Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi James Nam.
- Marco Ilaimaharitra
45+3' - Hakim Sahabo (Thay: Casper Nielsen)
46 - Rene Mitongo Muteba (Thay: Boli Bolingoli-Mbombo)
46 - Mohamed El Hankouri (Thay: Adnane Abid)
69 - James Nam (Thay: Nayel Mehssatou)
87
- Edan Diop
14 - Gary Magnee
37 - Steve Ngoura (Kiến tạo: Edan Diop)
45 - Edgaras Utkus (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
45+3' - Steve Ngoura
63 - Oluwaseun Adewumi (Thay: Steve Ngoura)
65 - Hannes van der Bruggen
73 - Erick Nunes (Thay: Alan Minda)
77 - Nils De Wilde (Thay: Gary Magnee)
86 - Ibrahima Diaby (Thay: Flavio Nazinho)
86 - Valy Konate (Thay: Hannes van der Bruggen)
86
Thống kê trận đấu Standard Liege vs Cercle Brugge
Diễn biến Standard Liege vs Cercle Brugge
Tất cả (39)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Valy Konate.
Flavio Nazinho rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.
Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.
Adnane Abid rời sân và được thay thế bởi Mohamed El Hankouri.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Oluwaseun Adewumi.
Thẻ vàng cho Steve Ngoura.
Boli Bolingoli-Mbombo rời sân và được thay thế bởi Rene Mitongo Muteba.
Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Edgaras Utkus đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.
Edan Diop đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steve Ngoura đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gary Magnee.
V À A A O O O - Edan Diop ghi bàn!
Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Standard không?
Đội chủ nhà ở Liege được hưởng quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Standard được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Standard ở phần sân nhà của họ.
Tại Liege, Cercle Brugge đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi việt vị.
Ném biên cho Cercle Brugge ở phần sân của Standard.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Jan Boterberg ra hiệu cho một quả đá phạt cho Standard ở phần sân nhà.
Cercle Brugge thực hiện quả ném biên trong phần sân của Standard.
Jan Boterberg ra hiệu cho một quả ném biên của Cercle Brugge ở phần sân của Standard.
Bóng an toàn khi Cercle Brugge được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Standard tại Stade Maurice Dufrasne.
Jan Boterberg trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Standard cần phải cẩn trọng. Cercle Brugge có một quả ném biên tấn công.
Ném biên cho Standard.
Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Standard không?
Cercle Brugge có một quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Standard Liege vs Cercle Brugge
Standard Liege (4-2-3-1): Matthieu Epolo (1), Marlon Fossey (13), Boli Bolingoli-Mbombo (5), Josue Homawoo (24), Ibe Hautekiet (25), Nayel Mehssatou (8), Marco Ilaimaharitra (23), Adnane Abid (11), Casper Nielsen (94), Tobias Mohr (7), Rafiki Said (17)
Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Gary Magnée (15), Edgaras Utkus (3), Christiaan Ravych (66), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)
Thay người | |||
46’ | Casper Nielsen Hakim Sahabo | 65’ | Steve Ngoura Oluwaseun Adewumi |
46’ | Boli Bolingoli-Mbombo Rene Mitongo Muteba | 77’ | Alan Minda Erick Nunes |
69’ | Adnane Abid Mo El Hankouri | 86’ | Hannes van der Bruggen Valy Konate |
87’ | Nayel Mehssatou James Nam | 86’ | Gary Magnee Nils De Wilde |
86’ | Flavio Nazinho Makaya Ibrahima Diaby |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Pirard | Warleson | ||
Daan Dierckx | Valy Konate | ||
Alexandro Calut | Dalangunypole Gomis | ||
Leandre Kuavita | Nils De Wilde | ||
Ibrahim Karamoko | Alama Bayo | ||
Mo El Hankouri | Erick Nunes | ||
Hakim Sahabo | Makaya Ibrahima Diaby | ||
James Nam | Oluwaseun Adewumi | ||
Rene Mitongo Muteba | Elhadji Kone |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Standard Liege
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
7 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại