Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi James Nam.
Trực tiếp kết quả Standard Liege vs Cercle Brugge hôm nay 23-08-2025
Giải VĐQG Bỉ - Th 7, 23/8
Kết thúc



![]() Edan Diop 14 | |
![]() Gary Magnee 37 | |
![]() Steve Ngoura (Kiến tạo: Edan Diop) 45 | |
![]() Marco Ilaimaharitra 45+3' | |
![]() Edgaras Utkus (Kiến tạo: Flavio Nazinho) 45+3' | |
![]() Hakim Sahabo (Thay: Casper Nielsen) 46 | |
![]() Rene Mitongo Muteba (Thay: Boli Bolingoli-Mbombo) 46 | |
![]() Steve Ngoura 63 | |
![]() Oluwaseun Adewumi (Thay: Steve Ngoura) 65 | |
![]() Mohamed El Hankouri (Thay: Adnane Abid) 69 | |
![]() Hannes van der Bruggen 73 | |
![]() Erick Nunes (Thay: Alan Minda) 77 | |
![]() Nils De Wilde (Thay: Gary Magnee) 86 | |
![]() Ibrahima Diaby (Thay: Flavio Nazinho) 86 | |
![]() Valy Konate (Thay: Hannes van der Bruggen) 86 | |
![]() James Nam (Thay: Nayel Mehssatou) 87 |
Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi James Nam.
Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Valy Konate.
Flavio Nazinho rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.
Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.
Adnane Abid rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Oluwaseun Adewumi.
Thẻ vàng cho Steve Ngoura.
Boli Bolingoli-Mbombo rời sân và được thay thế bởi Rene Mitongo Muteba.
Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Edgaras Utkus đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.
Edan Diop đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steve Ngoura đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gary Magnee.
V À A A O O O - Edan Diop ghi bàn!
Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Standard không?
Standard Liege (4-2-3-1): Matthieu Epolo (1), Marlon Fossey (13), Boli Bolingoli-Mbombo (5), Josue Homawoo (24), Ibe Hautekiet (25), Nayel Mehssatou (8), Marco Ilaimaharitra (23), Adnane Abid (11), Casper Nielsen (94), Tobias Mohr (7), Rafiki Said (17)
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Gary Magnée (15), Edgaras Utkus (3), Christiaan Ravych (66), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)
Thay người | |||
46’ | Casper Nielsen Hakim Sahabo | 65’ | Steve Ngoura Oluwaseun Adewumi |
46’ | Boli Bolingoli-Mbombo Rene Mitongo Muteba | 77’ | Alan Minda Erick Nunes |
69’ | Adnane Abid Mo El Hankouri | 86’ | Hannes van der Bruggen Valy Konate |
87’ | Nayel Mehssatou James Nam | 86’ | Gary Magnee Nils De Wilde |
86’ | Flavio Nazinho Makaya Ibrahima Diaby |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Pirard | Warleson | ||
Daan Dierckx | Valy Konate | ||
Alexandro Calut | Dalangunypole Gomis | ||
Leandre Kuavita | Nils De Wilde | ||
Ibrahim Karamoko | Alama Bayo | ||
Mo El Hankouri | Erick Nunes | ||
Hakim Sahabo | Makaya Ibrahima Diaby | ||
James Nam | Oluwaseun Adewumi | ||
Rene Mitongo Muteba | Elhadji Kone |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
7 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |