Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Humphreys (Thay: M. McGuane) 10 | |
Cameron Humphreys (Thay: Marcus McGuane) 10 | |
Ryan Ledson 22 | |
Marcus Harness 24 | |
Dan Sweeney 44 | |
Daniel Phillips 61 | |
Harry Cornick (Thay: Jamie Reid) 66 | |
Jordan Roberts (Thay: Matthew Phillips) 66 | |
Mickel Miller (Thay: Marcus Harness) 66 | |
Carl Piergianni (Thay: Dan Sweeney) 77 | |
Louis Thompson (Thay: Jordan Houghton) 77 | |
Cameron Ashia (Thay: Cameron Humphreys) 79 | |
Bobby Wales (Thay: Dion Charles) 79 | |
Dan Kemp (Thay: Daniel Phillips) 82 | |
Carl Piergianni (Kiến tạo: Harvey White) 85 | |
Saxon Earley 90+6' | |
Cameron Ashia 90+9' |
Thống kê trận đấu Stevenage vs Huddersfield


Diễn biến Stevenage vs Huddersfield
Thẻ vàng cho Cameron Ashia.
Thẻ vàng cho Saxon Earley.
Harvey White đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carl Piergianni ghi bàn!
V À A A A O O O Stevenage ghi bàn.
Daniel Phillips rời sân và Dan Kemp vào thay thế.
Dion Charles rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.
Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.
Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Louis Thompson.
Dan Sweeney rời sân và được thay thế bởi Carl Piergianni.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.
Matthew Phillips rời sân và được thay thế bởi Jordan Roberts.
Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.
Thẻ vàng cho Daniel Phillips.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Thẻ vàng cho Dan Sweeney.
Thẻ vàng cho Marcus Harness.
Marcus Harness (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Charlie Goode (Stevenage).
Đội hình xuất phát Stevenage vs Huddersfield
Stevenage (3-1-4-2): Filip Marschall (1), Charlie Goode (15), Dan Sweeney (6), Lewis Freestone (16), Jordan Houghton (4), Luther James-Wildin (2), Daniel Phillips (8), Harvey White (18), Saxon Earley (14), Jamie Reid (19), Matt Phillips (25)
Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Josh Feeney (20), Murray Wallace (3), Lasse Sørensen (2), Ryan Ledson (4), Marcus McGuane (17), Marcus McGuane (17), Bali Mumba (19), David Kasumu (18), Dion Charles (15), Marcus Harness (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Matthew Phillips Jordan Roberts | 10’ | Cameron Ashia Cameron Humphreys |
| 66’ | Jamie Reid Harry Cornick | 66’ | Marcus Harness Mikel Miller |
| 77’ | Jordan Houghton Louis Thompson | 79’ | Dion Charles Bobby Wales |
| 77’ | Dan Sweeney Carl Piergianni | 79’ | Cameron Humphreys Cameron Ashia |
| 82’ | Daniel Phillips Dan Kemp | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Louis Thompson | Jak Alnwick | ||
Phoenix Patterson | Lynden Gooch | ||
Jordan Roberts | Cameron Humphreys | ||
Dan Kemp | Mikel Miller | ||
Harry Cornick | Sean Roughan | ||
Carl Piergianni | Bobby Wales | ||
Taye Ashby-Hammond | Cameron Ashia | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stevenage
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 28 | 9 | 5 | 43 | 93 | H T T T T | |
| 2 | 41 | 24 | 9 | 8 | 34 | 81 | T B H H T | |
| 3 | 42 | 21 | 8 | 13 | 6 | 71 | H B T T B | |
| 4 | 42 | 18 | 16 | 8 | 15 | 70 | H B T H B | |
| 5 | 40 | 19 | 10 | 11 | 9 | 67 | T H T T H | |
| 6 | 41 | 19 | 10 | 12 | 5 | 67 | B T H T T | |
| 7 | 42 | 19 | 6 | 17 | 8 | 63 | T T B T H | |
| 8 | 42 | 17 | 11 | 14 | 9 | 62 | H B H T H | |
| 9 | 43 | 16 | 14 | 13 | 7 | 62 | B T H B B | |
| 10 | 41 | 17 | 10 | 14 | 7 | 61 | T T H T T | |
| 11 | 43 | 16 | 12 | 15 | 12 | 60 | B T B B H | |
| 12 | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | H B H B T | |
| 13 | 40 | 13 | 14 | 13 | 7 | 53 | H T T H B | |
| 14 | 42 | 15 | 8 | 19 | -21 | 53 | T T B B T | |
| 15 | 42 | 13 | 13 | 16 | -10 | 52 | T B H T T | |
| 16 | 41 | 15 | 6 | 20 | 2 | 51 | T H B H B | |
| 17 | 43 | 13 | 12 | 18 | -10 | 51 | T B H H T | |
| 18 | 43 | 14 | 9 | 20 | -14 | 51 | H T T B T | |
| 19 | 42 | 14 | 8 | 20 | -9 | 50 | T H H B B | |
| 20 | 42 | 14 | 8 | 20 | -14 | 50 | H B B B B | |
| 21 | 43 | 12 | 11 | 20 | -8 | 47 | B H B T H | |
| 22 | 41 | 9 | 10 | 22 | -26 | 37 | B B H B B | |
| 23 | 41 | 9 | 8 | 24 | -26 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 39 | 8 | 10 | 21 | -24 | 34 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch