Thứ Sáu, 17/04/2026
Haji Wright
30
Sorba Thomas
32
Ben Pearson
67
Tatsuki Seko (Thay: Lewis Baker)
80
Victor Torp
81
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
84
Ephron Mason-Clark
86
Tomas Rigo (Thay: Million Manhoef)
89
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Ephron Mason-Clark)
90
Lamine Cisse (Thay: Ben Pearson)
90
Jamie Allen (Thay: Victor Torp)
90
Kaine Kesler-Hayden
90+8'
Junior Tchamadeu
90+13'

Thống kê trận đấu Stoke City vs Coventry City

số liệu thống kê
Stoke City
Stoke City
Coventry City
Coventry City
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
6 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
11 Ném biên 25
4 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke City vs Coventry City

Tất cả (19)
90+15'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

90+11'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

90+8' Thẻ vàng cho Kaine Kesler-Hayden.

Thẻ vàng cho Kaine Kesler-Hayden.

90+7'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Lamine Cisse.

90+3'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.

89'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Tomas Rigo.

86'

Ellis Simms đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Ephron Mason-Clark đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ephron Mason-Clark đã ghi bàn!

84'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

81' Thẻ vàng cho Victor Torp.

Thẻ vàng cho Victor Torp.

80'

Lewis Baker rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

67' Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Ben Pearson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

30' Thẻ vàng cho Haji Wright.

Thẻ vàng cho Haji Wright.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Bet365, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Stoke City vs Coventry City

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Ben Pearson (4), Lewis Baker (8), Million Manhoef (42), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

Coventry City (4-4-2): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Liam Kitching (15), Bobby Thomas (4), Jay Dasilva (3), Tatsuhiro Sakamoto (7), Matt Grimes (6), Victor Torp (29), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11), Brandon Thomas-Asante (23)

Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
1
Viktor Johansson
22
Junior Tchamadeu
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
3
Aaron Cresswell
4
Ben Pearson
8
Lewis Baker
42
Million Manhoef
10
Bae Junho
7
Sorba Thomas
9
Divin Mubama
23
Brandon Thomas-Asante
11
Haji Wright
10
Ephron Mason-Clark
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
7
Tatsuhiro Sakamoto
3
Jay Dasilva
4
Bobby Thomas
15
Liam Kitching
27
Milan van Ewijk
19
Carl Rushworth
Coventry City
Coventry City
4-4-2
Thay người
80’
Lewis Baker
Tatsuki Seko
84’
Haji Wright
Ellis Simms
89’
Million Manhoef
Tomáš Rigo
90’
Ephron Mason-Clark
Kaine Kesler-Hayden
90’
Ben Pearson
Lamine Cissé
90’
Victor Torp
Jamie Allen
Cầu thủ dự bị
Jack Bonham
Ben Wilson
Eric Junior Bocat
Kaine Kesler-Hayden
Ben Gibson
Jake Bidwell
Maksym Talovierov
Joel Latibeaudiere
Tatsuki Seko
Luke Woolfenden
Steven Nzonzi
Miguel Angel Brau Blanquez
Tomáš Rigo
Jamie Allen
Róbert Boženík
Josh Eccles
Lamine Cissé
Ellis Simms
Tình hình lực lượng

Bosun Lawal

Chấn thương gân kheo

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Jack Rudoni

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2020
22/04 - 2021
26/01 - 2022
07/05 - 2022
22/10 - 2022
01/04 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow