Thứ Bảy, 30/08/2025
Edan Diop
14
Gary Magnee
37
Steve Ngoura (Kiến tạo: Edan Diop)
45
Marco Ilaimaharitra
45+3'
Edgaras Utkus (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
45+3'
Hakim Sahabo (Thay: Casper Nielsen)
46
Rene Mitongo Muteba (Thay: Boli Bolingoli-Mbombo)
46
Steve Ngoura
63
Oluwaseun Adewumi (Thay: Steve Ngoura)
65
Mohamed El Hankouri (Thay: Adnane Abid)
69
Hannes van der Bruggen
73
Erick Nunes (Thay: Alan Minda)
77
Nils De Wilde (Thay: Gary Magnee)
86
Ibrahima Diaby (Thay: Flavio Nazinho)
86
Valy Konate (Thay: Hannes van der Bruggen)
86
James Nam (Thay: Nayel Mehssatou)
87

Thống kê trận đấu Standard Liege vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Standard Liege
Standard Liege
Cercle Brugge
Cercle Brugge
57 Kiểm soát bóng 43
4 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Standard Liege vs Cercle Brugge

Tất cả (39)
87'

Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi James Nam.

86'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Valy Konate.

86'

Flavio Nazinho rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.

86'

Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

77'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

73' Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

69'

Adnane Abid rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.

65'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Oluwaseun Adewumi.

63' Thẻ vàng cho Steve Ngoura.

Thẻ vàng cho Steve Ngoura.

46'

Boli Bolingoli-Mbombo rời sân và được thay thế bởi Rene Mitongo Muteba.

46'

Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Edgaras Utkus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Edgaras Utkus đã ghi bàn!

45+3' Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

45'

Edan Diop đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Steve Ngoura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Steve Ngoura đã ghi bàn!

37' Thẻ vàng cho Gary Magnee.

Thẻ vàng cho Gary Magnee.

14' V À A A O O O - Edan Diop ghi bàn!

V À A A O O O - Edan Diop ghi bàn!

14'

Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Standard không?

Đội hình xuất phát Standard Liege vs Cercle Brugge

Standard Liege (4-2-3-1): Matthieu Epolo (1), Marlon Fossey (13), Boli Bolingoli-Mbombo (5), Josue Homawoo (24), Ibe Hautekiet (25), Nayel Mehssatou (8), Marco Ilaimaharitra (23), Adnane Abid (11), Casper Nielsen (94), Tobias Mohr (7), Rafiki Said (17)

Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Gary Magnée (15), Edgaras Utkus (3), Christiaan Ravych (66), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)

Standard Liege
Standard Liege
4-2-3-1
1
Matthieu Epolo
13
Marlon Fossey
5
Boli Bolingoli-Mbombo
24
Josue Homawoo
25
Ibe Hautekiet
8
Nayel Mehssatou
23
Marco Ilaimaharitra
11
Adnane Abid
94
Casper Nielsen
7
Tobias Mohr
17
Rafiki Said
11
Alan Minda
9
Steve Ngoura
37
Edan Diop
28
Hannes van der Bruggen
18
Pieter Gerkens
6
Lawrence Agyekum
20
Flávio Nazinho
66
Christiaan Ravych
3
Edgaras Utkus
15
Gary Magnée
21
Maxime Delanghe
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
Thay người
46’
Casper Nielsen
Hakim Sahabo
65’
Steve Ngoura
Oluwaseun Adewumi
46’
Boli Bolingoli-Mbombo
Rene Mitongo Muteba
77’
Alan Minda
Erick Nunes
69’
Adnane Abid
Mo El Hankouri
86’
Hannes van der Bruggen
Valy Konate
87’
Nayel Mehssatou
James Nam
86’
Gary Magnee
Nils De Wilde
86’
Flavio Nazinho
Makaya Ibrahima Diaby
Cầu thủ dự bị
Lucas Pirard
Warleson
Daan Dierckx
Valy Konate
Alexandro Calut
Dalangunypole Gomis
Leandre Kuavita
Nils De Wilde
Ibrahim Karamoko
Alama Bayo
Mo El Hankouri
Erick Nunes
Hakim Sahabo
Makaya Ibrahima Diaby
James Nam
Oluwaseun Adewumi
Rene Mitongo Muteba
Elhadji Kone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Bỉ
23/10 - 2021
06/02 - 2022
07/08 - 2022
04/02 - 2023
19/08 - 2023
27/01 - 2024
24/11 - 2024
02/02 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
09/07 - 2025
04/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow