Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Andi Zeqiri
2
Mohamed Berte
27
Roman Kvet
30
Kobe Cools
47
Bruny Nsimba (Thay: Mohamed Berte)
61
Bryan Goncalves (Thay: Fabio Ferraro)
68
Andreas Hountondji (Thay: Andi Zeqiri)
68
Sotiris Alexandropoulos (Thay: Marko Bulat)
68
Sotirios Alexandropoulos (Thay: Marko Bulat)
69
Ibrahim Karamoko
78
Attila Szalai (Thay: Dennis Eckert)
84
Malcolm Viltard (Thay: Kobe Cools)
84
Jean Thierry Lazare (Thay: Ilay Camara)
89

Thống kê trận đấu Standard Liege vs FCV Dender EH

số liệu thống kê
Standard Liege
Standard Liege
FCV Dender EH
FCV Dender EH
35 Kiểm soát bóng 65
8 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Standard Liege vs FCV Dender EH

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Ilay Camara rời sân và được thay thế bởi Jean Thierry Lazare.

84'

Kobe Cools rời sân và được thay thế bởi Malcolm Viltard.

84'

Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Attila Szalai.

78' Thẻ vàng cho Ibrahim Karamoko.

Thẻ vàng cho Ibrahim Karamoko.

68'

Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Sotiris Alexandropoulos.

68'

Andi Zeqiri rời sân và được thay thế bởi Andreas Hountondji.

68'

Fabio Ferraro rời sân và được thay thế bởi Bryan Goncalves.

61'

Mohamed Berte rời sân và được thay thế bởi Bruny Nsimba.

47' Thẻ vàng cho Kobe Cools.

Thẻ vàng cho Kobe Cools.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' Thẻ vàng cho Roman Kvet.

Thẻ vàng cho Roman Kvet.

27' Thẻ vàng cho Mohamed Berte.

Thẻ vàng cho Mohamed Berte.

2' V À A A O O O - Andi Zeqiri của Standard Liege thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Andi Zeqiri của Standard Liege thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Standard Liege vs FCV Dender EH

Standard Liege (3-5-2): Laurent Henkinet (30), Daan Dierckx (29), Ibe Hautekiet (25), Henry Lawrence (88), Marlon Fossey (13), Marko Bulat (7), Ibrahim Karamoko (20), Leandre Kuavita (14), Ilay Camara (17), Andi Zeqiri (9), Dennis Eckert Ayensa (11)

FCV Dender EH (3-4-1-2): Michael Verrips (34), Gilles Ruyssen (22), Kobe Cools (21), Joedrick Pupe (3), Dembo Sylla (53), Fabio Ferraro (88), Roman Kvet (16), Nathan Rodes (18), Ragnar Oratmangoen (26), Aurelien Scheidler (11), Mohamed Berte (90)

Standard Liege
Standard Liege
3-5-2
30
Laurent Henkinet
29
Daan Dierckx
25
Ibe Hautekiet
88
Henry Lawrence
13
Marlon Fossey
7
Marko Bulat
20
Ibrahim Karamoko
14
Leandre Kuavita
17
Ilay Camara
9
Andi Zeqiri
11
Dennis Eckert Ayensa
90
Mohamed Berte
11
Aurelien Scheidler
26
Ragnar Oratmangoen
18
Nathan Rodes
16
Roman Kvet
88
Fabio Ferraro
53
Dembo Sylla
3
Joedrick Pupe
21
Kobe Cools
22
Gilles Ruyssen
34
Michael Verrips
FCV Dender EH
FCV Dender EH
3-4-1-2
Thay người
68’
Marko Bulat
Sotiris Alexandropoulos
61’
Mohamed Berte
Bruny Nsimba
68’
Andi Zeqiri
Andreas Hountondji
68’
Fabio Ferraro
Bryan Goncalves
84’
Dennis Eckert
Attila Szalai
84’
Kobe Cools
Malcolm Viltard
89’
Ilay Camara
Lazare Amani
Cầu thủ dự bị
Tom Poitoux
Guillaume Dietsch
Bosko Sutalo
Desmond Acquah
Attila Szalai
Bryan Goncalves
Souleyman Doumbia
Lennard Hens
Boli Bolingoli-Mbombo
Michael Lallemand
Sotiris Alexandropoulos
Ridwane M'Barki
Lazare Amani
Keres Masangu
Brahim Ghalidi
Bruny Nsimba
Andreas Hountondji
Malcolm Viltard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bỉ
09/11 - 2022
VĐQG Bỉ
14/09 - 2024
26/01 - 2025
02/08 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
09/07 - 2025
04/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Thành tích gần đây FCV Dender EH

VĐQG Bỉ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
09/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
09/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow