Thứ Năm, 16/04/2026
Dan Kemp
8
Joe Rafferty
35
Jamie Reid (Kiến tạo: Dan Butler)
40
Sean Raggett
48
Arjany Martha (Thay: Jordan Hugill)
63
Kion Etete (Thay: Daniel Gore)
63
Dru Yearwood (Thay: Liam Kelly)
63
Phoenix Patterson (Thay: Chem Campbell)
68
Charlie Goode
68
Shaun McWilliams (Thay: Sam Nombe)
72
Ciaran McGuckin (Thay: Kion Etete)
82
Daniel Phillips (Thay: Harvey White)
84
Daniel Phillips
87
Jasper Pattenden (Thay: Dan Kemp)
90

Thống kê trận đấu Stevenage vs Rotherham United

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Rotherham United
Rotherham United
44 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
27 Ném biên 23
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Rotherham United

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Dan Kemp rời sân và được thay thế bởi Jasper Pattenden.

87' Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

84'

Harvey White rời sân và được thay thế bởi Daniel Phillips.

82'

Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Ciaran McGuckin.

72'

Sam Nombe rời sân và được thay thế bởi Shaun McWilliams.

68' Thẻ vàng cho Charlie Goode.

Thẻ vàng cho Charlie Goode.

68'

Chem Campbell rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.

63'

Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.

63'

Daniel Gore rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.

63'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Arjany Martha.

48' Thẻ vàng cho Sean Raggett.

Thẻ vàng cho Sean Raggett.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Dan Butler đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Jamie Reid ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Reid ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Joe Rafferty.

Thẻ vàng cho Joe Rafferty.

8' Thẻ vàng cho Dan Kemp.

Thẻ vàng cho Dan Kemp.

5'

Phạm lỗi bởi Daniel Gore (Rotherham United).

5'

Luther James-Wildin (Stevenage) giành được quả đá phạt ở cánh phải.

2'

Denzel Hall (Rotherham United) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Rotherham United

Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Jordan Houghton (4), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Chem Campbell (20), Jamie Reid (19)

Rotherham United (3-1-4-2): Cameron Dawson (1), Joe Rafferty (2), Sean Raggett (5), Lenny Agbaire (18), Liam Kelly (4), Denzel Hall (22), Reece James (6), Daniel Gore (44), Joe Powell (7), Jordan Hugill (9), Sam Nombe (10)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
1
Filip Marschall
2
Luther James-Wildin
15
Charlie Goode
5
Carl Piergianni
3
Dan Butler
4
Jordan Houghton
18
Harvey White
11
Jordan Roberts
10
Dan Kemp
20
Chem Campbell
19
Jamie Reid
10
Sam Nombe
9
Jordan Hugill
7
Joe Powell
44
Daniel Gore
6
Reece James
22
Denzel Hall
4
Liam Kelly
18
Lenny Agbaire
5
Sean Raggett
2
Joe Rafferty
1
Cameron Dawson
Rotherham United
Rotherham United
3-1-4-2
Thay người
68’
Chem Campbell
Phoenix Patterson
63’
Ciaran McGuckin
Kion Etete
84’
Harvey White
Daniel Phillips
63’
Jordan Hugill
Ar'jany Martha
90’
Dan Kemp
Jasper Pattenden
63’
Liam Kelly
Dru Yearwood
72’
Sam Nombe
Shaun McWilliams
82’
Kion Etete
Ciaran McGuckin
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Ted Cann
Lewis Freestone
Kion Etete
Phoenix Patterson
Jack Holmes
Jasper Pattenden
Ar'jany Martha
Daniel Phillips
Ciaran McGuckin
Mathaeus Roberts
Shaun McWilliams
Dan Sweeney
Dru Yearwood

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
27/04 - 2025
09/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4228954393H T T T T
2Cardiff CityCardiff City42241083482B H H T H
3Bolton WanderersBolton Wanderers43191681973B T H B T
4Bradford CityBradford City4221813671H B T T B
5Stockport CountyStockport County412010111170H T T H T
6StevenageStevenage42191013167T H T T B
7Luton TownLuton Town42181014864T T H T T
8HuddersfieldHuddersfield43171214963B H T H H
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4219617863T T B T H
10ReadingReading43161413762B T H B B
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers431612151260B T B B H
12BarnsleyBarnsley41141314-255B H B T H
13Wigan AthleticWigan Athletic43141316-755B H T T T
14Mansfield TownMansfield Town41131513754T T H B H
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4215819-2153T T B B T
16Peterborough UnitedPeterborough United4115620251T H B H B
17Leyton OrientLeyton Orient4314920-951H H B B H
18Burton AlbionBurton Albion43131218-1051T B H H T
19BlackpoolBlackpool4314920-1451H T T B T
20AFC WimbledonAFC Wimbledon4314821-1650B B B B B
21Exeter CityExeter City43121120-847B H B T H
22Rotherham UnitedRotherham United4291023-2937B H B B B
23Port ValePort Vale4081121-2435T B B T H
24Northampton TownNorthampton Town429825-2735B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow