12 - 2016
01/04 - 2017
04/11 - 2017
24/02 - 2018
Cúp FA
09/01 - 2021
Hạng nhất Anh
07/10 - 2023
H1: 1-0
03/02 - 2024
H1: 0-2
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2MillwallMillwall452311111380B H T T H
3Ipswich TownIpswich Town43221383079T T B H T
4SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
5MiddlesbroughMiddlesbrough442113102176B H B H T
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City44201014470H H B H H
8Derby CountyDerby County4419916866B T B T B
9Norwich CityNorwich City4419718864H T B T T
10Birmingham CityBirmingham City44161216060B B T H T
11SwanseaSwansea4417918-460H H T B T
12Bristol CityBristol City44161117-159T T H B H
13QPRQPR44161018-858T H H B B
14Sheffield UnitedSheffield United4417621057H B T T B
15WatfordWatford44141515-457B H B B B
16Preston North EndPreston North End44141515-657H H T B B
17Stoke CityStoke City44151019-155T B H B B
18Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
19PortsmouthPortsmouth44131219-1751H T T T B
20West BromWest Brom44131318-950H H H T T
21Charlton AthleticCharlton Athletic44121418-1350B H B H B
22Oxford UnitedOxford United44101420-1544H H T B B
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4411231-58-3B H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow