Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nnadi Tocukvu 19 | |
Tochukwu Nnadi 21 | |
Nayel Mehssatou 24 | |
Hakim Sahabo (Thay: Ibrahim Karamoko) 46 | |
Timothe Nkada (Thay: Nayel Mehssatou) 46 | |
Adnane Abid 60 | |
Joseph Opoku 72 | |
Enrique Lofolomo (Thay: Joseph Opoku) 73 | |
Alexandro Calut (Thay: Henry Lawrence) 73 | |
Dennis Eckert (Thay: Adnane Abid) 80 | |
Marco Ilaimaharitra (Thay: Mohamed El Hankouri) 87 | |
Jakob Kiilerich Rask (Thay: Marley Ake) 88 | |
Marco Ilaimaharitra 90 |
Thống kê trận đấu Standard Liege vs Zulte Waregem


Diễn biến Standard Liege vs Zulte Waregem
Ông ấy bị đuổi rồi! - Marco Ilaimaharitra nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
CẦU THỦ BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
Marley Ake rời sân và được thay thế bởi Jakob Kiilerich Rask.
Mohamed El Hankouri rời sân và được thay thế bởi Marco Ilaimaharitra.
Adnane Abid rời sân và được thay thế bởi Dennis Eckert.
Henry Lawrence rời sân và được thay thế bởi Alexandro Calut.
Joseph Opoku rời sân và được thay thế bởi Enrique Lofolomo.
Thẻ vàng cho Joseph Opoku.
Thẻ vàng cho Adnane Abid.
Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.
Ibrahim Karamoko rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Nayel Mehssatou.
ANH ẤY RA SÂN! - Tochukwu Nnadi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Tochukwu Nnadi.
Standard được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Zulte Waregem đang ở tầm sút từ quả đá phạt này.
Zulte Waregem có một quả ném biên nguy hiểm.
Lawrence Visser trao cho Zulte Waregem một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Standard Liege vs Zulte Waregem
Standard Liege (4-2-3-1): Matthieu Epolo (1), Henry Lawrence (18), Josue Homawoo (24), Daan Dierckx (29), Tobias Mohr (7), Ibrahim Karamoko (20), Nayel Mehssatou (8), Adnane Abid (11), Mo El Hankouri (27), Rafiki Said (17), Thomas Henry (9)
Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit Nyssen (19), Anton Tanghe (3), Laurent Lemoine (4), Yannick Cappelle (55), Thomas Claes (8), Tochukwu Nadi (21), Marley Ake (39), Jeppe Erenbjerg (24), Joseph Opoku (22), Anosike Ementa (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Ibrahim Karamoko Hakim Sahabo | 73’ | Joseph Opoku Enrique Lofolomo |
| 46’ | Nayel Mehssatou Timothee Nkada | 88’ | Marley Ake Jakob Kiilerich Rask |
| 73’ | Henry Lawrence Alexandro Calut | ||
| 80’ | Adnane Abid Dennis Eckert Ayensa | ||
| 87’ | Mohamed El Hankouri Marco Ilaimaharitra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Pirard | Louis Bostyn | ||
Ibe Hautekiet | Enrique Lofolomo | ||
Alexandro Calut | Nikola Mituljikic | ||
Steeven Assengue | Jelle Vossen | ||
Hakim Sahabo | Stavros Gavriel | ||
Marco Ilaimaharitra | Emran Soglo | ||
Leandre Kuavita | Tobias Hedl | ||
Dennis Eckert Ayensa | Serxho Ujka | ||
Timothee Nkada | Jakob Kiilerich Rask | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Standard Liege
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 16 | 10 | 2 | 4 | 8 | 32 | T T B T B | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H T H B T | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 8 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 9 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -3 | 17 | B B T B T | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 14 | 16 | 4 | 3 | 9 | -9 | 15 | H T T B B | |
| 15 | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H | |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch