Thứ Ba, 03/03/2026
Harvey White
5
Jayden Wareham (Thay: Sonny Cox)
24
Josh Magennis (Kiến tạo: Ilmari Niskanen)
27
Jayden Wareham
38
Gassan Ahadme (Thay: Beryly Lubala)
68
Jordan Roberts (Thay: Jamie Reid)
68
Phoenix Patterson (Thay: Chem Campbell)
68
Reece Cole (Thay: Jack McMillan)
74
Johnly Yfeko (Thay: Pierce Sweeney)
74
Jordan Roberts (Kiến tạo: Phoenix Patterson)
80
Jordan Roberts
81
Kieran Wilson (Thay: Ethan Brierley)
83

Thống kê trận đấu Stevenage vs Exeter City

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Exeter City
Exeter City
54 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
36 Ném biên 22
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Exeter City

Tất cả (19)
83'

Ethan Brierley rời sân và được thay thế bởi Kieran Wilson.

81' Thẻ vàng cho Jordan Roberts.

Thẻ vàng cho Jordan Roberts.

80'

Phoenix Patterson đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Jordan Roberts đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan Roberts đã ghi bàn!

74'

Pierce Sweeney rời sân và được thay thế bởi Johnly Yfeko.

74'

Jack McMillan rời sân và được thay thế bởi Reece Cole.

68'

Chem Campbell rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.

68'

Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Jordan Roberts.

68'

Beryly Lubala rời sân và được thay thế bởi Gassan Ahadme.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Jayden Wareham.

Thẻ vàng cho Jayden Wareham.

27'

Ilmari Niskanen đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Josh Magennis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Magennis đã ghi bàn!

24'

Sonny Cox rời sân và được thay thế bởi Jayden Wareham.

5' V À A A O O O - Harvey White ghi bàn!

V À A A O O O - Harvey White ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Exeter City

Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Jordan Houghton (4), Harvey White (18), Beryly Lubala (30), Dan Kemp (10), Chem Campbell (20), Jamie Reid (19)

Exeter City (3-4-1-2): Joe Whitworth (1), Pierce Sweeney (26), Jack Fitzwater (5), Ed Turns (4), Ilmari Niskanen (14), Jake Doyle-Hayes (31), Jack McMillan (2), Danny Andrew (21), Ethan Brierley (6), Sonny Cox (19), Josh Magennis (27)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
1
Filip Marschall
2
Luther James-Wildin
15
Charlie Goode
5
Carl Piergianni
3
Dan Butler
4
Jordan Houghton
18
Harvey White
30
Beryly Lubala
10
Dan Kemp
20
Chem Campbell
19
Jamie Reid
27
Josh Magennis
19
Sonny Cox
6
Ethan Brierley
21
Danny Andrew
2
Jack McMillan
31
Jake Doyle-Hayes
14
Ilmari Niskanen
4
Ed Turns
5
Jack Fitzwater
26
Pierce Sweeney
1
Joe Whitworth
Exeter City
Exeter City
3-4-1-2
Thay người
68’
Jamie Reid
Jordan Roberts
24’
Sonny Cox
Jayden Wareham
68’
Chem Campbell
Phoenix Patterson
74’
Pierce Sweeney
Johnly Yfeko
68’
Beryly Lubala
Gassan Ahadme
74’
Jack McMillan
Reece Cole
83’
Ethan Brierley
Kieran Wilson
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Jack Bycroft
Dan Sweeney
Johnly Yfeko
Lewis Freestone
Reece Cole
Lewis Orford
Edward Francis
Jordan Roberts
Akeel Higgins
Phoenix Patterson
Kieran Wilson
Gassan Ahadme
Jayden Wareham

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
30/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 3 Anh
21/09 - 2024
01/02 - 2025
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Exeter City

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
7ReadingReading3413129651T T H H T
8StevenageStevenage3314910251B T T B T
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers341311101350T B H T T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3112811044B H T B T
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3311814-141H H H H B
16Mansfield TownMansfield Town32101012240H B B B H
17Burton AlbionBurton Albion3410915-1139H T H T B
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
23Rotherham UnitedRotherham United339717-1434B B B B T
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow