Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Liam Thompson 38 | |
![]() Kayden Jackson 54 | |
![]() Carlton Morris (Kiến tạo: Corey Blackett-Taylor) 60 | |
![]() David Ozoh (Thay: Kenzo Goudmijn) 68 | |
![]() Lewis Baker (Kiến tạo: Sorba Thomas) 70 | |
![]() Jamie Donley (Thay: Million Manhoef) 74 | |
![]() Ashley Phillips (Thay: Bosun Lawal) 74 | |
![]() Ben Wilmot 78 | |
![]() Andreas Weimann (Thay: Corey Blackett-Taylor) 80 | |
![]() Tatsuki Seko (Thay: Ben Pearson) 84 | |
![]() Dion Sanderson (Thay: Kayden Jackson) 90 | |
![]() Robert Bozenik (Thay: Divin Mubama) 90 | |
![]() Divin Mubama (Kiến tạo: Tatsuki Seko) 90+5' | |
![]() Sorba Thomas (Kiến tạo: Jamie Donley) 90+9' |
Thống kê trận đấu Stoke City vs Derby County


Diễn biến Stoke City vs Derby County
Divin Mubama rời sân và được thay thế bởi Robert Bozenik.
Jamie Donley đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!
Jamie Donley đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!
Tatsuki Seko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Divin Mubama đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Dion Sanderson.
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.
Corey Blackett-Taylor rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Ashley Phillips.
Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Jamie Donley.
Sorba Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lewis Baker đã ghi bàn!
Kenzo Goudmijn rời sân và được thay thế bởi David Ozoh.
Corey Blackett-Taylor đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Stoke City vs Derby County
Stoke City (4-3-3): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Bosun Lawal (18), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Ben Pearson (4), Lewis Baker (8), Bae Jun-ho (10), Million Manhoef (42), Divin Mubama (9), Sorba Thomas (7)
Derby County (4-4-2): Jacob Widell Zetterström (1), Ryan Nyambe (24), Danny Batth (4), Matt Clarke (5), Craig Forsyth (3), Liam Thompson (16), Kenzo Goudmijn (17), Ebou Adams (32), Corey Blackett-Taylor (11), Kayden Jackson (19), Carlton Morris (9)


Thay người | |||
74’ | Bosun Lawal Ashley Phillips | 68’ | Kenzo Goudmijn David Ozoh |
74’ | Million Manhoef Jamie Donley | 80’ | Corey Blackett-Taylor Andreas Weimann |
84’ | Ben Pearson Tatsuki Seko | 90’ | Kayden Jackson Dion Sanderson |
90’ | Divin Mubama Róbert Boženík |
Cầu thủ dự bị | |||
Jack Bonham | Jake Rooney | ||
Eric Junior Bocat | Josh Vickers | ||
Ben Gibson | Dion Sanderson | ||
Ashley Phillips | Ben Osborn | ||
Jamie Donley | David Ozoh | ||
Jaden Mears | Bobby Clark | ||
Tatsuki Seko | Andreas Weimann | ||
Favour Fawunmi | Dajaune Brown | ||
Róbert Boženík | Callum Elder |
Tình hình lực lượng | |||
Curtis Nelson Không xác định | |||
Lars-Jørgen Salvesen Không xác định |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại