Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Carl Piergianni
20 - Dan Butler
33 - Phoenix Patterson (Thay: Chem Campbell)
60 - Dan Kemp (Kiến tạo: Jordan Houghton)
67 - Daniel Phillips (Thay: Harvey White)
80 - Gassan Ahadme (Thay: Jamie Reid)
81 - Gassan Ahadme (Kiến tạo: Dan Kemp)
82 - Jasper Pattenden (Thay: Jordan Roberts)
89
- Terry Taylor (Thay: Cameron McGeehan)
63 - Nesta Guinness-Walker (Thay: Elliott List)
77
Thống kê trận đấu Stevenage vs Northampton Town
Diễn biến Stevenage vs Northampton Town
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Jasper Pattenden.
Dan Kemp đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gassan Ahadme đã ghi bàn!
Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Gassan Ahadme.
Harvey White rời sân và được thay thế bởi Daniel Phillips.
Elliott List rời sân và được thay thế bởi Nesta Guinness-Walker.
Jordan Houghton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dan Kemp đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Stevenage ghi bàn.
Cameron McGeehan rời sân và được thay thế bởi Terry Taylor.
Chem Campbell rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Dan Butler.
Thẻ vàng cho Carl Piergianni.
Phạt góc, Stevenage. Dean Campbell đã phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút bị chặn. Chem Campbell (Stevenage) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Dan Kemp.
Phạt góc, Stevenage. Jack Burroughs đã phá bóng chịu phạt góc.
Sam Hoskins (Northampton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Jordan Roberts (Stevenage).
Cú đánh đầu không thành công. Chem Campbell (Stevenage) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang trái.
Conor McCarthy (Northampton Town) phạm lỗi.
Jamie Reid (Stevenage) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bằng chân phải của Chem Campbell (Stevenage) từ trung tâm vòng cấm không thành công.
Cú sút bằng chân phải của Jordan Houghton (Stevenage) từ ngoài vòng cấm đi chệch sang trái sau tình huống cố định.
Elliott List (Northampton Town) phạm lỗi.
Harvey White (Stevenage) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Cameron McGeehan (Northampton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Dan Butler (Stevenage) phạm lỗi.
Phạt góc, Stevenage. Tyrese Fornah phá bóng chịu phạt góc.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Stevenage vs Northampton Town
Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Jordan Houghton (4), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Chem Campbell (20), Jamie Reid (19)
Northampton Town (3-4-3): Lee Burge (1), Jack Burroughs (2), Max Dyche (35), Conor McCarthy (3), Elliot List (10), Dean Campbell (4), Tyrese Fornah (14), Michael Forbes (18), Cameron McGeehan (8), Ethan Wheatley (19), Sam Hoskins (7)
Thay người | |||
60’ | Chem Campbell Phoenix Patterson | 63’ | Cameron McGeehan Terry Taylor |
80’ | Harvey White Daniel Phillips | 77’ | Elliott List Nesta Guinness-Walker |
81’ | Jamie Reid Gassan Ahadme | ||
89’ | Jordan Roberts Jasper Pattenden |
Cầu thủ dự bị | |||
Taye Ashby-Hammond | Ross Fitzsimons | ||
Dan Sweeney | Jordan Willis | ||
Daniel Phillips | Nesta Guinness-Walker | ||
Gassan Ahadme | Joe Wormleighton | ||
Jasper Pattenden | Jack Perkins | ||
Jovan Malcolm | Terry Taylor | ||
Phoenix Patterson | Matthew Ireland |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stevenage
Thành tích gần đây Northampton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại