Thứ Năm, 23/04/2026

Trực tiếp kết quả Stal Mielec vs Motor Lublin hôm nay 22-09-2024

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 22/9

Kết thúc

Stal Mielec

Stal Mielec

1 : 0

Motor Lublin

Motor Lublin

Hiệp một: 0-0
CN, 17:15 22/09/2024
Vòng 9 - VĐQG Ba Lan
Stadion Stali Mielec
 
Serhij Krykun (Kiến tạo: Robert Dadok)
50
Mbaye Ndiaye
61
Marcel Gasior (Thay: Sergi Samper)
62
Arkadiusz Najemski (Thay: Marek Kristian Bartos)
62
Kaan Caliskaner (Thay: Christopher Simon)
62
Krystian Palacz (Thay: Filip Luberecki)
74
Karol Knap (Thay: Koki Hinokio)
75
Fryderyk Gerbowski (Thay: Serhij Krykun)
75
Pawel Stolarski
80
Pawel Stolarski (Thay: Filip Wojcik)
80
Lukasz Wolsztynski (Thay: Ilya Shkurin)
86
Ravve Assayeg (Thay: Maciej Domanski)
86
Alvis Jaunzems (Thay: Robert Dadok)
86
Ravve Assayeg
90+2'

Thống kê trận đấu Stal Mielec vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Stal Mielec
Stal Mielec
Motor Lublin
Motor Lublin
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 2
12 Sút không trúng đích 11
3 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stal Mielec vs Motor Lublin

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Ravve Assayeg.

Thẻ vàng cho Ravve Assayeg.

86'

Robert Dadok rời sân và được thay thế bởi Alvis Jaunzems.

86'

Maciej Domanski rời sân và được thay thế bởi Ravve Assayeg.

86'

Ilya Shkurin rời sân và được thay thế bởi Lukasz Wolsztynski.

80'

Filip Wojcik rời sân và được thay thế bởi Pawel Stolarski.

75'

Serhij Krykun rời sân và được thay thế bởi Fryderyk Gerbowski.

75'

Koki Hinokio rời sân và được thay thế bởi Karol Knap.

74'

Filip Luberecki rời sân và được thay thế bởi Krystian Palacz.

62'

Christopher Simon rời sân và được thay thế bởi Kaan Caliskaner.

62'

Marek Kristian Bartos rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Najemski.

62'

Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Marcel Gasior.

61' Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.

Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.

50'

Robert Dadok đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Serhij Krykun đã ghi bàn!

V À A A O O O - Serhij Krykun đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stal Mielec vs Motor Lublin

Stal Mielec (3-4-3): Jakub Madrzyk (39), Piotr Wlazlo (18), Mateusz Matras (21), Marvin Senger (15), Krystian Getinger (23), Matthew Guillaumier (6), Koki Hinokio (8), Robert Dadok (96), Sergiy Krykun (43), Ilia Shkurin (17), Maciej Domanski (10)

Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (40), Filip Wojcik (17), Sebastian Rudol (21), Marek Kristian Bartos (39), Filip Luberecki (24), Bartosz Wolski (68), Sergi Samper (6), Christopher Simon (22), Michal Krol (26), Samuel Mraz (90), Mbaye Ndiaye (30)

Stal Mielec
Stal Mielec
3-4-3
39
Jakub Madrzyk
18
Piotr Wlazlo
21
Mateusz Matras
15
Marvin Senger
23
Krystian Getinger
6
Matthew Guillaumier
8
Koki Hinokio
96
Robert Dadok
43
Sergiy Krykun
17
Ilia Shkurin
10
Maciej Domanski
30
Mbaye Ndiaye
90
Samuel Mraz
26
Michal Krol
22
Christopher Simon
6
Sergi Samper
68
Bartosz Wolski
24
Filip Luberecki
39
Marek Kristian Bartos
21
Sebastian Rudol
17
Filip Wojcik
40
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-3
Thay người
75’
Serhij Krykun
Fryderyk Gerbowski
62’
Christopher Simon
Kaan Caliskaner
75’
Koki Hinokio
Karol Knap
62’
Marek Kristian Bartos
Arkadiusz Najemski
86’
Robert Dadok
Alvis Jaunzems
62’
Sergi Samper
Marcel Gasior
86’
Ilya Shkurin
Lukasz Wolsztynski
74’
Filip Luberecki
Krystian Palacz
86’
Maciej Domanski
Ravve Assayag
80’
Filip Wojcik
Pawel Stolarski
Cầu thủ dự bị
Konrad Jalocha
Kacper Rosa
Petros Bagalianis
Patryk Romanowski
Krzysztof Wolkowicz
Kacper Welniak
Dawid Tkacz
Kaan Caliskaner
Alvis Jaunzems
Arkadiusz Najemski
Fryderyk Gerbowski
Pawel Stolarski
Lukasz Wolsztynski
Mathieu Scalet
Ravve Assayag
Krystian Palacz
Karol Knap
Marcel Gasior

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
22/09 - 2024
30/03 - 2025

Thành tích gần đây Stal Mielec

Hạng 2 Ba Lan
17/04 - 2026
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
24/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
17/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan29131061049T T H H T
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok29121071246T B H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze291379846T H T H T
4Wisla PlockWisla Plock291298545T T B T T
5Zaglebie LubinZaglebie Lubin291289844B B B T B
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2912710543B H H H T
7GKS KatowiceGKS Katowice2913412243B B T H T
8Motor LublinMotor Lublin299128-439T T H H B
9Lechia GdanskLechia Gdansk2912710438B T T B H
10Radomiak RadomRadomiak Radom2991010237H B H B T
11Legia WarszawaLegia Warszawa298138237H H T H T
12Korona KielceKorona Kielce2910712137B T B H B
13CracoviaCracovia2991010-337B T B H B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin2911414-537T B B T B
15Piast GliwicePiast Gliwice2910613-436T T B B H
16Arka GdyniaArka Gdynia299713-2034H B T H B
17Widzew LodzWidzew Lodz299614-333H H H T B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza296716-2025B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow