Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Bosun Lawal (Kiến tạo: Aaron Cresswell)
21 - Joon-Ho Bae (Thay: Tomas Rigo)
71 - Junior Tchamadeu
78 - Ben Pearson
80 - Tatsuki Seko (Thay: Ben Pearson)
82 - Lewis Baker
83 - Sorba Thomas
83 - Lamine Cisse (Thay: Million Manhoef)
90 - Eric Bocat (Thay: Aaron Cresswell)
90
- Marvin Ducksch (Thay: Tommy Doyle)
59 - Bright Osayi-Samuel (Thay: Ethan Laird)
59 - Lewis Koumas (Thay: Patrick Roberts)
60 - Kyogo Furuhashi (Thay: Jay Stansfield)
79 - Marc Leonard (Thay: Phil Neumann)
84 - Bright Osayi-Samuel
90+4'
Thống kê trận đấu Stoke City vs Birmingham City
Diễn biến Stoke City vs Birmingham City
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Bright Osayi-Samuel.
Aaron Cresswell rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.
Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Lamine Cisse.
Phil Neumann rời sân và được thay thế bởi Marc Leonard.
Thẻ vàng cho Sorba Thomas.
Thẻ vàng cho Lewis Baker.
Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.
Thẻ vàng cho Ben Pearson.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.
Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.
Tomas Rigo rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Ethan Laird rời sân và được thay thế bởi Bright Osayi-Samuel.
Tommy Doyle rời sân và được thay thế bởi Marvin Ducksch.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Aaron Cresswell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bosun Lawal đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Bet365, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Stoke City vs Birmingham City
Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Bosun Lawal (18), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Tomáš Rigo (19), Tomáš Rigo (19), Ben Pearson (4), Million Manhoef (42), Lewis Baker (8), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)
Birmingham City (4-4-2): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Patrick Roberts (16), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (8), Demarai Gray (10), Jay Stansfield (28), Tommy Doyle (7)
| Thay người | |||
| 71’ | Tomas Rigo Bae Junho | 59’ | Ethan Laird Bright Osayi-Samuel |
| 82’ | Ben Pearson Tatsuki Seko | 59’ | Tommy Doyle Marvin Ducksch |
| 90’ | Aaron Cresswell Eric Junior Bocat | 60’ | Patrick Roberts Lewis Koumas |
| 90’ | Million Manhoef Lamine Cissé | 79’ | Jay Stansfield Kyogo Furuhashi |
| 84’ | Phil Neumann Marc Leonard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bae Junho | Jack Robinson | ||
Tatsuki Seko | James Beadle | ||
Jack Bonham | Bright Osayi-Samuel | ||
Eric Junior Bocat | Eiran Cashin | ||
Ashley Phillips | Marc Leonard | ||
Maksym Talovierov | Kyogo Furuhashi | ||
Jamie Donley | Lyndon Dykes | ||
Róbert Boženík | Lewis Koumas | ||
Lamine Cissé | Marvin Ducksch | ||
Lamine Cissé | |||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Sam Gallagher Chấn thương cơ | Scott Wright Không xác định | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke City
Thành tích gần đây Birmingham City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 18 | 13 | 4 | 1 | 32 | 43 | |
| 2 | | 18 | 9 | 6 | 3 | 5 | 33 | |
| 3 | | 18 | 9 | 4 | 5 | -3 | 31 | |
| 4 | | 18 | 9 | 3 | 6 | 12 | 30 | |
| 5 | | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | |
| 6 | | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | |
| 7 | | 18 | 8 | 4 | 6 | 0 | 28 | |
| 8 | | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | |
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 3 | 26 | ||
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | ||
| 11 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | |
| 12 | | 18 | 7 | 4 | 7 | -2 | 25 | |
| 13 | | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | |
| 14 | | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | |
| 15 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | |
| 16 | | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | |
| 17 | 18 | 6 | 5 | 7 | -5 | 23 | ||
| 18 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | |
| 19 | | 18 | 6 | 1 | 11 | -8 | 19 | |
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 | |
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | | 18 | 3 | 4 | 11 | -10 | 13 | |
| 24 | | 18 | 1 | 5 | 12 | -22 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại