Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ibrahim Karamoko (Thay: Josue Homawoo)
9 - Dennis Eckert (Thay: Mohamed El Hankouri)
46 - (Pen) Marco Ilaimaharitra
59 - Nayel Mehssatou (Thay: Rafiki Said)
84 - Hakim Sahabo (Thay: Marco Ilaimaharitra)
84 - Hakim Sahabo
90+2' - Thomas Henry
90+3' - Ibrahim Karamoko
90+5'
- Bilal Bafdili
44 - Mory Konate
58 - Benito Raman (Thay: Bilal Bafdili)
60 - Kerim Mrabti
73 - Bill Antonio (Thay: Redouane Halhal)
76 - Myron van Brederode (Thay: Kerim Mrabti)
76 - Ryan Teague (Thay: Lion Lauberbach)
87 - Gora Diouf
90+7'
Thống kê trận đấu Standard Liege vs KV Mechelen
Diễn biến Standard Liege vs KV Mechelen
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Gora Diouf.
Thẻ vàng cho Ibrahim Karamoko.
Thẻ vàng cho Thomas Henry.
Thẻ vàng cho Hakim Sahabo.
Lion Lauberbach rời sân và được thay thế bởi Ryan Teague.
Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.
Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.
Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Myron van Brederode.
Redouane Halhal rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
V À A A O O O - Kerim Mrabti đã ghi bàn!
Bilal Bafdili rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
V À A A O O O - Marco Ilaimaharitra từ Standard Liege thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Mory Konate.
Mohamed El Hankouri rời sân và được thay thế bởi Dennis Eckert.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bilal Bafdili.
Mechelen được hưởng một quả phạt góc do Nicolas Laforge quyết định.
Ném biên cho Standard.
Mechelen được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Mechelen tại Stade Maurice Dufrasne.
Nicolas Laforge ra hiệu một quả ném biên cho Standard ở phần sân của Mechelen.
Standard có một quả ném biên nguy hiểm.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Josue Homawoo rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Karamoko.
Đội chủ nhà thay Josue Homawoo bằng Ibrahim Karamoko.
Chú ý đang được dành cho Josue Homawoo của Standard và trận đấu đã tạm dừng một chút.
Nicolas Laforge ra hiệu một quả đá phạt cho Standard ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Standard Liege vs KV Mechelen
Standard Liege (3-1-4-2): Matthieu Epolo (1), Daan Dierckx (29), Marco Ilaimaharitra (23), Josue Homawoo (24), Marlon Fossey (13), Mo El Hankouri (27), Casper Nielsen (94), Tobias Mohr (7), Adnane Abid (11), Thomas Henry (9), Rafiki Said (17)
KV Mechelen (3-4-3): Nacho Miras (13), Redouane Halhal (2), Mory Konate (8), Gora Diouf (4), Therence Koudou (7), Lion Lauberbach (20), Fredrik Hammar (6), Moncef Zekri (23), Bilal Bafdili (11), Mathis Servais (17), Kerim Mrabti (19)
| Thay người | |||
| 9’ | Josue Homawoo Ibrahim Karamoko | 60’ | Bilal Bafdili Benito Raman |
| 46’ | Mohamed El Hankouri Dennis Eckert Ayensa | 76’ | Kerim Mrabti Myron van Brederode |
| 84’ | Rafiki Said Nayel Mehssatou | 76’ | Redouane Halhal Bill Antonio |
| 84’ | Marco Ilaimaharitra Hakim Sahabo | 87’ | Lion Lauberbach Ryan Teague |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandro Calut | Ortwin De Wolf | ||
Dennis Eckert Ayensa | Axel Willockx | ||
Ibrahim Karamoko | Lovro Golic | ||
Leandre Kuavita | Jose Marsa | ||
Henry Lawrence | Benito Raman | ||
Nayel Mehssatou | Ian Struyf | ||
Rene Mitongo Muteba | Ryan Teague | ||
Lucas Pirard | Myron van Brederode | ||
Hakim Sahabo | Bill Antonio | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Standard Liege
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 8 | 32 | T T B T B |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H T H B T |
| 7 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 8 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 9 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | | 16 | 4 | 5 | 7 | -3 | 17 | B B T B T |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 14 | | 16 | 4 | 3 | 9 | -9 | 15 | H T T B B |
| 15 | | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại