Thứ Sáu, 27/02/2026
C. Humphreys (Thay: M. McGuane)
10
Cameron Humphreys (Thay: Marcus McGuane)
10
Ryan Ledson
22
Marcus Harness
24
Dan Sweeney
44
Daniel Phillips
61
Harry Cornick (Thay: Jamie Reid)
66
Jordan Roberts (Thay: Matthew Phillips)
66
Mickel Miller (Thay: Marcus Harness)
66
Carl Piergianni (Thay: Dan Sweeney)
77
Louis Thompson (Thay: Jordan Houghton)
77
Cameron Ashia (Thay: Cameron Humphreys)
79
Bobby Wales (Thay: Dion Charles)
79
Dan Kemp (Thay: Daniel Phillips)
82
Carl Piergianni (Kiến tạo: Harvey White)
85
Saxon Earley
90+6'
Cameron Ashia
90+9'

Thống kê trận đấu Stevenage vs Huddersfield

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Huddersfield
Huddersfield
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 4
5 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 29
2 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Huddersfield

Tất cả (40)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Cameron Ashia.

Thẻ vàng cho Cameron Ashia.

90+6' Thẻ vàng cho Saxon Earley.

Thẻ vàng cho Saxon Earley.

85'

Harvey White đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Carl Piergianni ghi bàn!

V À A A O O O - Carl Piergianni ghi bàn!

85' V À A A A O O O Stevenage ghi bàn.

V À A A A O O O Stevenage ghi bàn.

82'

Daniel Phillips rời sân và Dan Kemp vào thay thế.

79'

Dion Charles rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.

79'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.

77'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Louis Thompson.

77'

Dan Sweeney rời sân và được thay thế bởi Carl Piergianni.

66'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.

66'

Matthew Phillips rời sân và được thay thế bởi Jordan Roberts.

66'

Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

61' Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Dan Sweeney.

Thẻ vàng cho Dan Sweeney.

24' Thẻ vàng cho Marcus Harness.

Thẻ vàng cho Marcus Harness.

18'

Marcus Harness (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

18'

Lỗi của Charlie Goode (Stevenage).

Đội hình xuất phát Stevenage vs Huddersfield

Stevenage (3-1-4-2): Filip Marschall (1), Charlie Goode (15), Dan Sweeney (6), Lewis Freestone (16), Jordan Houghton (4), Luther James-Wildin (2), Daniel Phillips (8), Harvey White (18), Saxon Earley (14), Jamie Reid (19), Matt Phillips (25)

Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Josh Feeney (20), Murray Wallace (3), Lasse Sørensen (2), Ryan Ledson (4), Marcus McGuane (17), Marcus McGuane (17), Bali Mumba (19), David Kasumu (18), Dion Charles (15), Marcus Harness (10)

Stevenage
Stevenage
3-1-4-2
1
Filip Marschall
15
Charlie Goode
6
Dan Sweeney
16
Lewis Freestone
4
Jordan Houghton
2
Luther James-Wildin
8
Daniel Phillips
18
Harvey White
14
Saxon Earley
19
Jamie Reid
25
Matt Phillips
10
Marcus Harness
15
Dion Charles
18
David Kasumu
19
Bali Mumba
17
Marcus McGuane
17
Marcus McGuane
4
Ryan Ledson
2
Lasse Sørensen
3
Murray Wallace
20
Josh Feeney
12
Radinio Balker
22
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-3
Thay người
66’
Jamie Reid
Harry Cornick
10’
Cameron Ashia
Cameron Humphreys
66’
Matthew Phillips
Jordan Roberts
66’
Marcus Harness
Mikel Miller
77’
Dan Sweeney
Carl Piergianni
79’
Dion Charles
Bobby Wales
77’
Jordan Houghton
Louis Thompson
79’
Cameron Humphreys
Cameron Ashia
82’
Daniel Phillips
Dan Kemp
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Jak Alnwick
Carl Piergianni
Lynden Gooch
Harry Cornick
Cameron Humphreys
Dan Kemp
Mikel Miller
Jordan Roberts
Sean Roughan
Louis Thompson
Bobby Wales
Phoenix Patterson
Cameron Ashia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
17/08 - 2024
01/03 - 2025
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow