Jacob Blixt Flaten rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Haukaas Steinset.
![]() Sebastian Pedersen (Kiến tạo: Vegard Haugerud Hagen) 27 | |
![]() Rasmus Eggen Vinge (Thay: William Nicolai Wendt) 46 | |
![]() Rasmus Eggen Vinge (Thay: William Wendt) 46 | |
![]() Joachim Nysveen (Kiến tạo: Rasmus Eggen Vinge) 54 | |
![]() Mathias Oeren (Thay: Vegard Haugerud Hagen) 56 | |
![]() Magnus Lankhof-Dahlby (Thay: Kristian Fardal Opseth) 58 | |
![]() Abu Bawa 62 | |
![]() Emmanuel Danso 62 | |
![]() Martin Hellan (Thay: Joachim Nysveen) 66 | |
![]() Sebastian Olderheim (Thay: Abu Bawa) 83 | |
![]() Olav Lilleoeren Veum (Thay: Mads Nielsen) 83 | |
![]() Sebastian Pedersen (Kiến tạo: Diogo Bras) 86 | |
![]() Tuomas Pippola (Thay: Sebastian Pedersen) 89 | |
![]() Kristoffer Haukaas Steinset (Thay: Jacob Blixt Flaten) 90 |
Thống kê trận đấu Stabaek vs Sogndal


Diễn biến Stabaek vs Sogndal
Sebastian Pedersen rời sân và được thay thế bởi Tuomas Pippola.
Diogo Bras đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Sebastian Pedersen đã ghi bàn!
Mads Nielsen rời sân và được thay thế bởi Olav Lilleoeren Veum.
Abu Bawa rời sân và được thay thế bởi Sebastian Olderheim.
Joachim Nysveen rời sân và được thay thế bởi Martin Hellan.

Thẻ vàng cho Emmanuel Danso.

Thẻ vàng cho Abu Bawa.
Kristian Fardal Opseth rời sân và được thay thế bởi Magnus Lankhof-Dahlby.
Vegard Haugerud Hagen rời sân và được thay thế bởi Mathias Oeren.
Rasmus Eggen Vinge đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Joachim Nysveen đã ghi bàn!
William Wendt rời sân và được thay thế bởi Rasmus Eggen Vinge.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Vegard Haugerud Hagen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Sebastian Pedersen đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stabaek vs Sogndal
Stabaek (3-5-2): Magnus Sjøeng (24), Nicolai Naess (4), Kasper Pedersen (2), Mads Nielsen (14), Aleksander Andresen (20), William Nicolai Wendt (23), Emmanuel Danso (27), Abu Bawa (18), Joachim Emmanuel Valcin Nysveen (26), Bassekou Diabate (9), Kristian Opseth (22)
Sogndal (4-4-2): Lars Larsson Jendal (1), Martin Andre Sjolstad (17), Sander Aske Granheim (33), Per Egil Flo (13), Diogo Bras (2), Vegard Haugerud Hagen (18), Kasper Skaanes (10), Lukass Vapne (16), Jacob Blixt Flaten (8), Oliver Hintsa (9), Sebastian Pedersen (7)


Thay người | |||
46’ | William Wendt Rasmus Eggen Vinge | 56’ | Vegard Haugerud Hagen Mathias Oren |
58’ | Kristian Fardal Opseth Magnus Lankhof-Dahlby | 89’ | Sebastian Pedersen Tuomas Pippola |
66’ | Joachim Nysveen Martin Hellan | 90’ | Jacob Blixt Flaten Kristoffer Haukas Steinset |
83’ | Mads Nielsen Olav Lilleøren Veum | ||
83’ | Abu Bawa Sebastian Olderheim |
Cầu thủ dự bị | |||
Kimi Loekkevik | Daniel Gjerde Saetren | ||
Rasmus Eggen Vinge | Preben Asp | ||
Magnus Lankhof-Dahlby | Kristoffer Haukas Steinset | ||
Herman Geelmuyden | Mathias Oren | ||
Martin Hellan | Tuomas Pippola | ||
Olav Lilleøren Veum | Kristian Kongelf | ||
Sebastian Olderheim | |||
Karsten Arman Ekorness | |||
Frederik Ellegaard |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây Sogndal
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại