Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Herman Geelmuyden (Kiến tạo: Sebastian Olderheim)
6 - Rasmus Eggen Vinge (Thay: Thomas Roberts)
46 - William Wendt (Thay: Herman Geelmuyden)
46 - Rasmus Eggen Vinge (Thay: Sebastian Olderheim)
46 - Aleksander Andresen
57 - Aleksander Andresen (Kiến tạo: Magnus Smelhus Sjoeeng)
57 - William Wendt (Thay: Aleksa Matic)
63 - Nicolai Naess
71 - Aleksander Andresen (Thay: Jon Haukvik Oeya)
72 - Bassekou Diabate (Thay: Kaloyan Kostadinov)
72 - Kasper Pedersen (Thay: Olav Lilleoeren Veum)
78 - Bassekou Diabate (Kiến tạo: Rasmus Eggen Vinge)
89 - Bassekou Diabate
90 - Mads Nielsen (Thay: Bassekou Diabate)
90
- Thomas Klemetsen Jakobsen (Kiến tạo: Patrik Andersen)
18 - Bo Aasulv Hegland (Kiến tạo: Ian Hoffmann)
23 - Thomas Klemetsen Jakobsen
48 - Sebastian Pedersen (Thay: Benarfa)
57 - Blerton Isufi (Thay: Benarfa)
63 - Aksel Aasheim Engesvik (Thay: Patrik Andersen)
63 - Thomas Klemetsen Jakobsen (Kiến tạo: Bo Aasulv Hegland)
66 - Kristian Strande (Thay: Aleksander van der Spa)
78 - Kristoffer Soerensen (Thay: Thomas Klemetsen Jakobsen)
78 - Sigurd Groenli (Thay: Haakon Vold Krohg)
78 - Eythor Martin Bjoergolfsson (Thay: Bo Aasulv Hegland)
80 - Sigurd Groenli
85 - Eythor Martin Bjoergolfsson (Kiến tạo: Ian Hoffmann)
90 - Aksel Aasheim Engesvik
90+6'
Thống kê trận đấu Stabaek vs Moss
Diễn biến Stabaek vs Moss
Tất cả (46)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Aksel Aasheim Engesvik đã ghi bàn!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bassekou Diabate rời sân và được thay thế bởi Mads Nielsen.
Thẻ vàng cho Bassekou Diabate.
Ian Hoffmann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eythor Martin Bjoergolfsson đã ghi bàn!
Rasmus Eggen Vinge đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bassekou Diabate ghi bàn!
Kasper Pedersen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bassekou Diabate đã ghi bàn!
V À A A O O O - Sigurd Groenli đã ghi bàn!
Bo Aasulv Hegland rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.
Haakon Vold Krohg rời sân và được thay thế bởi Sigurd Groenli.
Thomas Klemetsen Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Soerensen.
Aleksander van der Spa rời sân và được thay thế bởi Kristian Strande.
Olav Lilleoeren Veum rời sân và được thay thế bởi Kasper Pedersen.
Kaloyan Kostadinov rời sân và được thay thế bởi Bassekou Diabate.
Jon Haukvik Oeya rời sân và được thay thế bởi Aleksander Andresen.
Thẻ vàng cho Nicolai Naess.
Bo Aasulv Hegland đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Klemetsen Jakobsen đã ghi bàn!
Patrik Andersen rời sân và được thay thế bởi Aksel Aasheim Engesvik.
Benarfa rời sân và được thay thế bởi Blerton Isufi.
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi William Wendt.
Thẻ vàng cho Ian Hoffmann.
Magnus Smelhus Sjoeeng đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksander Andresen đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Benarfa rời sân và được thay thế bởi Sebastian Pedersen.
Thẻ vàng cho Thomas Klemetsen Jakobsen.
Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Rasmus Eggen Vinge.
Herman Geelmuyden rời sân và được thay thế bởi William Wendt.
Thomas Roberts rời sân và được thay thế bởi Rasmus Eggen Vinge.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ian Hoffmann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Saadiq Faisal Elmi.
Patrik Andersen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Thomas Klemetsen Jakobsen đã ghi bàn!
V À A A O O O - Noah Alexandersson đã ghi bàn!
Sebastian Olderheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Herman Geelmuyden đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stabaek vs Moss
Stabaek (4-3-3): Magnus Sjøeng (24), Martin Hellan (13), Olav Lilleøren Veum (15), Nicolai Naess (4), Aleksander Andresen (20), Aleksa Matic (6), Abu Bawa (18), Kristian Lønstad Onsrud (21), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Bassekou Diabate (9), Sebastian Olderheim (17)
Moss (4-1-4-1): Mathias Enger Eriksen (1), Marius Cassidy (2), Thomas Klemetsen Jakobsen (11), Aleksander van der Spa (6), Joao Barros (23), Kristoffer Lassen Harrison (4), Jamiu Olaide Musbaudeen (9), Hakon Vold Krohg (8), Patrik Andersen (17), Artan Memedov (19), Benarfa (49)
Thay người | |||
46’ | Sebastian Olderheim Rasmus Eggen Vinge | 63’ | Patrik Andersen Aksel Aasheim Engesvik |
63’ | Aleksa Matic William Nicolai Wendt | 63’ | Benarfa Blerton Isufi |
78’ | Olav Lilleoeren Veum Kasper Pedersen | 78’ | Haakon Vold Krohg Sigurd Gronli |
90’ | Bassekou Diabate Mads Nielsen | 78’ | Aleksander van der Spa Kristian Fredrik Aasen Strande |
78’ | Thomas Klemetsen Jakobsen Kristoffer Sorensen |
Cầu thủ dự bị | |||
Herman Geelmuyden | Mathias Skott-Grande | ||
Kasper Pedersen | Aksel Aasheim Engesvik | ||
Rasmus Eggen Vinge | Markus Olsvik Welinder | ||
Kimi Loekkevik | Sigurd Gronli | ||
Mads Nielsen | Kristian Fredrik Aasen Strande | ||
Kristian Opseth | Kristoffer Sorensen | ||
Bossman Debra | Magnus Antonsen | ||
William Nicolai Wendt | Blerton Isufi | ||
Karsten Arman Ekorness | Katoto Michee Mayonga |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây Moss
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T | |
2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 19 | 43 | T T T B T | |
3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T | |
4 | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T | |
5 | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B | |
6 | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T | |
7 | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H | |
8 | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H | |
9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H | |
10 | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H | |
11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B | |
12 | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B | |
13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B | |
14 | 21 | 3 | 7 | 11 | -13 | 16 | H B B B H | |
15 | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H | |
16 | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại