Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jesper Isaksen (Kiến tạo: Aleksander Andresen)
15 - (og) Eirik Lereng
57 - Martin Hellan
67 - Aleksa Matic (Thay: Rasmus Eggen Vinge)
72 - Magnus Lankhof-Dahlby (Thay: Sebastian Olderheim)
80 - Kristian Loenstad Onsrud (Thay: Jesper Isaksen)
80 - Kasper Pedersen (Thay: Aleksander Andresen)
90
- Knut Spangelo Haga (Thay: Herman Geelmuyden)
62 - Ola Heltne Nilsen (Thay: Eirik Lereng)
62 - Erling Flotve Myklebust (Thay: Emil Sildnes)
63 - Erling Myklebust (Thay: Emil Sildnes)
63 - Eirik Wollen Steen (Thay: Filip Oprea)
63 - Knut Haga (Thay: Herman Geelmuyden)
64 - Dennis Moeller Wolfe (Thay: Mathias Oeren)
72 - Eirik Wollen Steen
90
Thống kê trận đấu Stabaek vs Aasane
Diễn biến Stabaek vs Aasane
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Eirik Wollen Steen.
Aleksander Andresen rời sân và được thay thế bởi Kasper Pedersen.
Jesper Isaksen rời sân và được thay thế bởi Kristian Loenstad Onsrud.
Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Magnus Lankhof-Dahlby.
Mathias Oeren rời sân và được thay thế bởi Dennis Moeller Wolfe.
Rasmus Eggen Vinge rời sân và được thay thế bởi Aleksa Matic.
Thẻ vàng cho Martin Hellan.
Herman Geelmuyden rời sân và được thay thế bởi Knut Haga.
Filip Oprea rời sân và được thay thế bởi Eirik Wollen Steen.
Emil Sildnes rời sân và được thay thế bởi Erling Myklebust.
Eirik Lereng rời sân và được thay thế bởi Ola Heltne Nilsen.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Eirik Lereng đưa bóng vào lưới nhà!
Sebastian Olderheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bassekou Diabate đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Aleksander Andresen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jesper Isaksen đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stabaek vs Aasane
Stabaek (3-5-2): Magnus Sjøeng (24), Nicolai Naess (4), Mads Nielsen (14), Jørgen Skjelvik (5), Martin Hellan (13), Sebastian Olderheim (17), Emmanuel Danso (27), Jesper Strand Isaksen (28), Aleksander Andresen (20), Bassekou Diabate (9), Rasmus Eggen Vinge (7)
Aasane (4-4-2): Magnus Rugland Ree (99), Mathias Oren (23), Einar Iversen (5), Eirik Lereng (4), Filip Andrei Oprea (15), Herman Geelmuyden (19), Ole Kallevag (18), Kristoffer Barmen (10), Emil Sildnes (8), Erik Emanuel Longe Gronner (29), Stian Nygard (20)
| Thay người | |||
| 72’ | Rasmus Eggen Vinge Aleksa Matic | 62’ | Eirik Lereng Ola Heltne Nilsen |
| 80’ | Sebastian Olderheim Magnus Lankhof-Dahlby | 63’ | Filip Oprea Eirik Wollen Steen |
| 80’ | Jesper Isaksen Kristian Lønstad Onsrud | 63’ | Emil Sildnes Erling Flotve Myklebust |
| 90’ | Aleksander Andresen Kasper Pedersen | 64’ | Herman Geelmuyden Knut Spangelo Haga |
| 72’ | Mathias Oeren Dennis Moller Wolfe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kimi Loekkevik | Sebastian Selin | ||
Kasper Pedersen | Eirik Wollen Steen | ||
Aleksa Matic | Ola Heltne Nilsen | ||
Magnus Lankhof-Dahlby | Erling Flotve Myklebust | ||
Olav Lilleøren Veum | Knut Spangelo Haga | ||
Kristian Lønstad Onsrud | Dennis Moller Wolfe | ||
Kristian Opseth | |||
Joachim Emmanuel Valcin Nysveen | |||
Karsten Arman Ekorness | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây Aasane
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại