Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Owen Dodgson 20 | |
Kal Naismith 30 | |
Jake Richards 35 | |
Cohen Bramall 39 | |
Cohen Bramall 41 | |
George Saville 54 | |
(Pen) Nathan Lowe 56 | |
Josh Keeley 65 | |
Benony Andresson (Thay: Nathan Lowe) 65 | |
Jayden Fevrier (Thay: Callum Camps) 65 | |
Isaiah Jones (Kiến tạo: Jake Richards) 70 | |
Gideon Kodua (Thay: Jake Richards) 72 | |
Malik Mothersille (Thay: Jack Diamond) 77 | |
Hakeem Odoffin (Thay: Cohen Bramall) 78 | |
Owen Dodgson 82 | |
Lewis Fiorini (Thay: Odin Bailey) 84 | |
Jerry Yates (Thay: Lamine Fanne) 86 | |
Ali Al Hamadi (Thay: Nahki Wells) 86 |
Thống kê trận đấu Stockport County vs Luton Town


Diễn biến Stockport County vs Luton Town
Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.
Lamine Fanne rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.
Odin Bailey rời sân và được thay thế bởi Lewis Fiorini.
THẺ ĐỎ! - Owen Dodgson nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Cohen Bramall rời sân và được thay thế bởi Hakeem Odoffin.
Jack Diamond rời sân và được thay thế bởi Malik Mothersille.
Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.
Jake Richards đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isaiah Jones đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Josh Keeley.
Callum Camps rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.
Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Benony Andresson.
ANH ẤY BỎ LỠ - Nathan Lowe thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!
Thẻ vàng cho George Saville.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cohen Bramall.
V À A A A O O O - Cohen Bramall đã ghi bàn!
V À A A O O O - Jake Richards đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kal Naismith.
Đội hình xuất phát Stockport County vs Luton Town
Stockport County (3-4-2-1): Ben Hinchliffe (1), Corey O'Keeffe (2), Callum Connolly (16), Ethan Pye (15), Owen Moxon (21), Odin Bailey (27), Callum Camps (8), Owen Dodgson (3), Nathan Lowe (9), Jack Diamond (7), Kyle Wootton (19)
Luton Town (4-1-4-1): Josh Keeley (24), Teden Mengi (15), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), Cohen Bramall (33), George Saville (23), Jake Richards (27), Lamine Dabo (22), Liam Walsh (8), Isaiah Jones (25), Nahki Wells (21)


| Thay người | |||
| 65’ | Callum Camps Jayden Fevrier | 72’ | Jake Richards Gideon Kodua |
| 65’ | Nathan Lowe Benony Breki Andresson | 78’ | Cohen Bramall Hakeem Odoffin |
| 77’ | Jack Diamond Malik Mothersille | 86’ | Lamine Fanne Jerry Yates |
| 84’ | Odin Bailey Lewis Fiorini | 86’ | Nahki Wells Ali Al-Hamadi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Corey Addai | James Shea | ||
Joseph Olowu | Millenic Alli | ||
Jayden Fevrier | Jerry Yates | ||
Malik Mothersille | Ali Al-Hamadi | ||
Lewis Fiorini | Hakeem Odoffin | ||
Benony Breki Andresson | Nigel Lonwijk | ||
Che Gardner | Gideon Kodua | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stockport County
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T | |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H | |
| 8 | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H | |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H | |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H | |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B | |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch